Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II Lịch sử và Địa lí 9 - Mã đề 0494 - Năm học 2024-2025 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc4 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 17 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II Lịch sử và Địa lí 9 - Mã đề 0494 - Năm học 2024-2025 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
 BẮC GIANG NĂM HỌC 2024 - 2025
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 9
 Đề kiểm tra có 04 trang Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
 Họ, tên thí sinh:..........................................................................
 Mã đề 0494
 Số báo danh:...............................................................................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi 
học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Sự kiện lịch sử nào sau đây đã kết thúc hoàn toàn cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược 
1946-1954?
 A. Thủ đô Hà Nội hoàn toàn được giải phóng (10/1954).
 B. Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi (5/1954).
 C. Hội nghị Giơ-ne-vơ bàn về vấn đề Đông Dương khai mạc (5/1954).
 D. Hiệp định Giơ-ne-vơ về vấn đề Đông Dương được kí kết (7/1954).
Câu 2: Nội dung nào sau đây là kết quả mà quân dân Việt Nam đạt được trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947?
 A. Bảo vệ an toàn cơ quan đầu não kháng chiến, củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
 B. Tiêu diệt được toàn bộ sinh lực quân Pháp, mở ra cơ hội đấu tranh ngoại giao.
 C. Quân ta đã giành thế chủ động tiến công trên chiến trường chính Bắc Bộ.
 D. Bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của thực dân Pháp.
Câu 3: Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ trọng tâm của quân dân Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống thực 
dân Pháp ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (12/1946-2/1947)?
 A. Đánh đuổi quân pháp ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.
 B. Bao vây, giam chân quân pháp tại các đô thị.
 C. Xây dựng và củng cố toàn diện hậu phương kháng chiến.
 D. Tiêu diệt toàn bộ sinh lực quân pháp tại các đô thị.
Câu 4: Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972 đối với 
cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam?
 A. Mỹ rút hết quân về nước, tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
 B. Mỹ chấp nhận đến đàm phán ở Pa-ri để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.
 C. Buộc Mỹ kí Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
 D. Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Câu 5: Nội dung nào sau đây là ý nghĩa lịch sử của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam?
 A. Đánh bại hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ.
 B. Miền Nam được hoàn toàn giải phóng, đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
 C. Kết thúc hoàn toàn chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mỹ.
 D. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ.
Câu 6: Thắng lợi nào sau đây đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế “giữ gìn lực 
lượng” sang thế “tiến công?
 A. Hiệp định Pari được kí kết (1973). B. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968).
 C. Phong trào Đồng khởi (1959-1960). D. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).
Câu 7: Nội dung nào sau đây đúng về tình hình nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ngay sau Cách mạng 
tháng Tám năm 1945 thành công?
 A. Chưa có chính quyền Trung ương quản lý. B. Nền độc lập bị đe dọa nghiêm trọng.
 C. Quyền độc lập tự do chưa được khẳng định. D. Nhân dân chưa được hưởng quyền tự do.
Câu 8: Hành động nào sau đây đánh dấu việc đàm phán giữa Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa với 
thực dân Pháp để tránh một cuộc chiến tranh đã kết thúc?
 A. Thực dân Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam.
 B. Thực dân Pháp tấn công quân sự ở Hải Phòng, Lạng Sơn.
 C. Thực dân Pháp xảy ra xung đột quân sự với quân dân Nam Bộ.
 D. Thực dân Pháp gây ra vụ thảm sát đẫm máu ở Hà Nội.
 Trang 1/4-Mã đề 0494 Câu 9: Sau khi Cách mạng tháng Tám thành công (1945), các thế lực ngoại xâm và nội phản ở Việt Nam đều 
có chung âm mưu nào sau đây?
 A. Chống phá và tiêu diệt nước Việt Nam non trẻ.
 B. Biến Việt Nam là tâm điểm của cuộc đối đầu Đông - Tây
 C. Duy trì chính quyền tay sai Trần Trọng Kim.
 D. Ngăn cản quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam.
Câu 10: Mở màn chiến dịch Biên Giới năm 1950, quân ta đã nổ súng tấn công cứ điểm
 A. Đình Lập. B. Na Sầm. C. Đông Khê. D. Thất Khê.
Câu 11: Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (24/6-3/7/1976) đã có quyết định quan 
trọng nào sau đây?
