Bài giảng Bài 11 : Peptit và protein (tiếp)
Câu 2. Cho 2 đipeptit sau :
H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH
CH3
H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH
CH3
Câu 3. Có bao nhiêu đồng phân tripeptit từ 3 α-amino axit Gly, Ala, Val
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
KIỂM TRA BÀI CŨ: Viết các đồng phân aminoaxit ứng với công thức phân tử C4H9O2NĐáp án :CH3 - CH2 - CH - COOH CH3 – CH - CH2 - COOH NH2 NH2H2N - CH2 - CH2 - CH2 – COOH CH2 – CH - COOH NH2 NH2 CH3 CH3 – C – COOH CH3Có bao nhiêu đồng phân α-aminoaxit ?NGUỒN THỰC PHẨM NÀO?Ở đâu có sự sống, ở đó có protein ! PROTEIN ?Bài 11 : PEPTIT VÀ PROTEINNỘI DUNG BÀI HỌC I. PEPTITII. PROTEINIII. KHÁI NIỆM VỀ ENZIM VÀ AXIT NUCLEICBài 11 : PEPTIT VÀ PROTEINI. PEPTIT1. Khái niệm * Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-aminoaxit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit* Liên kết peptit : là liên kết – CO – NH - giữa 2 đơn vị α-aminoaxit* Nhóm – CO – NH - giữa 2 đơn vị α-aminoaxit : đgl nhóm peptitCHCNOCHCR''ONHR'HBài 11 : PEPTIT VÀ PROTEINCâu 1. Cho các phân tử hợp chất sau, phân tử nào là peptit :H2N - CH2 - CH – CO – NH – CH - COOH CH3 CH3(2) H2N – CH - CO – NH – CH2 - CH2 – CO – NH – CH - COOH CH3 C3H7 (3) H2N – CH2 – CO – NH – CH – CO – NH – CH – COOH CH3 C6H5(4) H2N - CH – CO – NH – CH – CO - NH – CH – CO - NH – CH2 – COOH CH3 CH3 CH2 - C6H5Tên gọi (4): Ala-Ala-Phe-GlytripeptittetrapeptitBài 11 : PEPTIT VÀ PROTEINCâu 2. Cho 2 đipeptit sau :H2N – CH – CO – NH – CH2 – COOH CH3H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH CH3Amino axit đầu NAmino axit đầu NAmino axit đầu CAmino axit đầu CTên gọi : Gly - AlaTên gọi : Ala - GlyCâu 3. Có bao nhiêu đồng phân tripeptit từ 3 α-amino axit Gly, Ala, ValA. 2 B. 3 C. 4 D. 6Bài 11 : PEPTIT VÀ PROTEIN2. Tính chất hoá họca. Phản ứng thuỷ phân :Tq: H2N – CH - CO –NH – CH – CO – NH – CH – CO - ... - NH – CH – COOH + ( n-1)H2O R1 R2 R3 RnH+/OH-H2NCHCOOHR2H2NCHCOOHR3H2NCHCOOHRnH2NCHCOOHR1Bài 11 : PEPTIT VÀ PROTEINCâu 4. Có bao nhiêu peptit sau đây tạo được phức chất màu tím với Cu(OH)2 :(1) H2N - CH2 – CO – NH – CH - COOH CH3(3) H2N – CH2 – CO – NH – CH – CO – NH – CH – COOH CH3 C6H5(4) H2N - CH – CO – NH – CH – CO - NH – CH – CO - NH – CH2 – COOH CH3 CH3 CH2 - C6H5(2) H2N – CH - CO – NH – CH - COOH CH3 C3H7 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 n > 50 NHCHCROi nBài 11 : PEPTIT VÀ PROTEINII. PROTEINỞ ĐÂU CÓ PROTEIN Ở ĐÓ CÓ SỰ SỐNG!Bài 11 : PEPTIT VÀ PROTEINCâu 5. Nhận biết dung dịch 2 peptit sau : (1) H2N - CH2 – CO – NH – CH - COOH CH3(2) H2N – CH2 – CO – NH – CH – CO – NH – CH – COOH CH3 C6H5Bài 11 : PEPTIT VÀ PROTEINCâu 6. Nhận biết các dung dịch sau : Saccarozo, Glucozo, Lòng trắng trứng, Hồ tinh bộtBài 11 : PEPTIT VÀ PROTEIN
File đính kèm:
- Bai_PEPTITPROTEIN.ppt