Bài giảng Ngữ văn 8 - Tiết 112: Thực hành Tiếng Việt Câu phủ định và câu khẳng định
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Ngữ văn 8 - Tiết 112: Thực hành Tiếng Việt Câu phủ định và câu khẳng định, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
UBND HUYỆN YÊN THẾ PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP HUYỆN CHU KỲ 2024-2026 Giáo viên: Bùi Thị Cương Đơn vị: Trường THCS Đồng Kỳ Cho các câu sau: a) Nam đi Huế. b) Nam không đi Huế. c) Nam chưa đi Huế. d) Nam chẳng đi Huế. Em hãy cho biết: Các câu (b), (c), (d) có đặc điểm hình thức và chức năng gì khác so với câu (a)? Đáp án: - Về mặt hình thức: So với câu (a) thì các câu (b), (c), (d) có chứa thêm các từ "không", "chưa", "chẳng". - Về mặt chức năng: Câu (a) mang nghĩa khẳng định về sự việc “Nam đi Huế”; còn câu (b), (c) và (d) lại phủ định điều đó. Tiết 112: THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT CÂU PHỦ ĐỊNH VÀ CÂU KHẲNG ĐỊNH I. LÝ THUYẾT Ví dụ: 1. Nhưng không phải vậy đâu Sam à. (Đa-ni-en Gốt-li-ép, Bản đồ dẫn đường) 2. Mảnh đất này đâu phải là những người anh em của họ, mảnh đất này là kẻ thù của họ và khi đã chinh phục được, thì họ sẽ lấn tới. (Xi-át-tơn, Diễn từ ứng khẩu của thủ lĩnh da đỏ Xi-át-tơn) 3. Lão nói xong lại cười đưa đà. (Nam Cao, Lão Hạc) 4. Không có chúng đứng ở đầu chuỗi thức ăn, toàn bộ cộng đồng sinh thái dưới biển sẽ suy giảm và thay đổi tới mức không thể nhận ra. (Lâm Lê, Choáng ngợp và đau đớn những cảnh báo từ loạt phim “Hành tinh của chúng ta”) PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Tìm hiểu đặc điểm hình thức, chức năng của câu phủ định, câu khẳng định trong các ví dụ Ví dụ Đặc điểm hình thức Chức năng Kiểu câu 1 2 3 4 - Em hãy rút ra kết luận về đặc điểm câu phủ định, câu khẳng định. 1. Đặc điểm của câu phủ định và câu khẳng định a. Phân tích ví dụ (SGK -Tr 101) Tìm hiểu đặc điểm hình thức, chức năng câu phủ định, câu khẳng định trong các ví dụ Ví dụ Đặc điểm hình thức Chức năng Kiểu câu 1 Có sự xuất hiện của từ Câu được dùng để phản ngữ phủ định (không phải). bác một ý kiến, một nhận định. Câu phủ định bác bỏ 2 Có từ ngữ phủ định Xác nhận không có quan (đâu phải). hệ anh em giữa “mảnh đất Câu phủ định miêu tả này” và người da trắng. 3 Không có từ ngữ ngữ Xác nhận sự tồn tại của sự phủ định. việc “Lão nói xong lại cười đưa Câu khẳng định đà”. 4 Xuất hiện 1 từ phủ Nêu giả định nhằm khẳng định kết hợp với 1 từ phủ định vấn đề. Câu khẳng định định: không- không. 1. Đặc điểm của câu phủ định và câu khẳng định b. Kết luận (SGK-Tr 88) Câu phủ định Câu khẳng định - Thường có các từ ngữ mang nghĩa phủ - Câu khẳng định thường không chứa các từ ngữ mang ý định như: không, chưa, chẳng, không nghĩa phủ định. Hình thức phải (là), chẳng phải (là), đâu (có), đâu có phải (là), - Câu phủ định dùng để: - Là câu dùng để xác nhận sự tồn tại của một đối tượng hay + Thông báo, xác nhận không có sự vật, của một diễn biến nào đó. Chức sự việc, tính chất, quan hệ nào đó (phủ năng định miêu tả) + Hay phản bác một ý kiến, một nhận định (phủ định bác bỏ) 2. Cách nhận diện câu phủ định và câu khẳng định - Dựa vào sự có mặt của các từ ngữ phủ định để đánh dấu câu phủ định. - Dựa vào nội dung biểu đạt của câu và ngữ cảnh xuất hiện câu để xác định câu phủ định hay câu khẳng định; để phân loại câu phủ định miêu tả hay câu phủ định bác bỏ. - Lưu ý: + Câu chứa 2 từ phủ định đi liền nhau theo mô hình: phủ định + phủ định khẳng định. VD 1: Trẫm rất đau xót, không thể không rời đổi. VD 2: Tôi không phải không biết . + Câu đặt các từ ngữ mang nghĩa phủ định sau một từ ngữ phiếm chỉ (ai, gì, nào, ) VD: Câu chuyện ấy ai chẳng biết. II. LUYỆN TẬP 1. Bài tập 1 (SGK-Tr101) PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Câu Kiểu câu (Phủ định/ Cơ sở xác định khẳng định a b 1. Bài tập 1 (SGK- Tr 101) Kiểu câu Cơ sở xác định a/ Câu - Trong câu không có từ ngữ đặc trưng mang ý nghĩa phủ định. khẳng định - Xác nhận sự thật về lợi ích của hiện tượng ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long. b/ Câu phủ - Trong câu có từ phủ định “không” (ở cụm từ “điều này không mới”). định (phủ định - Câu này thể hiện ý phản bác một nhận thức cho rằng “cách sống với mùa bác bỏ) nước nổi hàng năm” mới hình thành trong thời gian gần đây. c/ Câu phủ - Trong câu có sự xuất hiện của cụm từ mang ý nghĩa phủ định là “chẳng định (phủ thể”. định miêu - Xác định không có tình trạng người nói quên đi mảnh đất tươi đẹp của tả) mình. 2. Bài tập 2 (SGK –Tr 101) Chỉ ra trong các câu sau, câu nào là câu phủ định bác bỏ, câu nào là câu phủ định miêu tả và câu nào không phải câu phủ định: a. Tôi biết ngườ i da trắng không hiểu cách sống của chúng tôi. b. Ở thành phố của ngườ i da trắng, chẳng có nơi nào yên tiñ h cả, chẳng có nơi nào là nghe đươc̣ tiếng lá cây lay đôṇ g vào mùa xuân hay tiếng vỗ cánh của côn trùng. c. Mùa nướ c nổi xưa kia hay mùa lũ theo cách goị hiêṇ nay, không là mối lo ngaị cho nông dân vùng châu thổ Cử u Long, môṭ mùa nướ c lũ lớ n, như môṭ niềm tin tâm linh, se ̃ đem laị sư ̣ giàu có, sung túc cho vùng đất. 2. Bài tập 2 (SGK –Tr 101) a. Không phải là b. Câu phủ định bác bỏ. c. Câu phủ định câu phủ định + Câu có từ phủ định miêu tả + Tuy có xuất “chẳng” (2 lần) + Câu có từ phủ định hiện từ phủ định + Nội dung: ngầm bác bỏ “không” “không” (không nhận thức rằng cuộc sống + Nội dung xác nhận hiểu), nhưng nội của người da trắng vẫn rằng người dân ở vùng dung xác nhận sự bình thường, khi theo cách châu thổ sông Cửu “biết” của nhân nhìn của người da đỏ, đó Long không có sự lo vật “tôi”. Câu là cuộc sống không bình ngại về tình trạng lũ khẳng định. thường. lụt. HỘP QUÀ Chúc mừng bạn MAY MẮN Một tràng pháo tay nhận được môt chiếc bút 1 4 Quyển vở Chiếc thước 3 Giấy nhớ 2 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 5 Câu 1. Có những loại câu phủ định nào? A. Phủ định bác bỏ và phủ C. Phủ định miêu tả và định sự việc. phủ định sự việc. C. Phủ định miêu tả và phủ D. Phủ định bác bỏ và phủ định số lượng. định miêu tả. Chọn quà Câu 2: Tác duṇ g nào không phù hơp̣ vớ i câu phủ điṇ h? A. Thông báo, xác nhâṇ C. Ra lêṇ h, yêu cầu, đề không có sư ̣ vâṭ, sư ̣ viêc̣ , nghi,̣ khuyên bảo. tính chất, quan hê ̣nào đó. B. Phản bac môṭ y ́ ́ D. A và B đúng. kiến, môṭ nhâṇ điṇ h. Chọn quà Câu 3. Câu khẳng điṇ h có chức năng gi?̀ A. Thông baó , xać nhâṇ C. Phản bać một y ́ kiêń , không có sự vâṭ , sự viêc̣ , một nhâṇ điṇ h. tiń h chât́ , quan hê ̣ nào đó. B. Thông baó , xać nhâṇ sự tồn taị củ a một sự vâṭ , sự D. Tât́ cả đaṕ ań trên. viêc̣ nhât́ điṇ h. Chọn quà Câu 4: Xać điṇ h câu khẳng điṇ h trong cać trường hợp dưới đây? A. Chúng con không C. Trời không rét lăḿ . đói nữa đâu. B. Chúng ta không ai D. Tôi không đi học vì không muốn học tốt. trời mưa. Chọn quà Câu 5: Từ câu khẳng định sau đây, khi chuyển thành câu phủ định nào thì ý nghĩa không thay đổi? Trong giờ học, nó rất trật tự. A. Trong giờ học, nó C. Trong giờ học, nó không hề mất trật tự. không trật tự. B. Trong giờ học, nó D. Trong giờ học, nó có trật tự đâu. chẳng trật tự. Chọn quà
File đính kèm:
bai_giang_ngu_van_8_tiet_112_thuc_hanh_tieng_viet_cau_phu_di.pptx



