Bài giảng Địa lí 10 - Bài 12: Sự phân bố khí áp - Một số loại gió chính

Dựa vào hình 15.4 và kiến thức đã học kết hợp trao đổi cặp đôi, hãy trình bày sự hình thành và hoạt động của gió biển, gió đất.

 

ppt26 trang | Chia sẻ: vuductuan12 | Ngày: 09/04/2015 | Lượt xem: 4540 | Lượt tải: 13download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Địa lí 10 - Bài 12: Sự phân bố khí áp - Một số loại gió chính, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Kieồm tra baứi cuừ Bảng 11. Sự thay đổi nhiệt độ trung bỡnh năm và biờn độ nhiệt năm theo vĩ độ ở Bỏn Cầu Bắc Dựa vào kiến thức đó học và bảng 11, hóy nhận xột và giải thớch: - Nhiệt độ trung bỡnh năm giảm dần từ vĩ độ thấp lờn vĩ độ cao (cao nhất ở vĩ độ 200) - Biờn độ nhiệt năm tăng dần từ vĩ độ thấp lờn vĩ độ cao. sự phân bố khí áp. một số loại gió chính ii. Một số loại gió chính i. Sự phân bố khí áp 1. Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất 1. Gió Tây ôn đới 2. Gió Mậu dịch 3. Gió mùa 4. Gió địa phương 2. Nguyên nhân thay đổi của khí áp Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính ii. Một số loại gió chính i. Sự phân bố khí áp 1. Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất 1. Gió Tây ôn đới 2. Gió Mậu dịch 3. Gió mùa 4. Gió địa phương 2. Nguyên nhân thay đổi của khí áp Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính ii. Một số loại gió chính i. Sự phân bố khí áp 1. Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất 1. Gió Tây ôn đới 2. Gió Mậu dịch 3. Gió mùa 4. Gió địa phương 2. Nguyên nhân thay đổi của khí áp Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính ii. Một số loại gió chính i. Sự phân bố khí áp 1. Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất 1. Gió Tây ôn đới 2. Gió Mậu dịch 3. Gió mùa 4. Gió địa phương 2. Nguyên nhân thay đổi của khí áp Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính ii. Một số loại gió chính i. Sự phân bố khí áp 1. Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất 1. Gió Tây ôn đới 2. Gió Mậu dịch 3. Gió mùa 4. Gió địa phương 2. Nguyên nhân thay đổi của khí áp Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính ii. Một số loại gió chính i. Sự phân bố khí áp 1. Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất 1. Gió Tây ôn đới 2. Gió Mậu dịch 3. Gió mùa 4. Gió địa phương 2. Nguyên nhân thay đổi của khí áp Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính ii. Một số loại gió chính i. Sự phân bố khí áp 1. Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất 1. Gió Tây ôn đới 2. Gió Mậu dịch 3. Gió mùa 4. Gió địa phương 2. Nguyên nhân thay đổi của khí áp Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính Củng cố Phương án 1 Phương án 2 d. Cả a và b đỳng. Cuỷng coỏ Cõu 1: Giú mậu dịch là loại giú thổi từ: a. Hai đai ỏp cao cận chớ tuyến về khu vực ụn đới. b. Hai đai ỏp cao ở cực về khu vực ụn đới.	 c. Hai đai ỏp cao cận chớ tuyến về khu vực xớch đạo. Cuỷng coỏ Câu 2: Loại gió nào sau đây không được gọi là gió địa phương: A. Gió biển và gió đất.	B. Gió núi và thung lũng C. Gió mùa	D. Gió pHơn (fơn) 	a. Hai mựa thổi ngược hướng nhau.	 	b. Hướng giú thay đổi theo mựa. 	c. Hai mựa đều thổi. 	d. Mựa hố thổi từ biển vào, mựa đụng từ lục địa thổi ra. Cuỷng coỏ Cõu 3: Giú mựa là loại giú trong một năm cú: Cuỷng coỏ Câu 4: Khu vực có gió mùa điển hình trên thế giới là: A. ấn Độ	B. Đông Nam á C. Đông Phi	D. Tất cả đều đúng Hoạt động nối tiếp So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa gió mùa và gió đất, gió biển ? Cuỷng coỏ Đáp án Cuỷng coỏ Sự giống nhau và khác nhau giữa gió mùa và gió đất, gió biển. Hoạt động nối tiếp   Giú biển Giú đất 4. Gió địa phương a. Gió biển, gió đất Dựa vào hình 15.4 và kiến thức