Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 4, Bài 19: Bảng đơn vị đo khối lượng - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A

ppt11 trang | Chia sẻ: Uyên Thư | Ngày: 07/08/2025 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 4, Bài 19: Bảng đơn vị đo khối lượng - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 Mục tiêu
• Kiến thức:
• + Nhớ được tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông dụng.
• + Chuyển đổi và giải được các bài toán với các số đo độ dài.
• + Bài tập: 1;2; 4. HS có KTKNT làm thêm các bài còn lại.
• Năng lực chung:
• - Năng lực tự học- hơp tác, giao tiếp và giải quyết vấn đề: tự hệ thống hóa các đơn vị 
 và MQH giữa các đo khối lượng đã học và chia sẻ với bạn về cách đọc, viết, chuyển 
 đổi , . để vận dụng vào giải quyết các BT liên quan, đồng thời giải thích được cách 
 làm. (HĐ luyện tập)
• Năng lực đặc thù:
• - Năng lực tư duy, lập luận và mô hình hóa Toán học: HS vận dụng được chuyển đổi, 
 giải bài toán liên quan đến đơn vị đo ( bài 1;2;4) và thực tiễn cuộc sống thành thạo, 
 chính xác. HS có KTKNT làm thêm BTcòn lại. 
• 3. Phẩm chất:
• - Chăm chỉ, trách nhiệm: Chăm học, tích cực, tự giác hoàn thành nhiệm vụ BT, tính 
 cẩn thận tránh sai sót khi thực hiện Toán
 * Đố bạn biết các đơn vị đo khối lượng đã học 
 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
* Tấn; tạ; yến; kg; hg ;dag; g Toán
 Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
 Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Nhỏ hơn ki-lô-gam
 tấn tạ yến kg hg dag g
 1 tấn 1 tạ 1 yến 1 kg 1 hg 1 dag 1 g
 = 10 yến = 10 kg = 10 hg = 10dag = 10 g
 = 10 tạ = dag
 = tấn = tạ = yến = kg = hg
 b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau: 
 - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
 - Đơn vị bé bằng đơn vị lớn. Toán
 Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 18 yến = ...180 kg b) 430 kg = ...43 yến
 200 tạ = 20000... kg 2500 kg = ...25 tạ
 35 tấn = 35000... kg 16000 kg = ...16 tấn
 8 
c) 2 kg 326 g = ...2326 g d) 4008 g = . ..kg...4 g
 6kg 3g = ....6003 g 9050 kg = ....tấn...9 50 kg Toán
 Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 3 : > ; < ; = ?
 2kg 50g 6tấn 8kg
 2050g 6008kg
 13kg 85g < 13kg805g ; tấn = 250kg
 13085g 13805g 250kg Toán
 Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
 Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn đường. Ngày 
đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được gấp 2 lần ngày đầu. 
Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường? 4. Tóm tắt 300 kg
 Ngày thứ nhất :
 Ngày thứ hai : 1 tấn
 ? kg
 Ngày thứ ba:
 ? kg
 Bài giải:
 Đổi : 1 tấn = 1000kg
Số ki-lô-gam đường ngày thứ hai cửa hàng bán được: 
 300 x 2 = 600 (kg)
Số ki-lô-gam đường hai ngày đầu cửa hàng bán được: 
 600 + 300 = 900 (kg)
 Số ki-lô-gam đường ngày thứ ba cửa hàng bán được: 
 1000 – 900 = 100 (kg) 
 Đáp số: 100 kg KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
 Lớn hơn Ki-lô- Bé hơn 
 ki-lô-gam gam ki-lô-gam
 tấn tạ yến kg hg dag g
 1 tấn 
 = 10 tạ
 = 1000kg
 TOÁNTOÁN
 Bảng đơn vị đo khối lượng
 DẶN DÒ : 
- Xem trước bài : Luyện tập (trang 24) 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_tuan_4_bai_19_bang_don_vi_do_khoi_luong.ppt