Đề kiểm tra học kì I Giáo dục địa phương 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS An Thượng

docx5 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra học kì I Giáo dục địa phương 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS An Thượng, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 PHÒNG GD & ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
 TRƯỜNG THCS AN THƯỢNG NĂM HỌC 2024 - 2025
 Môn: Giáo dục địa phương 9
 Thời gian làm bài: 45 phút
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Các cây lương thực của tỉnh gồm
 A. Củ cải, cà rốt, củ đậu, xu hào B. chè, lạc, đậu tương, mía, thuốc lá.
 C. Vải, bưởi, cam, nhãn, táo, xoài. D. lúa, ngô, khoai lang và sắn
Câu 2. Vải thiều là thương hiệu nổi tiếng của huyện nào của tỉnh Bắc Giang?
 A. Hiệp Hòa. B. Lục Ngạn. C. Tân Yên. D. Lục Nam
Câu 3. Năm 2023, số dân Bắc Giang là 1 922,7 nghìn người, đứng thứ mấy trong 
số 63 tỉnh, thành phố của nước ta?
 A.12 B. 14 C. 15 D. 16
Câu 4. Giải pháp để giải quyết việc làm của Bắc Giang không phải là:
 A. Đẩy mạnh công tác đào tạo nghề, hỗ trợ người lao động tìm kiếm việc làm.
 B. Hình thành và phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
 C. Đa dạng hoá kinh tế ở nông thôn, phát triển các làng nghề, tiểu thủ công nghiệp.
 D. Chỉ phát triển ngành khinh tế chính là nông nghiệp 
Câu 5. Tỉnh Bắc Giang có bao nhiêu dân tộc
 A. 44 B. 46 C. 48 D. 50
Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng về trồng cây ăn quả tỉnh Bắc Giang?
 A. diện tích trồng cây ăn quả lớn của cả nước
 B. cơ cấu cây ăn quả ngày càng đa dạng
 C. nhiều giống cây ăn quả cho sản lượng cao, chất lượng tốt.
 D. tập trung trồng nhiều vải thiều ở tất cả các huyện, thành phố.
Câu 7. Năm 2020, diện tích rừng của tỉnh Bắc Giang là 160,7 nghìn ha, trong đó 
diện tích rừng tự nhiên là 55,8 nghìn ha. Hỏi diện tích rừng tự nhiên chiếm bao nhiêu 
% diện tích rừng của toàn tỉnh?
 A. 34.0% B. 34,2% C. 34,4% D. 34.7%
Câu 8.Khu công nghiệp Vân Trung -Bắc Giang thuộc địa phận huyện nào?
 A. Việt Yên. B. Tân Yên. C. Hiệp Hòa. D. Yên Dũng.
Câu 9. Bắc Giang có mấy khu công nghiệp?
 A.7 B.8 C. 9 D.10
Câu 10. Năm 2023 địa phương có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất tỉnh là 
 A. Hiệp Hoà B. thị xã Việt Yên C. Lạng Giang D.Tân Yên 
Câu 11. Tỉnh Bắc Giang không có loại hình giao thông vận tải nào?
 A.đường bộ. B. đường sắt C. đường biển D. đường sông
Câu 12. Nhận định không đúng về các hoạt động sản xuất lâm nghiệp tỉnh Bắc 
Giang 
 A. xuất khẩu gỗ. B.trồng rừng C. bảo vệ rừng D.khai thác gỗ và lâm sản. 
Câu 13. Loại khoáng sản Bắc Giang đang được khai thác là: 
 A. Thiếc B. đá vôi C. khí đốt D. đất sét Câu 14. Năm 2023 giá trị xuất khẩu hàng hoá của Bắc Giang là 27,4 tỉ USD và giá 
trị nhập khẩu là 25,0 tỉ USD. Vậy tổng giá trị xuất, nhập khẩu là bao nhiêu tỉ USD?
 A.52,4 B. 53,2 C.54,2 D.54, 5 
Câu 15. Một trong những di tích lịch sử tiêu biểu của tỉnh là
 A. rừng nguyên sinh Khe Rỗ B. khu di tích khởi nghĩa Yên Thế 
 C. hồ Cấm Sơn D. khu bảo tồn thiên nhiên Tây Yên Tử
Câu 16. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên Bắc Kỳ quyết định thành lập tỉnh hội 
Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên Bắc Ninh – Bắc Giang ai làm Bí thư? 