đã học kết hợp trao đổi cặp đôi, hãy trình bày sự hình thành và hoạt động của gió biển, gió đất. Hình 15.4 – Gió biển và gió đất Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính 0 1000 4000 3000 2000 m 220C 220C 120C 70C 100C 160C 320C Sườn Tõy Sườn Đụng Hình 15.5 – Gió fơn 4. Gió địa phương b. Gió fơn Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính -Dựa vào hình 15.5 kết hợp trao đổi cặp đôi, hãy cho biết ảnh hưởng của gió ở sườn tây khác với gió khi sang sườn đông như thế nào ? - Khi gió lên cao nhiệt độ không khí giảm bao nhiêu độ/1000m, khi xuống thấp nhiệt độ không khí tăng bao nhiêu độ/1000m ? ở Việt Nam, vùng nào có loại gió này ? Thường xuất hiện trong thời gian nào ? + + + + + + + + + + - - - + - Áp cao Áp thấp Dải hội tụ Hỡnh 12.2 – Cỏc khu ỏp cao, ỏp thấp trong thỏng 7 (mựa hạ) Xớch đạo Chớ tuyến Bắc Chớ tuyến Nam Vũng cực Bắc Về mựa hạ ở chõu Á xuất hiện những trung tõm khớ ỏp nào ? Ở khu vực Nam Á và Đụng Nam Á, giú thổi từ đõu đến ? Hướng giú thay đổi như thế nào ? + + + + + + + - + - Áp cao Áp thấp Dải hội tụ Hỡnh 12.2 – Cỏc khu ỏp cao, ỏp thấp trong thỏng 1 (mựa đụng) Xớch đạo Chớ tuyến Bắc Chớ tuyến Nam Vũng cực Bắc - - - + + + - Về mựa đụng ở trung tõm chõu Á xuất hiện trung tõm khớ ỏp nào ? Hướng giú thổi đi ? Vựng giú thổi đến ? i. Sự phân bố khí áp 1. Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất Khí áp là gì Khớ ỏp phõn bố như thế nào trờn Trỏi Đất ? ? Cỏc đai ỏp cao và ỏp thấp phõn bố xen kẽ và đối xứng qua đai ỏp thấp xớch đạo Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính i. Sự phân bố khí áp Phõn tớch cỏc nguyờn nhõn thay đổi của khớ ỏp trờn Trỏi Đất ? Cú 3 nguyờn nhõn chớnh: Độ cao, nhiệt độ và độ ẩm. 2. Nguyên nhân thay đổi của khí áp 1. Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính ii. Một số loại gió chính i. Sự phân bố khí áp Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất Gió Tây ôn đới Gió Mậu dịch Nguyên nhân thay đổi của khí áp Quan sỏt hỡnh 12.1 và đọc SGK kết hợp hiểu biết của bản thõn, hóy điền vào bảng sau cỏc nội dung cần thiết. Từ ỏp cao cận nhiệt đới  ỏp thấp ụn đới Hướng tõy (BBC - tõy nam; NBC - tõy bắc) Quanh năm Ẩm Từ ỏp cao cận nhiệt đới  Xớch đạo Đụng bắc ở BBC; đụng nam ở NBC Quanh năm Khụ Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính ii. Một số loại gió chính i. Sự phân bố khí áp Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất Gió Tây ôn đới Gió Mậu dịch Gió mùa Nguyên nhân thay đổi của khí áp -Giú mựa là giú như thế nào ? -Phạm vi hoạt động của giú mựa (xem H 14.1 - trang 53) ? -Nguyờn nhõn hỡnh thành giú mựa ? * Giú mựa là giú thổi theo mựa, hướng giú ở hai mựa cú chiều ngược lại nhau. * Phạm vi hoạt động: Nam Á, Đụng Nam Á, Đụng Phi, Đụng Bắc ễ-xtrõy-li-a, Đụng Trung Quốc, Đụng Nam Hoa Kỡ,… * Nguyờn nhõn: Do sự núng lờn hoặc lạnh đi khụng đều giữa lục địa và đại dương theo mựa. Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính ii. Một số loại gió chính i. Sự phân bố khí áp Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất Gió Tây ôn đới Gió Mậu dịch Gió mùa Gió địa phương Nguyên nhân thay đổi của khí áp Về trang chủ Giú fơn Giú đất, giú biển Bài 12 - sự phân bố khí áp. một số loại gió chính a. Giú đất, giú biển - Hỡnh thành ở vựng ven biển. - Thay đổi hướng theo ngày và đờm. b. Giú fơn - Là loại giú khụ, núng khi xuống nỳi. Xác định các khu vực có gió mùa trên trái Đất. Hình 14.1 – Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất Về nhà, HS học bài cũ theo các câu hỏi cuối bài, hoàn thành nội dung trong vở thực hành và chuẩn bị trước bài mới. DẶN Dề Hình 12.1 – Các đai khí áp và gió trên trái Đất 

File đính kèm:

  • pptBai 12. Khi ap Gio.ppt
Bài giảng liên quan