Bài giảng Hình học lớp 6 - Bài: Độ dài đoạn thẳng

1. Đo đoạn thẳng

• Dụng cụ: Thước thẳng có

 chia khoảng.

Đo đoạn thẳng AB

So sánh 2 đoạn thẳng

Ta có: AB=CD; AB

 

ppt11 trang | Chia sẻ: minhanh89 | Ngày: 01/10/2019 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Hình học lớp 6 - Bài: Độ dài đoạn thẳng, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Kiểm tra bài cũ+ Đoạn thẳng AB là gì? Hãy vẽ đoạn thẳng AB.+ Hãy đo đoạn thẳng đó. Viết kết quả đo bằng kí hiệu toán học.+ Hãy nêu cách đo đoạn thẳng AB?Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A, B.Độ dài đoạn thẳng1. Đo đoạn thẳngDụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng.b) Đo đoạn thẳng ABA..BHãy đo độ dài đoạn thẳng AB?Nêu cách đo đoạn thẳng AB?Để đo độ dài đoạn thẳng AB ta dùng dụng cụ gì?Độ dài đoạn thẳng1. Đo đoạn thẳngDụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng.b) Đo đoạn thẳng ABCách đo:Đặt cạnh thước qua 2 điểm A, Bsao cho vạch 0 của thước trùng vớiđiểm A.Điểm B trùng với 1 vạch nào đótrên thước. ( VD: 17mm)KH: AB=17mm hay BA=17mmA..BVậy khoảng cách giữa A,B là baonhiêu? Khi có 1 đoạn thẳng thì t/ư với nócó mấy độ dài? Độ dài đó là sốâm hay dương?+ Nếu AB thì khoảng cách giữaA&B bằng 0. + Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có 1độ dài. Độ dài đoạn thẳng là 1 số dương.A..BA..BĐộ dài đoạn thẳng1. Đo đoạn thẳngDụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng.b) Đo đoạn thẳng ABKH: AB=17mm hay BA=17mm+ Nếu AB thì khoảng cách giữaA&B bằng 0. + Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có 1độ dài. Độ dài đoạn thẳng là 1 số dương.Độ dài đoạn thẳng AB và đoạn thẳng AB có đặc điểm gì khác nhau?Đoạn thẳng AB có độ dài >0.Nhưng khoảng cách giữa hai điểm A&B thì ≥0 ( = 0 khi A B)-Định nghĩa: Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tấtcả các điểm nằm giữa A, B.- Độ dài đoạn thẳng là 1số dương, mỗi đoạn thẳng có 1 độ dài.Đoạn thẳng AB là hình còn độdài đoạn thẳng AB là số.A..BĐộ dài đoạn thẳng AB và khoảngcách giữa 2 điểm A&B có đặcđiểm gì khác nhau?Độ dài đoạn thẳng1. Đo đoạn thẳngDụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng.b) Đo đoạn thẳng AB2. So sánh 2 đoạn thẳng AB CD EGCó: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cmAB=CD ( đoạn AB bằng đoạn CD).AB10cm nên AB>CD.Độ dài đoạn thẳng1. Đo đoạn thẳngDụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng.b) Đo đoạn thẳng AB2. So sánh 2 đoạn thẳng AB CD EGTa có: AB=CD; AB<EG?1. a) AB=IK; EF=GH b) EF<CD ?2 Sau đây là một số dụng cụ đo độ dài ( hình 42a,b,c). Hãy nhận dạng các dụng cụ đó theo tên gọi của chúng:Thước gấp, thước xích, thướcdây.a)c)Thước xíchThước cuộnThước cuộn Thước gấpb)b) Thước gấpc) Thước xíchĐộ dài đoạn thẳng1. Đo đoạn thẳngDụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng.b) Đo đoạn thẳng AB2. So sánh 2 đoạn thẳng AB CD EGTa có: AB=CD; AB<EG?1. a) AB=IK; EF=GH b) EF<CD ?2 ?3 Hình 43 là thước đo độ dài mà họcsinh Châu Mỹ thường dùng. Đơn vịđộ dài là inh-sơ (inch). Hãy kiểm traxem 1 inh-sơ bằng bao nhiêu milimétACME MADE IN CANADA1231 inh-sơ = 25,4mmThước cuộnThước gấpThước xíchBài tậpCho hình vẽ: Hãy đo độ dài các đoạn thẳng và so sánh rồi chọn kết quả đúng.ABCA. AC < AB < BCB. AC < BC < ABC. AB < AC < BCD. BC < AB < ACĐúng Sai Sai Sai Độ dài đoạn thẳng1. Đo đoạn thẳngDụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng.b) Đo đoạn thẳng AB2. So sánh 2 đoạn thẳng AB CD EGTa có: AB=CD; AB<EG?1. a) AB=IK; EF=GH b) EF<CD ?2 ?3 1 inh-sơ = 25,4 mm.- Độ dài đoạn thẳng là 1 số dương vàmỗi đoạn thẳng có một độ dài xác định.- Biết so sánh độ dài đoạn thẳng.Hướng dẫn về nhà:+ Học thuộc lí thuyết.+ Bài tập 40; 42; 44; 45 (SGK)Thước cuộnThước gấpThước xích

File đính kèm:

  • pptdo_dai_doan_thang.ppt