Bài giảng Môn Toán lớp 6 - Tiết 45 - Bài 5 - Cộng hai số nguyên khác dấu

2.Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu:

a, Cộng hai số nguyên đối nhau:

 Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0

b, Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau:

 B1:Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.

 B2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)

 B3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.

 

ppt14 trang | Chia sẻ: shichibukai | Ngày: 21/05/2015 | Lượt xem: 3306 | Lượt tải: 10download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Môn Toán lớp 6 - Tiết 45 - Bài 5 - Cộng hai số nguyên khác dấu, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp Môn: Số học 6 Giáo viên: Mai ThÞ Ph­îng * HS2:Bài toán: Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh vào buổi sáng là , buổi chiều cùng ngày đã giảm 50C. Hỏi nhiệt độ trong phòng ướp lạnh chiều hôm đó là bao nhiêu độ C ? Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh vào buổi sáng là 30C, buổi chiều cùng ngày đã giảm 50C. Hỏi nhiệt độ trong phòng ướp lạnh chiều hôm đó là bao nhiêu độ C ? Nhiệt kế chỉ bao nhiêu độ c ? = (+ 3) + (-3) (+3) + (-3)= 0 và và 2.Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu: a, Cộng hai số nguyên đối nhau: Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0 b, Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau: B1:Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số. B2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được) B3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được. Ví dụ. 218 273 55 B2. B1. B3. Kết quả là -218 Bài 30/76 sgk: So Sánh: a, 1763 + (-2) và 1763 b, (-29) + (-11) và -29 c, (-105) + 5 và -105 Tìm GTTĐ của 2 số Tính tổng hai GTTĐ Tính hiệu hai GTTĐ( số lớn trừ số nhỏ ) Dấu kết quả là dấu chung Dấu kết quả (dấu của số có GTTĐ lớn hơn) So sánh 2 quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu và khác dấu Dặn dò về nhà : - Học thuộc quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu . Xem lại các bài tập đã giải . Làm bài tập 27;28;29;31;32;33 trang 76 Sgk . Chuẩn bị tiết tới là tiết luyện tập , bằng cách suy nghĩ hướng giải các bài tập trong phần luyện tập trang 77 Sgk . Bài tập: Điền số vào ô trống 20 -25 -140 0 6 

File đính kèm:

  • pptTiet 45 Cong hai so nguyen khac dau.ppt