Đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Tân Sỏi (Có đáp án + Ma trận)

docx9 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 12/02/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Tân Sỏi (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
 MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 8
 I.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 
 Tổng 
 Mức độ đánh giá % 
 (4-11) điểm
 Chương/C Nội dung/đơn vị 
TT (12)
 hủ đề kiến thức
(1) Thông Vận dụng 
 (2) (3) Nhận biết Vận dụng
 hiểu cao
 TNK TNK TNK TNK
 TL TL TL TL
 Q Q Q Q
 1 Trồng trọt Một số tiêu chuẩn 3 100
 2
 2 trình bày bản vẽ 0,75 
 0,5 đ
 kỹ thuật đ
 Hình chiếu vuông 3 3 1 
 góc 0,75 0,75 2 
 đ đ đ
 Bản vẽ chi tiết 3
 2 1
 0,75 
 0,5 đ 1 đ
 đ
 Bản vẽ lắp 3 0, 1 0,
 0,75 5 0,25 5
 đ 1 đ 1 
 đ đ
 Tổng 0,
 12 5 8 0,5 1 1
 3 đ 1 2 đ 1 đ 2 đ 1 đ
 đ
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100
 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
 II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
 ĐẶC TẢ ĐỀ GIỮA HỌC KÌ 1 2
 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8 KNTT, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
 Số câu hỏi theo mức độ nhận 
 Nội Mức độ kiến thức, kĩ năng cần thức
TT dung Đơn vị kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận Vận 
 kiến kiến biết hiểu dụng dụng 
 thức thức cao
1 Vẽ kỹ Một số Nhận biết: 3 2
 thuật tiêu - Gọi tên được các loại khổ giấy. C1 C3
 chuẩn - Nêu được một số loại tỉ lệ. C2 C16
 trình - Nêu được các loại đường nét dùng C4
 bày bản trong bản vẽ kĩ thuật.
 vẽ kỹ Thông hiểu:
 thuật - Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
 - Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
 - Mô tả được tiêu chuẩn về đường 
 nét.
 - Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích 
 thước.
 Hình Nhận biết: 3 3 1
 chiếu - Nhận dạng được các khối đa diện. C5 C6 C2TL
 vuông - Nhận biết được hình chiếu của một C7 C17
 góc số khối đa diện thường gặp. C8 C18
 - Nhận biết được hình chiếu của một 
 số khối tròn xoay thường gặp.
 Thông hiểu:
 - Phân biệt được các hình chiếu của 
 khối đa diện, khối tròn xoay.
 - Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu 
 vuông góc của một số khối đa diện 
 thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
 -Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu 
 vuông góc của một số khối tròn xoay 
 thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
 - Giải tích được mối liên hệ về kích 
 thước giữa các hình chiếu.
 Vận dụng:
 - Vẽ được hình chiếu vuông góc của 
 vật thể theo phương pháp chiếu góc 
 thứ nhất. 3
Bản vẽ Nhận biết: 1
chi tiết - Trình bày được nội dung và công 3 2 C1TL
 dụng của bản vẽ chi tiết. C9 C19
 - Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết C10 C20
 đơn giản. C14
 Thông hiểu:
 - Mô tả được trình tự các bước đọc 
 bản vẽ chi tiết đơn giản.
 Vận dụng cao:
 - Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản 
 theo đúng trình tự.
Bản vẽ Nhận biết: 3,5 1,5
lắp - Trình bày được nội dung và công C11 C15
 dụng của bản vẽ lắp. C12 Ý 2 
 - Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp. C13 C3TL
 - Trình bày được nội dung và công Ý 1 
 dụng C3TL
 - Thông hiểu:
 - Mô tả được trình tự các bước đọc 
 bản vẽ lắp.
 Tổng 12,5 8,5 1 1
 (4đ) (3đ) (2đ) (1đ) 4
II. ĐỀ KIỂM TRA 
 TRƯỜNG THCS TÂN SỎI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 (Đề kiểm tra gồm có 03 trang) NĂM HỌC 2023-2024
 MÔN: CÔNG NGHỆ 8
 Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Hãy chọn một phương án đúng
Câu 1. Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
A. 420 × 210. B. 279 × 297 C. 420 × 297. D. 297 × 210
Câu 2. Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn
A. song song. B. vuông góc C. trùng nhau. D. cắt nhau.
Câu 3. Nét cơ bản nào dưới đây thường được sử dụng trong các bản vẽ kỹ thuật ?
A. Nét đậm. B. Nét đứt. C. Nét thanh. D. Nét liền mảnh.
Câu 4. Có mấy khổ giấy chính được dùng trong bản vẽ kỹ thuật?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5. Hình chiếu của vật thể là hình không nhận được trên mặt phẳng nào khi ta 
chiếu vật thể lên mặt phẳng đó ?
