Bộ đề thi vào lớp 10 môn Toán tỉnh Bắc Giang
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bộ đề thi vào lớp 10 môn Toán tỉnh Bắc Giang, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN TỈNH BẮC GIANG Tài liệu sưu tầm, ngày 31 tháng 3 năm 2021 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT BẮC GIANG Năm học 2020-2021 MÔN THI: TOÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC Ngày thi:17/07/2020 Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại Acó AB=5 cm , AC = 12 cm .Độ dài cạnh BC bằng: A. 119 ()() cm B.13 cm C.17() cm D. 7 () cm 2 Câu 2. Nếu x ≥ 3thì biểu thức ()31−+x bằng: Ax.4−−−−Bx .2C .4 x Dx.3 Câu 3. Cho hàm số y= ax2 ( a là tham số khác 0). Tìm tất cả các giá trị của a để đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm M ()−1; 4 Aa.1=−B .4a=Ca .4 =−=Da .1 Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình x2 +2 xm + 2 −= 11 0có hai nghiệm phân biệt ? ABCD.6 .4 .7 .5 Câu 5. Giá trị của biểu thức 2. 8 bằng: ABCD.8 .16 .4 .2 2 Câu 6.Biết phương trình x+20 bx += c có hai nghiệm x1 =1và x2 = 3.Giá trị của biểu thức bc33+ bằng ABCD.19 .9 .− 19 .28 Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của a để biểu thức a + 2 có nghĩa là : Aa.2≥ Ba .≥− 2Ca .2> Da .>− 2 Câu 8. Hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây đồng biến trên 1− x Ay.= 2020 x + 1 By . =C.y =−+=−2020 x 3 Dy . 1 4 x 2 Câu 9. Cho hai đường thẳng ()dy:= 47 x + và ()d': y= mx2 ++ m 5( m là tham số khác 0). Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng ()d ' song song với đường thẳng ()d Am.=±= 2Bm .−= 2Cm .4Dm .2 = xy−=27 Câu 10. Biết hệ phương trình có nghiệm duy nhất ()xy00; . Khẳng định xy+=−22 nào sau đây là đúng ? Axy.400+= 1 Bxy .400 += 3 Cxy .400 +=− 1 Dxy .400 += 5 Câu 11. Cho hàm số yx=10 − 5.Tính giá trị của y khi x = −1 ABCD.−− 5 .15 . 15 .5 Câu 12. Căn bậc hai số học của 121là : AB.− 11 .11và −11C .11 D. 12 TÀI LIỆU TOÁN HỌC xy+=2 Câu 13. Cho hệ phương trình ( m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của 23x+= ym m để hệ đã cho có nghiệm duy nhất ()xy00; thỏa mãn 3xy00+= 4 2021 Am.= 2020B .m= 2021Cm .= 2018Dm .= 2019 Câu 14. Cho đường thẳng ()()dy:=−++ m 3 x 27 m ( m là tham số khác 3). Tìm tất cả các giá trị của m để hệ số góc của đường thẳng ()d bằng 3 Am.=− 2B .m=−= 5Cm .6Dm .0 = Câu 15. Cho tam giác ABC vuông tại A,đường cao AH, Biết BC=10 cm , AH = 5 cm . Giá trị cos ACB bằng: 11 32 ABCD.... 42 22 2 Câu 16. Biết phương trình xx+2 −= 15 0 có hai nghiệm xx12, . Giá trị của biểu thức xx12. bằng: ABCD.−− 2 .15 .2 . 