 A. Đặt tên nước là Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
 B. Đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
 C. Xác lập những thành tích của Chính phủ lâm thời.
 D. Thông qua bản Hiến pháp của nước Việt Nam mới.
Câu 12: Đảng Lao động Việt Nam đã xác định phương châm tiến công chiến lược của quân dân Việt Nam 
trong Đông - Xuân 1953-1954 là
 A. “Đánh nhanh, thắng nhanh”. B. “Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng”.
 C. “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”. D. “Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt”.
Câu 13: Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là
 A. Cà phê. B. Cao su. C. Ca cao. D. Hồ tiêu.
Câu 14: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là
 A. xây dựng hệ thống đê điều. B. đầu tư cho dự án thoát nước.
 C. chủ động chung sống với lũ. D. tăng cường công tác dự báo.
Câu 15: Thành phố nào sau đây có sức thu hút lao động và đầu tư nước ngoài lớn nhất Đông Nam Bộ và cả nước?
 A. Thủ Dầu Một. B. Biên Hoà. C. Hồ Chí Minh. D. Vũng Tàu.
Câu 16: Loại hình giao thông vận tải nào dưới đây có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sản xuất và đời sống 
người dân ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
 A. Đường biển. B. Đường sông. C. Đường bộ. D. Đường sắt.
Câu 17: Nội dung nào sau đây là khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào 
thời kì mùa khô?
 A. tác động của triều cường. B. xâm nhập mặn nhiều nơi.
 C. thiếu nước ngọt kéo dài. D. nguy cơ cháy rừng cao.
Câu 18: Hai loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ?
 A. Đát xám và đất phù sa. B. Đất badan và đất xám.
 C. Đất phù sa và đất feralit. D. Đất badan và đất feralit.
Câu 19: Về mật độ dân số, Tây Nguyên hiện là vùng
 A. cao hơn so với mức trung bình cả nước. B. cao nhất so với các vùng trong nước.
 C. cao hơn so với vùng Đông Nam Bộ. D. thấp nhất so với các vùng trong nước.
Câu 20: Trong nông nghiệp, vùng Đồng bằng sông Cửu Long được đánh giá là vùng trọng điểm số một cả 
nước về
 A. cây công nghiệp lâu năm. B. khai thác khoáng sản.
 C. chăn nuôi gia súc lớn. D. lương thực, thực phẩm.
Câu 21: Biện pháp bảo vệ môi trường và hạn chế tình trạng thiếu nước trong mùa khô ở Tây Nguyên cần chú 
trọng hiện nay là
 A. thay đổi cơ cấu cây trồng. B. xây dựng các hồ thuỷ điện.
 C. ứng dụng công nghệ cao. D. trồng và bảo vệ rừng.
Câu 22: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
 A. đất đai kém màu mỡ. B. mùa khô kéo dài.
 C. nguồn khoáng sản ít. D. diện tích rừng lớn.
Câu 23: Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là
 A. dầu khí. B. than đá. C. đá vôi. D. bô-xit.
 Trang 2/4-Mã đề 0494 Câu 24: Tây Nguyên không tiếp giáp với vùng nào sau đây?
 A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
 C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi 
câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau:
 “5 đời tổng thống Mỹ đã dính líu đến cuộc chiến tranh kéo dài hơn 20 năm ở Việt Nam, trong đó có 3 
đời tổng thống Mỹ đã hoạch định các chiến lược trong chiến tranh xâm lược Việt Nam. Các chiến lược này 
được cụ thể hóa từ chiến lược toàn cầu của Hoa Kỳ nhằm giữ vững vị trí số 1, kiên quyết chống phong trào 
cách mạng xã hội chủ nghĩa và giải phóng dân tộc trên thế giới. Các chiến lược Hoa Kỳ áp dụng ở Việt Nam 
đều dựa trên sức mạnh quân sự và kinh tế khổng lồ của Hoa Kỳ. Các chiến lược đó được hoạch định chu đáo, 
có cơ sở khoa học và thực sự gây tổn thất lớn cho công cuộc chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam”
 (Trần Đức Cường, Chiến tranh nhân dân 1954-1975, Nxb Khoa học Xã hội, tr.85)
 a) Các chiến lược chiến tranh của Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam đều nhằm mục đích mở rộng 
chiến tranh ra toàn Đông Dương.
 b) Các đời tổng thống Mỹ đều hoạch định và đề ra các chiến lược chiến tranh xâm lược miền Nam Việt Nam. 
 c) Sức mạnh quân sự và kinh tế là cơ sở quan trọng để Mỹ đề ra và thực hiện các chiến lược chiến tranh 
mới ở miền Nam Việt Nam.
 d) Các chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam Việt Nam đều góp phần vào thành công của chiến 
lược toàn cầu. 
Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau:
 "Quốc dân đồng bào! Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân Đồng minh kéo vào Việt Nam để tước 
khí giới quân Nhật, nhưng kiên quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của họ chỉ là hãm 
dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ một lần nữa. Hỡi đồng bào! Hiện một số quân Pháp đã lọt vào nước ta. 
Đồng bào hãy sẵn sàng đợi lệnh Chính phủ để chiến đấu!"
 (Hồ Chí Minh: Toàn tập, tập 4, Nxb Chính trị quốc gia, tr.10)
 a) Tháng 9/1945, thực dân Pháp lợi dụng danh nghĩa nghĩa quân Đồng minh và dựa vào phát xít Nhật 
để xâm lược Việt Nam. 
 b) Nhân cơ hội quân đội phát xít Nhật suy yếu, đầu hàng, nước Việt Nam non trẻ, thực dân Pháp đã 
quay trở lại xâm lược Việt Nam lần thứ hai. 
 c) Tháng 9/1945, quân Đồng minh vào Việt Nam giải giáp quân đội phát xít Nhật làm thời cơ cách 
mạng qua đi. 
 d) Ngay sau khi giành độc lập, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã chuẩn bị chống thực dân Pháp 
xâm lược.
Câu 3: Cho bảng số liệu:
 TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG 
 SÔNG CỬU LONG NĂM 2022 (Đơn vị: nghìn ha)
 Các loại đất Đồng bằng sông Hồng Đồng bằng sông Cửu Long
 Tổng diện tích đất 2106,0 4057,6
 Đất nông nghiệp 869,3 2607,1
 Đất lâm nghiệp 519,8 302,1
 Đất chuyên dùng 318,4 262,7
 Đất ở 141,0 124,3
 Đất chưa sử dụng 357,5 761,4
 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
 Trang 3/4-Mã đề 0494 a) Tiềm năng phát triển sử dụng đất tại Đồng bằng sông Cửu Long còn lớn, đặc biệt trong nông – lâm 
nghiệp và phát triển hạ tầng.
 b) Đất nông nghiệp chiếm phần lớn diện tích đất của Đồng bằng sông Cửu Long và gấp 3,5 lần diện 
tích đất nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng.
 c) Diện tích đất chuyên dùng và đất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phản ánh mức độ đô thị hoá, 
công nghiệp hoá cao hơn vùng Đồng bằng sông Hồng.
 d) Tổng diện tích đất của Đồng bằng sông Cửu Long lớn gấp 3,5 lần đồng bằng sông Hồng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. 
Câu 1: Cho bảng số liệu: 
 Diện tích và dân số các tỉnh vùng Tây Nguyên, năm 2022.
 Tỉnh Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng
 Diện tích (km2) 9677 15510 13070 6509 9781
 Dân số (nghìn người) 580 1591 1918 671 1333
 (Nguồn: Tổng cục Thống kê VN, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số trung bình của vùng Tây Nguyên (làm tròn kết quả đến hàng 
đơn vị). 
Câu 2: Biết tổng sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2021 là 4887,9 nghìn tấn, trong đó sản lượng 
thủy sản nuôi trồng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là 3410,5 nghìn tấn (Nguồn niên giám thống kê Việt 
Nam năm 2022). Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với cả 
nước năm 2021 (đơn vị: %; kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 3: Tổng số dân năm 2021 của vùng Đông Nam Bộ là 18315,0 nghìn người, trong đó số dân thành thị là 
12165,0 nghìn người (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2022). Tính tỉ lệ dân thành thị của vùng Đông 
Nam Bộ năm 2021 (đơn vị: %; kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). 
Câu 4: Tổng số dân năm 2021 của vùng Đông Nam Bộ là 18315,0 nghìn người và tổng mức bán lẻ hàng hóa, 
doanh thu dịch vụ tiêu dùng đạt 1224228,0 tỉ đồng (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2022). Tính 
mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng bình quân theo đầu người của Đông Nam Bộ năm 2021 
(đơn vị: triệu VNĐ/người; kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân). 
 ---------------------- HẾT ----------------------
 Học sinh không được sử dụng tài liệu và Atlat Địa lí. Giám thị không giải thích gì thêm.
 Trang 4/4-Mã đề 0494

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ki_ii_lich_su_va_dia_li_9_ma.doc
  • docxHDC-LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 CUỐI KỲ 2.docx
Bài giảng liên quan