 A. Nguyễn Hữu Căn B. Nguyễn Trọng Ngọc 
 C.Trần Quốc Hoàn D. Ngô Gia Tự 
Câu 17. Sau khi phong trào yêu nước của nhân dân Yên Thế bị đàn áp, Chiến 
tranh thế giới thứ nhất kết thúc, Bắc Giang xuất hiện khuynh hướng chính trị của
 A. nông dân B. công nhân C. tư sản D. tiểu tư sản
Câu 18. Năm 1929 Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tỉnh họp tại
 A. Huyện Tiên Du (Bắc Ninh) B. Thành Xương Giang (Bắc Giang )
 C. Huyện Yên Thế (Bắc Giang ) D. huyện Hiệp Hoà (Bắc Giang )
Câu 19. Nhận định nào không đúng về phong trào cách mạng Bắc Giang cuối năm 
1929 
 A. hầu hết các cơ sở cách mạng bị phá vỡ B. Giặc bị tổn thất nặng 
 C. bị địch khủng bố khốc liệt D.tổn thất nặng
 Câu 20. Tháng 8/1940, Ban cán sự tỉnh Bắc Giang được thành lập do ai làm 
trưởng ban ?
 A. Nguyễn Hữu Căn B. Nguyễn Trọng Ngọc 
 C. Nguyễn Trọng Tỉnh D.Trần Quốc Hoàn 
Câu 21. Từ ngày 15 đến ngày 20/4/1945, tại làng Liễu Ngạn, tổng Hoàng Vân 
(Hiệp Hoà), Trung ương Đảng họp Hội nghị Quân sự Cách mạng Bắc Kì để 
 A.thảo luận công tác chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền
 B. chuẩn bị mít tinh tại làng Xuân Biều 
 C. phát động phong trào ủng hộ du kích Bắc Sơn.
 D. tổ chức các đoàn thể cứu quốc 
Câu 22. Đầu năm 1943, Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định tiến hành 
xây dựng An toàn khu thứ hai tại
 A. Yên Thế B. Việt Yên C. Hiệp Hoà D. Lạng Giang
Câu 23. Nhận định nào không đúng: cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công 
sớm ở Bắc Giang là do
 A. nhân dân tỉnh Bắc Giang có truyền thống đoàn kết, quyết tâm đấu tranh
 B.sự lãnh đạo đúng đắn, sáng suốt của Đảng bộ tỉnh 
 C. Đảng bộ tỉnh biết chớp thời cơ khởi nghĩa.
 D. Quân Pháp tự đầu hàng.
Câu 24. Nhân dân Bắc Giang khởi nghĩa giành chính quyền thời gian nào? 
 A. 15/08/1945 B.16/08/1945 C.18/08/1945 D. 19/08/1945
Câu 25. Tháng 4/1939 Chi bộ Phủ Lạng Thương đã tổ chức 
 A.mít tinh nhằm lên án bọn phản động thuộc địa, giảm thuế, tự do lập hội
 B. chuẩn bị mít tinh tại làng Xuân Biều 
 C. phát động phong trào ủng hộ du kích Bắc Sơn. D. tổ chức các đoàn thể cứu quốc 
Câu 26. Từ cuối năm 1936, các đảng viên cộng sản của tỉnh Bắc Giang từ các nhà 
tù đế quốc lần lượt trở về được tập hợp lại ở 
 A.Lạng Giang B. Hiệp Hoà C. Phủ Lạng Thương D. Yên Dũng 
Câu 27. Cuối năm 1926, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc tổ chức lớp huấn luyện chính trị 
ở Quảng Châu (Trung Quốc), trong đó tỉnh Bắc Giang có 2 người theo học là:
 A.Nguyễn Hữu Cầu,Trần Hồng Thái B. Nguyễn Hữu Căn, Nguyễn Trọng 
Ngọc 
 C.Nguyễn Khắc Nhu, Phạm Tuấn Tài D.Nguyễn Thái Học, Nguyễn Hữu Cầu.
Câu 28. Đầu năm 1943, Ban Thường vụ Trung ương Đảng quyết định tiến hành 
xây dựng An toàn khu nhằm mục đích gì?
 A. để bảo toàn lực lượng cách mạng B. chủ động đón thời cơ 
 C. tiến hành khởi nghĩa giành chính quyền D. thảo luận chuẩn bị khởi nghĩa
Câu 29. Cuộc mít tinh tại làng Xuân Biều được tổ chức với sự tham gia của
 A.gần 65 tự vệ chiến đấu và trên 200 quần chúng tham dự.