15 Câu 17. Trong hình vẽ bên dưới, hai điểm CD, thuộc dường tròn ()O đường kính AB và BAC = 350 .Số đo ADC bằng D B O A C ABCD.650000.35 .55 .45 Câu 18.Cho đường tròn tâm O, bán kính R=10 cm .Gọi AB là một dây cung của đường tròn đã cho, AB=12 cm .Tính khoảng cách từ tâm O đến dây cung AB. A.8() cm B.6() cm C.2() cm D.16() cm Câu 19. Tính giá trị biệt thức ∆ của phương trình 2xx2 + 8 −= 30 ABCD.∆= 88 .∆=− 88 .∆= 22 .∆= 40 Câu 20.Cho đoạn thẳng AC, B là điểm thuộc đoạn AC sao cho BC= 3. BA Gọi AT là một tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC( T là tiếp điểm), BC= 6. cm Độ dài đoạn thẳng AT bằng: A.3() cm B.6() cm C.5() cm D.4() cm Phần II.TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1.(2,0 điểm) TÀI LIỆU TOÁN HỌC xy−=3 10 a) Giải hệ phương trình 21xy+=− 23xx x+ b) Rút gọn biểu thức A = + : với xx>≠0, 9 x−−33 xx x − 9 Câu 2.(1,0 điểm) Cho phương trình: x2 −() m +1 xm + 2 −= 8 01() , m là tham số a) Giải phương trình ()1 khi m = 2 b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ()1 có hai nghiệm xx12, thỏa mãn 22 xx12++()() x 1 −2 x 2 −= 2 11 Câu 3. (1,5 điểm) Một công ty X dự định điều động một số xe để chở 100tấn hàng. Khi sắp khở hành thì 5 xe được điều đi làm việc khác nên mỗi xe còn lại phải chở thêm 1 tấn hàng so với dự định. Tính số xe mà công ty X dự định điều động, biết mỗi xe chở khối lượng hàng như nhau ? Câu 4. (2,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R= 3. cm Gọi AB, là hai điểm phân biệt cố định trên đường tròn ()OR; ( AB không là đường kính). Trên tia đối của tia BAlấy một điểm M ( M khác B) . Qua M kẻ hai tiếp tuyến MC, MD với đường tròn đã cho (,CDlà hai tiếp điểm) a) Chứng minh tứ giác OCMD nội tiếp trong một đường tròn b) Đoạn thẳng OM cắt đường tròn ()OR; tại điểm E.Chứng minh rằng khi CMD = 600 thì E là trọng tâm của tam giác MCD c) Gọi N là điểm đối xứng của M qua O. Đường thẳng đi qua O vuông góc với MN cắt các tia MC, MD lần lượt tại các điểm P và Q. Khi M di động trên tia đối của tia BA,tìm vị trí của điểm M để tứ giác MPNQ có diện tích nhỏ nhất Câu 5. (0,5 điểm) Cho hai số dương ab, thỏa mãn ab+=2 1.Chứng minh rằng: 13 +≥14 ab a22+ 4 b TÀI LIỆU TOÁN HỌC ĐÁP ÁN I.Trắc nghiệm 1B 2345678910 BBDCABAB A 11C 12 C 13 DC 14 15 DDC 16 17 18 A 19 A 20 D II.Tự luận Câu 1. 7yy=−=− 21 3 xy−=3 10 2 xy −= 6 20 x=1 a)⇔ ⇔⇔⇔ −−1y −+ 13 2121xy+=− xy +=− xy= = y=−3 22 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ()()xy;= 1; − 3 b) Điều kiện : xx>≠0; 9 2xx x+ 32 x x ()xx−+33() A =+=−:. x−−33 xx x − 9 x −3 − x+3 xx.3() 2 xx− ()xx−+33() = . = x xx−+33 Câu 2. a) Giải phương trình ()1 khi m = 2 Với m = 2 ta có phương trình xx2 −3 −= 40 x = 4 Phương trình có dạng abc−+=+−=134 0nên có hai nghiệm x = −1 b) Xét phương trình x2 −() m +1 xm + 2 −= 8 01() Ta có: 2 2 ∆= −()()m +1 − 4. 