Bài giảng Môn Toán lớp 6 - Bài 13: Ước và bội (tiếp)

1) Ước và bội

2) Cách tìm ước và bội

Cách tìm bội của một số khác 0:

Để tìm bội của một số khác 0 ta nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3,

: Tìm các số tự nhiên x mà x B(8) và x < 40

 

pptx10 trang | Chia sẻ: shichibukai | Ngày: 21/05/2015 | Lượt xem: 1537 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Môn Toán lớp 6 - Bài 13: Ước và bội (tiếp), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Click to edit Master title style Click to edit Master text styles Second level Third level Fourth level Fifth level 15/10/2013 ‹#› CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ THAO GiẢNG KIỂM TRA BÀI CŨ 1) Nêu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 2) Trong các số: 1235, 735, 2646. Tìm số chia hết cho 3, số chia hết cho 9? BÀI 13: ƯỚC VÀ BỘI 1) Ước và bội 315 5 Là bội của 5 Là ước của 315 ? Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 	Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 khi có số tự nhiên k sao cho a = b.k ? Xét 315 có chia hết cho 5 không 315 5 	Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b gọi là ước của a a b a là bội của b b là ước của a ?1 a) Số 18 có là bội của 3 không? Có là bội của 4 không b) Số 4 có là ước của 12 không? Có là ước của 15 không Trả lời a) Số 18 là bội của 3 vì 18 3 Số 18 không là bội của 4 vì 18 4 b) Số 4 là ước của 12 vì 12 4 Số 4 không là ước của 15 vì 15 4 BÀI 13: ƯỚC VÀ BỘI 1) Ước và bội a b a là bội của b b là ước của a 2) Cách tìm ước và bội * Tập hợp các ước của a là Ư(a) * Tập hợp các bội của a là B(a) Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7 ? Tìm các số là bội của 7 Các số là bội của 7: 0; 7; 14; 21; 28; 35; … ? ViÕt tËp hîp c¸c béi cña 7? B(7)={0;7;14;21;28;35; … } ? T×m c¸c béi nhá h¬n 30 cña 7? Các bội nhỏ hơn 30 của 7 là: 0; 7; 14; 35; 28 BÀI 13: ƯỚC VÀ BỘI 1) Ước và bội a b a là bội của b b là ước của a 2) Cách tìm ước và bội * Cách tìm bội của một số khác 0: Để tìm bội của một số khác 0 ta nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3,… ? Nêu cách tìm bội của một số khác 0 ? 2: Tìm các số tự nhiên x mà x B(8) và x 1) b) Cách tìm các ước của a (a > 1) Lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a, nếu a chia hết cho những số nào thì những số đó là ước của a ?3 Viết các phần tử của tập hợp Ư(12) Thảo luận nhóm Ư(12) ?4 Tìm các ước của 1 và tìm một vài bội của 1 Thảo luận nhóm Ước của 1 là: 1 Một vài bội của 1 là: 0; 1; 2; 3; … Nhận xét: Số 1 chỉ có một ước là 1 Số 1 là ước của bất kì số tự nhiên nào Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0 Số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào Em có nhận xét gì về các ước và bội của số1 BÀI 13: ƯỚC VÀ BỘI 1) Ước và bội a b a là bội của b b là ước của a 2) Cách tìm ước và bội a) Cách tìm bội của một số khác 0: Để tìm bội của một số khác 0 ta nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3,… b) Cách tìm các ước của a (a > 1) Lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a, nếu a chia hết cho những số nào thì những số đó là ước của a Bµi tËp 1: Chän ®óng hoÆc sai (§/S) ®iÒn vµo cuèi mçi c©u tr¶ lêi sau: a, Sè 42 lµ béi cña 7.	 b, Sè 6 lµ ­íc cña 11.	 c, Sè 32 lµ béi cña 3.	 	 d, Sè 5 lµ ­íc cña 10.	 § S § S BÀI 13: ƯỚC VÀ BỘI 1) Ước và bội a b a là bội của b b là ước của a 2) Cách tìm ước và bội a) Cách tìm bội của một số khác 0: Để tìm bội của một số khác 0 ta nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3,… b) Cách tìm các ước của a (a > 1) Lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a, nếu a chia hết cho những số nào thì những số đó là ước của a Bµi tËp 2: Nèi c¸c c©u ë cét A víi c¸c c©u ë cét B sao cho ®­îc c©u tr¶ lêi ®óng: Cét A 1, B(10) 2, ¦(10) 3, B(6) 4, ¦(6) 	Cét B a, = {0; 10; 20; 30; 40;…} b, = {1; 2; 3; 6} c, = {0; 6; 12; 18; 24;…} d, = {1; 2; 5; 10} e, = {0; 1; 2; 3; 4; 5;…} Bµi 114: Cã 36 häc sinh vui ch¬i. C¸c b¹n ®ã muèn chia ®Òu 36 ng­êi vµo c¸c nhãm. Trong c¸c c¸ch chia sau, c¸ch nµo thùc hiÖn ®­îc? C¸ch chia Sè nhãm Sè ng­êi ë mét nhãm Thø nhÊt 4 Thø hai 6 Thø ba 8 Thø t­ 12 9 6 3 Kh«ng thùc hiÖn ®­îc Hướng dẫn về nhà Về nhà học bài và làm các bài tập từ 111 đến 113 SGK/44 

File đính kèm:

  • pptxUoc Va Boi.pptx