A. sau. B. trước. C. cạnh. D. đứng.
Câu 6. Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí
A. bên trái hình chiếu đứng. B. bên phải hình chiếu đứng.
C. trên hình chiếu đứng. D. dưới hình chiếu đứng. 
Câu 7. Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu
A. song song với mặt phẳng cắt.
B. song song với nhau.
C. cùng đi qua một điểm.
D. song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu. 
Câu 8. Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9. Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kỹ thuật thể hiện thông tin của một chi tiết, được sử 
dụng
A. chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy. B. lắp đặt và kiểm tra sản phẩm.
C. vận hành và kiểm tra sản phẩm. D. thi công xây dựng ngôi nhà.
Câu 10. Bản vẽ chi tiết thuộc bản vẽ 
A. cơ khí. B. xây dựng. C. nhà. D. lắp.
Câu 11. Trong bản vẽ lắp không có nội dung là
A. bảng kê. B. tổng hợp. C. yêu cầu kỹ thuật. D. phân tích chi tiết.
Câu 12. Quy trình đọc bản vẽ lắp trải qua mấy bước
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 13. Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ lắp gồm những nội dung nào ?
A. Các hình chiếu, hình cắt. B. Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế.
C. Trình tự tháo lắp. D. Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu.
Câu 14. Để đọc bản vẽ chi tiết cần tuân theo quy trình là 5
A. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật.
B. hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kỹ thuật.
C. khung tên, yêu cầu kỹ thuật, hình biểu diễn, kích thước.
D. hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kỹ thuật.
Câu 15. Khi đọc bản vẽ lắp, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở 
bước tiếp theo? 
A. Đọc bảng kê. B. Đọc hình biểu diễn.
C. Đọc tổng hợp. D. Phân tích các chi tiết.
Câu 16. Đâu là tỉ lệ giữ nguyên trong các tỉ lệ sau?
A. 1:2. B. 1:1. C. 5:1. D. 2:1.
Câu 17. Khi vẽ hình chiếu vuông góc của khối tròn xoay thì hình chiếu cạnh ở vị trí 
A. bên phải hình chiếu đứng. B. bên trái hình chiếu đứng.
C. dưới hình chiếu đứng. D. trên hình chiếu đứng.
Câu 18. Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?
A. hình tam giác cân. B. hình tam giác đều. C. hình chữ nhật. D. hình 
vuông.
Câu 19. Phần nào trong bản vẽ chi tiết thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?
A. Khung tên. B. Hình biểu diễn. C. Kích thước. D. Yêu cầu kĩ thuật.
Câu 20. Khi đọc bản vẽ chi tiết, sau khi đọc nội dung ghi trong kích thước ta cần làm 
gì ở bước tiếp theo? 
A. Đọc bảng kê. B. Đọc yêu cầu kỹ thuật.
C. Đọc tổng hợp. D. Phân tích các chi tiết.
B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm):
Câu 1 (1,0 điểm). Cho bản vẽ chi tiết gối trụ như sau:
Em hãy cho biết bản vẽ chi tiết được vẽ với tỉ lệ bao nhiêu? Xác định kích thước 
chung của gối đỡ? Yêu cầu kỹ thuật của gối trụ là gì?
Câu 2 (2,0 điểm). Vẽ và ghi kích thước các hình chiếu của vật thể đơn giản ở hình 
dưới (tỉ lệ 1:1) 6
Câu 3. (2,0 điểm) Nêu nội dung của hình biểu diễn, kích thước của bản vẽ lắp? Mô tả bước 
đọc khung tên và hình biểu diễn của bản vẽ lắp?
 ------------HẾT-----------
 TRƯỜNG THCS TÂN SỎI HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 
 NĂM HỌC 2023-2024
 MÔN: CÔNG NGHỆ 8
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): 
 Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án D B D D A D C C A A
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án C C C A A B A B B B
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0điểm):
 Câu Đáp án Điểm
 hỏi
 Câu 1. 
 -Tỉ lệ của bản vẽ: 1:1 0,25
Câu 1:
 - Kích thước chung: đường kính 80, 100 0,25
 (2,0 
 - Yêu cầu kỹ thuật:
 điểm)
 + Làm cùn cạnh sắc 0,25
 + Tôi cứng bề mặt 0,25 7
 2
Câu 2:
 (1,0 
 điểm)
 Vẽ đúng tỉ lệ, kích thước như hình.
 *Nội dung hình biểu diễn, kích thước bản vẽ lắp
 - Hình biểu diễn: Gồm các hình chiếu và hình cắt thể hiện hình dạng kết 0.5
 cấu và vị trí của các chi tiết trong sản phẩm.
 - Kích thước: Gồm kích thước chung của toàn bộ sản phẩm, kích thước lắp 0.5
 ráp giữa các chi tiết.
 Bài 3:
 * Mô tả các bước đọc khung tên, hình biểu diễn bản vẽ lắp
 (2,0 
 - Khung tên:
 điểm)
 +Tên gọi sản phẩm 0.25
 + Tỉ lệ bản vẽ 0.25
 - Hình biểu diễn
 + Hình chiếu 0.25
 + Các hình biểu diễn khác. 0.25
 5 
 Tổng
 điểm
* Chú ý: 
- Điểm toàn bài làm tròn đến số thập phân thứ nhất
- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Trên đây là hướng dẫn chấm sơ lược, bài làm của học sinh yêu cầu trình bày chi tiết.
 TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT NGƯỜI RA ĐỀ
 Nguyễn Thị Thu Hà 8 9

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_8_nam_hoc_2023_2024_truo.docx
Bài giảng liên quan