2 m − 8 = mm + 2 + 1 − 8 m + 32 2 =−mm226 += 33() mm − 6 ++=− 9 24()() m 3 +>∀ 24 0 m 22 Vì ()()mm−3 ≥⇒ 0 − 3 + 24 >⇒∆> 0 0 nên phương trình luôn có hai nghiệm xxm12+=+1 phân biệt với mọi m, áp dụng hệ thức Vi et ta có: xx12=28 m − Theo đề bài ta có: TÀI LIỆU TOÁN HỌC 22 2 x1+ x 2 +()()() x 1 −2 x 2 − 2 = 11 ⇔x1 + x 2 −2 xx 12 + xx 12 −2() x 1 + x 2 += 4 11 2 ⇔()()xx12 + − xx 1212 −2 xx + −= 70 2 ⇔()()()m +1 − 2 mm − 8 − 2 + 1 −= 70 ⇔++−+−−−=mm2 2 12 m 82 m 270 2 m = 0 ⇔m −2 m =⇔ 0 mm() −=⇔ 20 m = 2 Vậy mm=0; = 2 thì thỏa đề. Câu 3. Gọi số xe mà công ty dự kiến điều động là x()( xe x>∈5, x *) 100 Khi đó mỗi xe chở được số tấn hàng: (tấn hàng) x Sau khi điều 5 xe đi làm việc khác, số xe còn lại đi chở hàng : x− 5() xe 100 ⇒ Thực tế mỗi xe phải chở số tấn hàng : (tấn hàng) x − 5 Thực tế mỗi xe phải chở thêm 1 tấn hàng nên ta có phương trình: 100 100 − =⇔1 100x − 100()() x −= 5 xx − 5 xx− 5 ⇔100x − 100 x + 500 =−− xx2 5 500 = 0 2 ⇔−x25 x + 20 x − 500 =⇔ 0 xx()() − 25 + 20 x − 25 = 0 x= 25( tm ) ⇔−()()xx25 + 20 =⇔ 0 x= −20( ktm ) Vậy ban đầu công ty dự định điều động 25 xe. Câu 4. TÀI LIỆU TOÁN HỌC Q D N O E A B M P C a) Chứng minh tứ giác OCMD nội tiếp Xét đường tròn tâm O có MC, MD là các tiếp tuyến ⇒==OCM ODM 900 Tứ giác OCMD có: OCM + ODM =+=9000 90 180 0 ⇒OCMD là tứ giác nội tiếp b) Chứng minh E là trọng tâm ∆MCD Xét đường tròn (O) có MC, MD là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M nên MC= MD và MO là tia phân giác của CMD 11 Mà CMD =⇒=600 OMD CMD ==.6000 30 22 Xét ∆ODM vuông có OD= R =3 cm , OMD = 300 Ta có: OD OD 3 sin DMO = ⇒ OM = = =6()cm ⇒ EM = OM − OE =−=6 3 3() cm OM sin300 1 2 MD= MC Lại có: nên OM là đường trung trực của đoạn DC.Gọi I là giao điểm OD= OC = R của OM và DC⇒⊥ OM DC tại I Theo hệ thức lượng trong tam giác ODM vuông ta có: TÀI LIỆU TOÁN HỌC OD2233 39 OD2 = OI. OM ⇔= OI ==⇒IM = OM − OI =−=6 OM 62 22 ME 32 2 Từ đó ta có: ==⇒=ME MI MI 9 33 2 Xét tam giác MCD có MC= MD và CMD = 600 nên ∆MCD là tam giác đều có MI là 2 đường phân giác nên MI cũng là trung tuyến. Lại có ME= MI() cmt nên E là trọng 3 tâm tam giác MCD() dfcm c) Tìm vị trí của M để SMNPQ min Vì N đối xứng với M qua O nên OM= ON Xét hai tam giác vuông ∆∆OQM, OPM có cạnh OM chung, OMQ = OMP Suy ra ∆OQM =∆ OPM( g .. c g ) ⇒= OP OQ Diện tích tứ giác MPNQ là : 11 1 S= MN. PQ = .2 OM .2 OQ= 4. OM . OQ= 4 S = 4. OD . MQ = 4 R . MQ MPNQ 22 2 OQM Xét ∆OQM vuông tại O có OD là đường cao, theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có: OD22= DQ.. DM ⇔= R DQ DM Áp dụng bất đằng thức Cô si ta có: QM=+≥ DQ DM2. DQ DM = 2 R2 = 2 R Hay QMmin =⇔==2 R QD DM R 2 Từ đó SMPNQ nhỏ nhất là 82R⇔= MQ R Khi đó: Xét ∆∆MDB& MAD có: DMB chung; MDB = MAD (cùng chắn BD ) MD MB ⇒∆MDB ∆ MAD() g − g ⇒ = ⇒MD22 =MA.. MB ⇒ MA MB = R MA MD Đặt AB= a, MB = x ( a không đổi, ax,> 0) Ta có: −+aa22 +4 R MA. MB= R2 ⇔ x() x + a = R22 ⇔ x + ax − R2 =⇒=00 x ()do x > 2 Vậy điểm M thuộc tia đối của tia AB và cách B một khoảng bằng −+aa22 +4 R MB = không đổi thì tứ giác MPNQ có diện tích nhỏ nhất là 8R2 2 Câu 5. TÀI LIỆU TOÁN HỌC 11 1=a + 2 b ≥ 2 a .2 b = 22 ab ⇒ 22 ab ≤⇒ 1 2 ab ≥ ⇒ ab ≤ .Ta có: 28 131331 11 +=++=++3 ab a22++444 b ab ab a22 44 b ab 4 ab a22 + 4 b 11 4 Áp dụng bất đẳng thức +≥ ta có: x y xy+ 11 4 4 +≥ =2 =4 4ab a22+ 44 b ab ++ a 22 4 b ()ab+ 2 111 Lại có: ab ≤⇒ ≥ =2 1 84ab 4. 8 1 11 ⇒ +3 + ≥+2 3.4 = 14 44ab ab a22+ 4 b 1 a = 13 1 2 Vậy +≥14 . Dấu ""= xảy ra khi ab=2 = ⇔ ab a22+ 4 b 2 1 b = 4 TÀI LIỆU TOÁN HỌC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: 02/6/2019 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm 02 trang) Mã đề 101 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Giá trị của tham số m để đường thẳng y= mx +1 song song với đường thẳng yx=23 − là A. m = −3. B. m = −1. C. m =1. D. m = 2. Câu 2: Tổng hai nghiệm của phương trình xx2 −4 += 30 bằng A. −4. B. 4. C. 3. D. −3. Câu 3: Giá trị nào của x dưới đây là nghiệm của phương trình xx2 +−=20? A. x = 4. B. x = 3. C. x = 2. D. x =1. Câu 4: Đường thẳng yx=45 − có hệ số góc bằng A. −5. B. 4. C. −4. D. 5. Câu 5: Cho biết x =1là một nghiệm của phương trình x2 + bx += c 0 . Khi đó ta có A. bc+=1. B. bc+=2. C. bc+=−1. D. bc+=0. Câu 6: Tất cả các giá trị của x để biểu thức x − 3 có nghĩa là A. x ≥ 3. B. x ≤ 3. C. x 3. Câu 7: Cho tam giác ABC có AB=3, cmAC = 4, cmBC = 5 cm . Phát biểu nào dưới đây đúng? A. Tam giác ABC vuông. B. Tam giác ABC đều. C. Tam giác ABC vuông cân. D. Tam giác ABC cân. Câu 8: Giá trị của tham số m để đường thẳng y=()21 mx ++ 3 đi qua điểm A()−1; 0 là A. m = −2. B. m =1. C. m = −1. D. m = 2. Câu 9: Căn bậc hai số học của 144 là A. 13. B. −12. C. 12 và −12. D. 12. Câu 10: Với x < 2 thì biểu thức (2−xx )2 +− 3 có giá trị bằng A. −1. B. 2x − 5. C. 5− 2.x D. 1. 33+ Câu 11: Giá trị của biểu thức bằng 31+ 1 1 A. 3. B. ⋅ C. ⋅ D. 3. 3 3 xy−=1 Câu 12: Hệ phương trình có nghiệm là ()xy00; . Giá trị của biểu thức xy00+ xy+=27 bằng TÀI LIỆU TOÁN HỌC A. 1. B. −2. C. 5. D. 4. Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A , có BC=4, cm AC = 2 cm . Tính sin ABC . 3 1 1 3 A. ⋅ B. ⋅ C. ⋅ D. ⋅ 2 2 3 3 Câu 14: Tam giác ABC cân tại B có ABC=120o , AB = 12 cm và nội tiếp đường tròn ()O .Bán kính của đường tròn ()O bằng A. 10cm . B. 9.cm C. 8.cm D. 12cm . Câu 15: Biết rằng đường thẳng yx=23 + cắt parabol yx= 2 tại hai điểm. Tọa độ của các giao điểm là A. ()1;1 và ()−3; 9 . B. ()1;1 và ()3; 9 . C. ()−1;1 và ()3; 9 . D. ()−1;1 và ()−3; 9 . Câu 16: Cho hàm số y==++ fx() ()11 m4 x , với m là tham số. