Bài giảng Môn Toán lớp 7 - Biểu thức đại số (tiếp)

Biểu thức đại số là nhửừng biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có cã các chửừ (đại

 diện cho số).

Thế nào là biểu thức đại số ?

 

ppt16 trang | Chia sẻ: shichibukai | Ngày: 21/05/2015 | Lượt xem: 895 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Môn Toán lớp 7 - Biểu thức đại số (tiếp), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Giáo viên: Nguyễn Trường Vĩnh - THCS Hiền Ninh CHƯƠNG VI: biểu thức đại số 	Trong chương “Biểu thức đại số” ta sẽ nghiên cứu các nội dung sau: - Khái niệm về biểu thức đại số. - Nghiệm của đa thức. - ẹơn thức. - ẹa thức. - Các phép tính cộng trừ đơn, đa thức, nhân đơn thức. - Giá trị của một biểu thức đại số. Khái niệm về biểu thức đại số Tiết 51 1. Nhắc lại về biểu thức: * Ví dụ 2: Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hỡnh chửừ nhật có chiều rộng bằng 5 (cm) và chiều dài bằng 8 (cm) Giải Biểu thức số biểu thị chu vi hỡnh chửừ nhật đó là: 	2.(5 + 8) (cm) ?1 Viết biểu thức số biểu thị diện tích của hỡnh chửừ nhật có chiều rộng bằng 3 (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm) 2. Khái niệm về biểu thức đại số: * Bài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi của hỡnh chửừ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 (cm) và a (cm) Giải Biểu thức biểu thị chu vi của hỡnh chửừ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 (cm) và a (cm) là: 2.(5 + a) (cm) 2.(5 + a) là một biểu thức đại số ?2 Viết biểu thức biểu thị diện tích của hỡnh chửừ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm) Nhửừng biểu thức: a + 2; a.(a + 2) là nhửừng biểu thức đại số. Thế nào là biểu thức đại số ? ? Biểu thức đại số là nhửừng biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có cã các chửừ (đại diện cho số). Vớ dụ Viết biểu thức đại số biểu thị: a. Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h. b. Tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h và sau đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 (km/h) ?3 b. Quãng đường của người đó đi bộ trong x (h) với vận tốc 5 km/h là: 5.x (km). Quãng đường của người đó đi bằng ô tô trong y (h) với vận tốc 35 (km/h) là: 35.y (km). 	Tổng quãng đường đi được của người đó là: 	5.x + 35.y (km). Giải a. Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc 30 km/h là: 30.x (km) Trong các biểu thức đại số sau, đâu là biến ? 5x + 35y a là biến a + 2; a(a +2) ; x, y là biến * Chú ý: (SGK/25) Bài 1sgk 3. Luyện tập: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị: a, Tổng của x và y. c, Tích của tổng x và y với hiệu của x và y. b, Tích của x và y. ? a, x + y b, x.y c, (x + y)(x - y) Bài 2sgk Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hỡnh thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h (a, b và h có cùng đơn vị đo). Giải Diện tích hỡnh thang có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b, đường cao là h (a, b và h có cùng đơn vị đo) là: Bài 3sgk Nối các ý 1), 2), …,5) với a), b), …, e) sao cho chúng có cùng ý nghĩa. 1) 2) 3) 4) 5) a) b) c) d) e) x - y 5y xy 10 + x (x + y)(x - y) KHỏI NIệM VỀ BIểU THứC đạI Số 1. Nhắc lại về biểu thức: 2. Khái niệm về biểu thức đại số: * Khái niệm: Biểu thức đại số là nhửừng biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có caỷ các chửừ (đại diện cho số). * Ví dụ: * Chú ý: (sgk) Tiết 51: Nắm vửừng khái niệm thế nào là biểu thức đại số. Laỏy ví dụ. Làm bài tập 4; 5 (sgk/27) 	Bài tập 1-> 5 (sbt/9-10) ẹọc trước bài: 	“Giá trị của một biểu thức đại số” Hướng dẫn về nhà 

File đính kèm:

  • pptKhai niem ve bieu thuc dai so.ppt