Bài giảng Đại số 7 - Tiết 52: Khái niệm về biểu thức đại số

Ta viết xy (nhân số x với số y) thay cho x.y

Viết 3x (nhân 3 với số x) thay cho 3. x,

Thông thường, trong một tích, người ta không viết thừa số 1, còn thừa số (–1) được thay bằng dấu “–” ; chẳng hạn, ta viết x thay cho 1x, viết –xy thay cho (–1)xy,

Trong biểu thức đại số, người ta cũng dùng các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.

 

ppt15 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 26/09/2019 | Lượt xem: 33 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Đại số 7 - Tiết 52: Khái niệm về biểu thức đại số, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Môn Đại số lớp 7Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐNhững nội dung chính của chương:Khái niệm về biểu thức đại số.Giá trị của một biểu thức đại số.Đơn thức.Đa thức.Các phép tính cộng trừ đơn thức, đa thức, nhân đơn thức.Nghiệm của đa thức.Tuần 25 – Tiết 52 §1. Khái niệm về biểu thức đại số§1. Khái niệm về biểu thức đại sốVí dụ: Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5(cm) và chiều dài bằng 8(cm).?1. Viết biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm).3 cm3 cm2 cmBài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5 (cm) và a (cm).5 cma cm§1. Khái niệm về biểu thức đại sốCòn khi a = 4,5 thì biểu thức trên biểu thị chu vi hình chữ nhật nào??2. Viết biểu thức biểu thị diện tích của các hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm).a cma cm2 cmKhi a = 2 thì biểu thức trên biểu thị chu vi hình chữ nhật nào?2 cm4,5 cmTrong biểu thức đại số, người ta cũng dùng các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.§1. Khái niệm về biểu thức đại sốTa viết xy (nhân số x với số y) thay cho x.yViết 3x (nhân 3 với số x) thay cho 3. x,  Thông thường, trong một tích, người ta không viết thừa số 1, còn thừa số (–1) được thay bằng dấu “–” ; chẳng hạn, ta viết x thay cho 1x, viết –xy thay cho (–1)xy,  ?3. Viết biểu thức đại số biểu thị:§1. Khái niệm về biểu thức đại sốa) Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h ;b) Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 km/h.Chú ý: * Trong biểu thức đại số, vì chữ đại diện cho số nên khi thực hiện các phép toán trên các chữ, ta có thể áp dụng những tính chất, quy tắc phép toán như trên các số. Chẳng hạn: x + y = y + x ; xy = yx ; xxx = x3 ; (x + y) + z = x + (y + z) ; (xy)z = x(yz) ; x(y + z) = xy + xz ;–(x + y – z) = – x – y + z ; * Các biểu thức đại số có chứa biến ở mẫu, chẳng hạn (với các biến t, x nằm ở mẫu) chưa được xét đến trong chương này.§1. Khái niệm về biểu thức đại sốCÓ THỂ EM CHƯA BIẾT	Vào năm 820, nhà toán học nổi tiếng người Trung Á đã viết một cuốn sách về toán học. Tên cuốn sách này được dịch sang tiếng Anh với tiêu đề Algebra, Algebra dịch sang tiếng Việt là Đại số.	Tác giả cuốn sách tên là Al - Khowârizmi (đọc là An - khô - va - ri - zmi). Ông được biết đến như là cha đẻ của môn đại số. Ông dành cả đời mình nghiên cứu về đại số và đã có nhiều phát minh quan trọng trong lĩnh vực toán học.	Ông cũng là nhà thiên văn học, nhà địa lý học nổi tiếng. Ông đã góp phần rất quan trọng trong việc vẽ bản đồ thế giới thời bấy giờ.Luyện tậpBT1 tr 26 SGK. 	a) Tổng của x và yc) Tích của tổng x và y với hiệu của x và yb) Tích của x và y?a) x + yb) xyc) (x + y)(x – y) Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:Bµi 2 tr 26 sgkViết biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h (a, b và h có cùng đơn vị đo).§1. Khái niệm về biểu thức đại sốBµi 3 tr 26 sgkNối các ý 1), 2),  , 5) với a), b), , e) sao cho chúng có cùng ý nghĩa: Tích của x và yTích của 5 và yTổng của 10 và x Tích của tổng x và y với hiệu của x và yHiệu của x và y1)2)3)4)5)a)b)c)d)e) x - y5yxy10 + x(x + y)(x - y)* Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là biến số.* Biểu thức đại số là biểu thức gồm các số, các chữ và các phép toán trên các số, các chữ đó.§1. Khái niệm về biểu thức đại sốKiến thức cần nhớ- Nắm vững khái niệm về biểu thức đại số.- Làm BT 4, 5 tr 27 SGK, BT 1 đến 5 tr 18, 19 SBT. - Xem trước §2. Giá trị của một biểu thức đại số.* Hướng dẫn BT5 tr 27 SGK. Một quý có ba tháng nên số tiền một quý bằng số tiền một tháng nhân ba .Hướng dẫn học ở nhàXin chaân thaønh caûm ôn quyù thaày coâcuøng caùc em hoïc sinh

File đính kèm:

  • pptBai_1_Khai_niem_ve_bieu_thuc_dai_so.ppt