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ff()()1> 2. B. ff()()4 1 0. xy+=3 Câu 17: Hệ phương trình có nghiệm ()xy00; thỏa mãn xy00= 2 . Khi đó giá trị mx−= y 3 của m là A. m = 3. B. m = 2. C. m = 5. D. m = 4. 2 Câu 18: Tìm tham số m để phương trình x+ xm + +=10có hai nghiệm xx12, thỏa mãn 22 xx12+=5. A. m = −3. B. m =1. C. m = 2. D. m = 0. Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A , có AC= 20 cm . Đường tròn đường kính AB cắt BC tại M ( M không trùng với B ), tiếp tuyến tại M của đường tròn đường kính AB cắt AC tại I. Độ dài đoạn AI bằng A. 6.cm B. 9cm C. 10cm . D. 12cm . Câu 20: Cho đường tròn ()OR; và dây cung AB thỏa mãn AOB =90o . Độ dài cung nhỏ AB bằng π R π R 3π R A. ⋅ B. π R. C. ⋅ D. ⋅ 2 4 2 PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). xy−=2 a) Giải hệ phương trình ⋅ 3xy+= 2 11 22()xx−+ 121xx− b) Rút gọn biểu thức A = − : với xx>≠0; 4 . x − 4 xx+−22 TÀI LIỆU TOÁN HỌC Câu 2 (1,0 điểm). Cho phương trình x2 −() m +1 xm + −= 4 0() 1, m là tham số. a) Giải phương trình (1) khi m =1. b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm xx12, thỏa mãn 22 ( x11− mx + m)( x 22 − mx += m) 2. Câu 3 (1,5 điểm). Đầu năm học, Hội khuyến học của một tỉnh tặng cho trường A tổng số 245 1 2 quyển sách gồm sách Toán và sách Ngữ văn. Nhà trường đã dùng số sách Toán và số sách 2 3 Ngữ văn đó để phát cho các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Biết rằng mỗi bạn nhận được một quyển sách Toán và một quyển sách Ngữ văn. Hỏi Hội khuyến học tỉnh đã tặng cho trường A mỗi loại sách bao nhiêu quyển? Câu 4 (2,0 điểm). Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ()O đường kính AC() BA< BC . Trên đoạn thẳng OC lấy điểm I bất kỳ ()IC≠ . Đường thẳng BI cắt đường tròn ()O tại điểm thứ hai là D. Kẻ CH vuông góc với BD ()H∈ BD , DK vuông góc với AC ()K∈ AC . a) Chứng minh rằng tứ giác DHKC là tứ giác nội tiếp. b) Cho độ dài đoạn thẳng AC là 4cm và ABD = 60o . Tính diện tích tam giác ACD. c) Đường thẳng đi qua K song song với BC cắt đường thẳng BD tại E. Chứng minh rằng khi I thay đổi trên đoạn thẳng OC ()IC≠ thì điểm E luôn thuộc một đường tròn cố định. Câu 5 (0,5 điểm). Cho xy, là các số thực thỏa mãn điều kiện xy22+=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=−−()()3 xy 3. -------------------------------Hết-------------------------------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: .......................................... Số báo danh:............................................. Cán bộ coi thi 1 (Họ tên và ký): ........................................................................................... Cán bộ coi thi 2 (Họ tên và ký): .................................................................................... TÀI LIỆU TOÁN