 B. gần 68 tự vệ chiến đấu và trên 250 quần chúng tham dự. 
 C. gần 70 tự vệ chiến đấu và trên 300 quần chúng tham dự.
 D. gần 80 tự vệ chiến đấu và trên 500 quần chúng
Câu 30. Nhận định nào không đúng: cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi 
ở Bắc Giang thể hiện:
A. truyền thống yêu nước nồng nàn. B.ý chí đấu tranh kiên cường 
C. tinh thần đoàn kết, quyết tâm giành độc lập tự do. D. giặc hoang mang lo sợ.
Câu 31. Văn bản “ Những món ăn truyền lại” của tác giả nào?
A. Trần Ninh Hồ B. Đào Văn Toàn
C. Nguyễn Văn Kiên D. Trần Văn Toàn
Câu 32. Văn bản“ Những món ăn truyền lại” thuộc thể loại gì?
A. Kí sự B. Truyện ngắn
C. Truyện truyền kì D. Tiểu thuyết
Câu 33. Nhân vật cụ Năm trong “ Những món ăn truyền lại” từng làm nghề gì?
A. Người lính cấp dưỡng B. Bác sĩ
C. Y sĩ D. Người lính
Câu 34. Văn bản “ Những món ăn truyền lại” được kể theo ngôi thứ mấy?
 A. Ngôi thứ nhất B. Ngôi thứ ba 
 C. Ngôi thứ hai D. Cả hai ngôi kể
Câu 35. Tác phẩm “ Những món ăn truyền lại” từng đạt giải gì?
A. Giải nhất B. Giải nhì 
C. Giải ba D. Giải khuyến khích
Câu 36. Tác phẩm “ Những món ăn truyền lại” có nội dung gì?
A. Phản ánh mối quan hệ giữa con người với những món ăn truyền thống, gắn liền 
với ký ức, tình cảm và những giá trị văn hóa sâu sắc.
B. Phản ánh mối quan hệ giữa con người với những món ăn truyền thống 
C. Phản ánh mối quan hệ giữa những món ăn truyền thống, gắn liền với ký ức, tình 
cảm và những giá trị văn hóa sâu sắc.
D. Phản ánh mối quan hệ giữa những món ăn truyền thống những giá trị văn hóa 
sâu sắc Câu 37. Cụ Năm trong truyện ngắn “ Những món ăn truyền lại” nổi tiếng trong lĩnh 
vực nào ?
A. Chế biến món ăn dân dã B. Nấu cơm niêu 
C. Nấu cơm cho bộ đội D. Hái nấm. 
Câu 38. Vì sao cụ Năm trong văn bản “ Những món ăn truyền lại” lại hay nghĩ ra 
cách chế biến những món ăn cho bộ đội.
A. Vì cụ Năm rất thương các chiến sĩ bộ đội của ta vất vả nơi chiến trường.
B. Cụ hiểu rằng nấu nướng ngon còn cần chế biến và nấu bằng cả tấm lòng.
C. Nơi chiến trường không sẵn các nguyên liệu nên người cấp dưỡng phải nghĩ 
cách chế biến .
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 39. Em rút ra bài học gì sau khi đọc xong “Những món ăn truyền lại” ?
A. Gắn kết, tình yêu thương trong mọi hoàn cảnh, dù là trong chiến tranh hay trong 
cuộc sống bình thường
B. Gắn kết, chia sẻ và tình yêu thương trong mọi hoàn cảnh, dù là trong chiến tranh 
hay trong cuộc sống bình thường
C. Chia sẻ và tình yêu thương trong mọi hoàn cảnh, dù là trong chiến tranh hay trong 
cuộc sống bình thường
D. Yêu thương trong mọi hoàn cảnh, dù là trong chiến tranh hay trong cuộc sống 
bình thường.
Câu 40. Các món ăn trong tác phẩm “ Những món ăn truyền lại” có liên quan gì 
đến tình cảm của người lính và tình yêu quê hương, đất nước?
A. Tác phẩm thể hiện một cách sống động những giá trị văn hóa truyền thống, gắn 
liền với cuộc sống chiến tranh.
B. Từ những món ăn bình dị, chúng ta có thể hiểu thêm về đời sống chiến sĩ. 
C. Từ những món ăn bình dị, chúng ta có thể hiểu thêm về sự gắn bó và tình cảm 
của họ trong những năm tháng chiến tranh.
D. Cả 3 đáp án trên

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_giao_duc_dia_phuong_9_nam_hoc_2024_2025.docx
Bài giảng liên quan