Bài giảng Môn Toán lớp 6 - Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Tổng quát :

Ta quy ước :

Vây : Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số ( khác 0) , ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ .

 

ppt11 trang | Chia sẻ: shichibukai | Ngày: 20/05/2015 | Lượt xem: 1920 | Lượt tải: 5download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Môn Toán lớp 6 - Chia hai luỹ thừa cùng cơ số, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Kiểm Tra bài Cũ Câu 1 : Viết Công thức tổng Quát 	am . an = Câu 2: Viết mỗi số sau dưới dạng luỹ thừa của 10 1 000 ;	 1 00 000 ;	10 000 000 Câu 3 : Điền dấu x vào ô thích hợp : Ta đã biết 53 . 54 = 57 . Hãy suy ra : 57 : 53 = ? 	 57:54 = ? Ta đã biết : a4 . a5 =a9 Do đó : a9 : a5 = a4 (= a9-4) ,với a  0. ?1 Tổng quát : am : an = a m-n ( a  0; m  n) Ta quy ước : a0 = 1 ( a  0) Vây : Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số ( khác 0) , ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ . ?2 Viết thương của hai luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa : a) 712 : 74 b) x6: x3 ( x  0) c) a4: a4 ( a  0) Hoạt động nhóm ( mỗi nhóm 4 em ) * Mọi số tự nhiên đều viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 . Ví dụ : 2475 = 2 . 1000 + 4 .100 +7 .10 + 5 = 2 . 103 + 4 .102 + 7 .10 + 5 .100 ?3 Viết các số 538 ; abcd dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10 . CŨNG CỐ Câu 1 : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa : 38 : 34 b) 108 : 102 c) a6: a (a  0) Câu 2 : Chọn các kết quả tương ứng : 23: 23 57: 52 43: 24 67: 37 4 27 1 55 Câu 3 : Chọn kết quả đúng a) a3. 34 bằng : A . 312 B. 912 C. 37 D. 67 b) 55:5 bằng : A. 55 B. 54 C. 53 D. 14 DẶN DÒ 1/ Về nhà các em học thuộc công thức tổng quát , nhớ quy ước và phát biểu thành lời được công thức tổng quát. 2/ Làm bài tập : 68 ; 70 ; 71 ; 72 SGK / 30 ; 31 . 3/ Xem trước bài 9 “THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH” 

File đính kèm:

  • pptSH_ChiaHaiLuyThuaCungCoSo.ppt