HỌC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI TUYỂN SINH LỚP 10 BẮC GIANG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGÀY THI: 02/06/2019 MÔN THI:TOÁN- PHẦN TỰ LUẬN HDC ĐỀ CHÍNH THỨC Bản hướng dẫn chấm có 04trang Câu Hướng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm Câu 1 (2,0điểm) xy−=2 xy=2 + Ta có ⇔ 0,5 3xy+= 2 11 3() 2++yy 2 = 11 a) 55y = ⇔ 0,25 (1,0 xy=2 + điểm) x = 3 ⇔ . y =1 0,25 Vậy hệ phương trình có nghiệm (xy ; )= (3;1) . Với xx>≠0; 4 , ta có 24xx−+ 2 ()21xx−−() 2 x 0,25 A = − : +− +− x − 2 ()xx22() () xx 22() b) 24xx−+ 2 25 xx −+ 2 x = − : 0,25 (1,0 ()xx+−22() () xx +− 22() x − 2 điểm) xx = : 0,25 ()xx+−22() x − 2 1 1 = . Kết luận A = ⋅ 0,25 x + 2 x + 2 Câu 2 (1,0điểm) a) Với m = 1, phương trình (1) trở thành xx2 −2 −= 3 0. 0,25 (0,5 Giải ra được xx=−=1, 3. điểm) 0,25 2 2 2 b) ∆=()m +1. −4()m − 4 = mm − 2 + 17 =() m − 1 + 16 > 0, ∀ m ∈ 0,25 (0,5 Kết luận phương trình luôn có hai nghiệm xx, với mọi m. 12 TÀI LIỆU TOÁN HỌC điểm) 22 x1−() m +1 xm 1 + −= 4 0 ⇔ x11 − mxmx + = 1 +4. 2 Tương tự x22− mx += m x 2 +4. x22− mx + m x − mx += m 2 ( 11)( 22) 0,25 ⇔()()x1 +4 x 2 +=⇔ 4 2 xx12 + 4()() x1 + x 2 += 16 2 * . Áp dụng định lí Viet, ta có: −14 ()()()*⇔mm −+ 4 4 ++=⇔+=⇔= 1 16 2 5 m 14 0 m ⋅ Kết luận. 5 Câu 3 (1,5điểm) Gọi số sách Toán và sách Ngữ văn Hội khuyến học trao cho trường A lần lượt là 0,25 xy, (quyển), ()xy, ∈ * . Vì tổng số sách nhận được là 245 nên xy+=245() 1 0,5 1 2 Số sách Toán và Ngữ văn đã dùng để phát cho học sinh lần lượt là x và y 2 3 (quyển) 0,25 12 (1,5 Ta có: xy= ()2 điểm) 23 xy+=245 Đưa ra hệ 12. xy= 23 0,25 x =140 Giải hệ được nghiệm ⋅ y =105 Kết luận: Hội khuyến học trao cho trường 140 quyển sách Toán và 105 0,25 quyển sách Ngữ văn Câu 4 (2,0điểm) TÀI LIỆU TOÁN HỌC B E A K C O I H D a) + Chỉ ra được DHC = 900 ; 0,25 (1,0 điểm) + Chỉ ra được AKC = 900 0,25 Nên H và K cùng thuộc đường tròn đường kính CD 0,25 + Vậy tứ giác DHKC nội tiếp được trong một đường tròn. 0,25 b) Chỉ ra được ACD = 600 ; ADC = 900 0,25 (0,5 điểm) Tính được CD=2 cm ; AD = 23 cm và diện tích tam giác ACD bằng 23cm2 . 0,25 Vì EK// BC nên DEK= DBC. c) Vì ABCD nội tiếp nên DBC = DAC . Suy ra DEK= DAK . 0,25 (0,5 Từ đó tứ giác AEKD nội tiếp và thu được AED==⇒= AKD90oo AEB 90 . điểm) Kết luận khi I thay đổi trên đoạn OC thì điểm E luôn thuộc đường tròn đường 0,25 kính AB. cố định. Câu 5 (0,5điểm) 18− 6()x ++ y 2 xy P=−()()()3 x 3 −=−++= y 93 x y xy 2 2 17 +()x22 + y −6() x ++ y 2 xy 8++()()xy − 69 xy ++ = = 0,25 22 2 ()xy+−3 (0,5 = + 4. 2 điểm) 22+= +2 ≤ ⇒− ≤ + ≤ Từ xy1 chỉ ra được()xy 2 2xy 2; Suy ra −2 −≤+−≤ 3xy 3 2 −< 3 0. 0,25 2 2 ()xy+−3 ()23− 19− 6 2 P = +≥44 += ⋅ 2 22 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 19− 6 2 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là khi xy= = ⋅ 2 2 (Chú ý: Nếu học sinh dò đúng đáp án nhưng không lập luận đúng thì không cho điểm). Tổng 7,0 điểm Lưu ý khi chấm bài: - Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic. Nếu học sinh trình bày cách làm đúng khác thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng. -Với Câu1 ý a nếu học sinh dùng MTCT bấm và cho được kết quả đúng thì cho 0,75 điểm -Với Câu4, nếu học sinh không vẽ hình thì không chấm. - Điểm toàn bài không được làm tròn. ----------------*^*^*---------------- TÀI LIỆU TOÁN HỌC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 06/06/2018 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề Câu I (2,0 điểm). 1. Tính giá trị của biểu thức A =5() 20 −+ 5 1. 2. Tìm tham số m để đường thẳng ym=−+()1 x 2018 có hệ số góc bằng 3. Câu II (3,0 điểm). xy+=48 1. Giải hệ phương trình . 2xy+= 5 13 6 10−− 2aa ( 1) 2 2. Cho biểu thức B = + . (với aa>≠0; 1). a −1 aa−− a a +14 a a) Rút gọn biểu thức B . b) Đặt C= Ba.( −+ a 1) . So sánh C và 1. 3. Cho phương trình x2 −( m + 2) xm + 3 −= 3 0 (1), với x là ẩn, m là tham số. a) Giải phương trình (1) khi m = −1. b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt xx12, sao cho xx12, là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5. Câu III (1,5 điểm). Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường với quãng đường 10 km. Khi đi từ trường về nhà, vẫn trên cung đường ấy, do lượng xe tham gia giao thông nhiều hơn nên bạn Linh phải giảm vận tốc 2 km/h so với khi đến trường. Vì vậy thời gian về nhà nhiều hơn thời gian đến trường là 15 phút. Tính vận tốc của xe đạp khi bạn Linh đi từ nhà đến trường. Câu IV (3,0 điểm). Cho tam giác nhọn ABC . Đường tròn tâmO đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại các điểm MN, ( M≠≠ BN, C). Gọi H là giao điểm của BN và CM ; P là giao điểm của AH và BC . 1. Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp được trong một đường tròn. 2. Chứng minh BM.. BA= BP BC . 3. Trong trường hợp đặc biệt khi tam giác ABC đều cạnh bằng 2a . Tính chu vi đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMHN theo a . 4. Từ điểm A kẻ các tiếp tuyến AE và AF của đường tròn tâmO đường kính BC ( EF, là các tiếp điểm). Chứng minh ba điểm EHF,,thẳng hàng. 81x2 ++ 18225 xx 1 6 + 8 Câu V (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = − , với 91xx+ x > 0. TÀI LIỆU TOÁN HỌC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI TUYỂN SINH LỚP 10 TẠO TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HDC ĐỀ CHÍNH THỨC BẮC GIANG NGÀY THI: 06/06/2018 MÔN THI: TOÁN Bản hướng dẫn chấm có 04 trang Câu Hướng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm Câu I (2,0điểm) + Ta có A =5. 20 −+ 5. 5 1 0,25 1 =10 −+ 5 1 0,25 (1,0 = điểm) 6 . 0,25 + Vậy A = 6 . 0,25 2 + Đường thẳng ym=−+()1 x 2018 có hệ số góc bằng 3 ⇔m −=13 0,5 (1,0 ⇔=m 4 . 0,25 điểm) + Vậy m = 4 . 0,25 Câu II (3,0điểm) xy+=48 xy=84 − + Ta có ⇔ 0,25 2xy+= 5 13 2() 8− 4yy += 5 13 1 33y = ⇔ 0,25 (1,0 xy=84 − điểm) x = 4 ⇔ . 0,25 y =1 + Vậy hệ phương trình có nghiệm (xy ; )= (4;1) . 0,25 a) Với aa>≠0; 1, ta có: 6 10−− 2aa ( 1) 2 0,25 B = + . a −1 (aa−− 1)( 1) 4 a 4aa+− 4 ( 1) 2 2 = . 0,25 (aa−− 1)( 1) 4 a (1,0 1 1 điểm) = . Vậy B = . 0,25 a a b) Với aa>≠0; 1, ta có: (a−8 1) 2 TÀI LIỆU TOÁN 0,25HỌC C −=1 −=1 >0. Vậy C >1. aa 2 x = 3 a) Với m = −1 thì phương trình (1) trở thành xx−−=60⇔ . 0,25 x = −2 Vậy khi m = −1 thì phương trình có hai nghiệm x = 3 và x = −2. 0,25 b) Yêu cầu bài toán tương đương phương trình ()1 có hai nghiệm dương 22 phân biệt xx12, thỏa mãn xx12+=25. 2 2 ∆=()()mm +2 − 43 − 3 > 0 ()m −>40 xx+ = m +>20 m >−2 3 Khi đó 12 ⇔ xx.= 3 m −> 30 m >1 0,25 (1,0 12 22+= +−2 = điểm) xx1225 ()x1 x 22 xx 12 25 m≠4 mm ≠≠ 44 ⇔>m1⇔> mm 11⇔> ⇔=m 5. 22 = ()()mm+2 − 2 3 −= 3 25 mm−2 −= 15 0 m 5 0,25 m = −3 Vậy m phải tìm là m = 5. Câu (1,5điểm) III Gọi vận tốc của xe đạp khi bạn Linh đi từ nhà đến trường là x (km/h) ()x > 2 . 0,25 10 Thời gian để bạn Linh đi từ nhà đến trường là (giờ). x Vận tốc của xe đạp khi bạn Linh đi từ trường về nhà là x − 2 (km/h). 0,25 10 Do đó thời gian bạn Linh đi từ trường về nhà là (giờ). x − 2 10 10 1 Theo bài ra, ta có phương trình −= 0,25 − (1,5 xx24 điểm) ⇒40x − 40()() x −= 2 xx − 2 0,25 ⇔−−=xx2 2 80 0 x = −8 ⇔ . x =10 0,25 Nhận xét : x = −8 loại, x =10 thỏa mãn. Vậy vận tốc của xe đạp khi bạn Linh đi từ nhà đến trường là 10 km/h. 0,25 TÀI LIỆU TOÁN HỌC Câu (3,0điểm) IV A M N F E H C B P O + Chỉ ra được AMH = 900 0,25 ANH = 900 1 0,25 (1,0 nên M và N cùng thuộc đường tròn đường kính AH. ( hoặc điểm) 0,25 AMH+= ANH 1800 ) + Vậy tứ giác AMHN nội tiếp được trong một đường tròn. 0,25 + Tứ giác AMPC có APC = 900 (do H là trực tâm tam giác ABC) và 0,25 AMC = 900 2 nên tứ giác AMPC nội tiếp đường tròn đường kính AC 0,25 (1,0 (Hoặc hai tam giác BMC và tam giác BPA đồng dạng) điểm) BM BC 0,25 Chỉ ra được = BP BA Từ đó suy ra BM.BA = BP.BC 0,25 Đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMHN có đường kính AH Tam giác ABC đều nên trực tâm H cũng là trọng tâm 2 2AB 323 a ⇒=AH.. AP = = ( hoặc tính được bán kính đường tròn 0,25 3 32 3 3 13a (0,5 ngoại tiếp tứ giác AMHN là R= AH = ) 23 điểm) 23π a Chu vi đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMHN bằng π.AH = . 3 0,25 ( Hoặc tính chu vi đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMHN theo công thức 2π R ) TÀI LIỆU TOÁN HỌC
File đính kèm:
bo_de_thi_vao_lop_10_mon_toan_tinh_bac_giang.pdf



