Đề kiểm tra học kì I Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án)

docx3 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra học kì I Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I 
 NĂM HỌC 2023-2024
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 8
 (Đề kiểm tra gồm có 02 trang) Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
 Họ, tên thí sinh:..........................................................................
 Số báo danh:...............................................................................
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
 Hãy chọn một đáp án đúng và ghi ra tờ giấy kiểm tra cho các câu hỏi sau
Câu 1: Trường hợp nào là hiện tượng hóa học?
 A. Rượu để trong chai không kín bị cạn dần
 B. Sắt để lâu trong không khí tạo ra rỉ màu nâu đỏ
 C. Miếng nhôm được dát mỏng, gò tạo thành cái xoong.
 D. Hòa tan muối ăn vào nước tạo thành nước muối
Câu 2: Phản ứng hóa học là
 A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất
 B. quá trình biến đổi chất này thành chất khác
 C. sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới
 D. quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất
Câu 3: Trong phản ứng hóa học khối lượng chất nào sau không thay đổi 
 A. Chất xúc tác B. Sản phẩm C. Chất tham gia D. Cả A, B, C.
Câu 4: Trong phản ứng hóa học thành phần nào được bảo toàn
 A. Phân tử.B. Chất.
 C. Liên kết giữa các nguyên tử.D. Nguyên tử.
Câu 5: Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur Iron (II) sulfide
 A. Chất xúc tác. B. Không có vai trò gì trong phản ứng.
 C. Sản phẩm. D. Chất phản ứng.
Câu 6: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với axit clohiđric thu được 13,6 gam kẽm clorua và 0,2 
gam khí hiđro. Khối lượng của axitclohiđric cần dùng là
 A. 36,5 gam B. 3,7 gam C. 7,3 gam D. 3,65 gam
Câu 7: Khí Oxi nặng hơn khí Metan (CH4) bao nhiêu lần?
 A. 2 lần B. 0,55 lần C. 0,90625 lần D. 1,8125 lần
Câu 8: Số mol phân tử N2 của 280g N2 là
 A. 12 mol B. 11 mol C. 10 mol D. 9 mol
 0
Câu 9: Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện 1 bar 25 C là:
 A. 14,874 lít B. 1,4874 lít C. 148,74 lít D. 1487,4 lít
Câu 10: Hoà tan 18g muối ăn NaCl vào 50g nước ở 200C thì tạo dung dịch bão hoà tính độ 
tan của NaCl ở nhiệt độ đó?
 A. 18 B. 26,5 C. 36 D. 68
Câu 11: Hoà tan 20g CuSO4 vào 180g nước tính C% của dung dịch thu được?
 A. 20% B. 15% C. 11,1% D. 10%
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + HCl AlCl3 + H2
 Hệ số trước mỗi chất trong phương trình của sơ đồ phản ứng trên là 
 A. 1, 2, 1, 2B. 2, 6, 2, 3
 C. 1, 3, 1, 3.D. 1, 3, 3, 1.
Câu 13: Hợp chất H2SO4 có tên gọi là:
 A. Sunfuric acid. B. Hydrochloric acid. 2
 C. Sulfur. D. Nước cất.
Câu 14: Dãy chất nào sau đây gồm Oxide:
 A. H2O, HCl B. CaO, SO 2.C. H 2SO4, NaClD. H 2SO4, SO2
Câu 15. Dãy chất nào sau đây gồm các hợp chất muối:
 A. H2SO4, HCl B. CuO, Al2O3.C. NaOH, Ca(OH) 2 D. CuSO4, NaCl
Câu 16. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng ?
A. khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 có nghĩa là 1cm3 sắt có khối lượng 7800kg
C. Công thức tính khối lượng riêng D = m.V
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng
Câu 17. Đơn vị của khối lượng riêng là
A. N/m3 B. Kg/m3 C. g/m3 D. N/m3
Câu 18. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất 
lỏng truyền đi . theo mọi hướng.
A. một phần B. nguyên vẹn C. khắp nơi D. không đổi
Câu 19. Đơn vị của áp suất là
A. Pascal B. Newton C. Tesla D. Ampe
Câu 20. Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là
A. mũi kéo B. lưỡi kéo C. tay cầm D. đinh ốc gắn hai lưỡi kéo
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 1(1,0 điểm): Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ sâu nhất 
định?
Câu 2(1,5điểm): Hoàn thành các phương trình sau:
 a. CuO + HCl →
 b. NaOH + HCl →
 c. BaCl2 + H2SO4 →
Câu 3(1,0 điểm): 
 a. Tính khối lượng của 0,5 mol CuO ?
 0
 b. Tính thể tích (ở 25 C, 1 bar) của 0,25 mol khí CO2 ? 
Câu 4(1,5 điểm): Cho 13g Zn tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl.
 a. Viết phương trình hóa học của phản ứng
 0
 b. Tính thể tích H2 thu được ở 25 C, 1 bar ?
 c. Tính CM của dung dịch HCl đã dùng ?
 d. Lấy lượng HCl trên cho tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch NaOH x%. Tính x?
 (Cho nguyên tử khối: Na = 23, Cl = 35,5, C = 12, Cu = 64, Mg = 24, K = 39, H = 1, S = 32 
 Zn = 65, N = 14, Fe = 56, P = 31, O =16, Al=27)
 ---------------------Hết----------------------
 PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I 3
 NĂM HỌC 2023-2024
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 8
 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án B B A D D C A C A C
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án D B A B D A B B A D
B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 1 - Do áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ sâu: Độ sâu càng lớn càng lớn 0,5
 áp suất gây ra càng lớn.
 - Khi con người lặn càng sâu thì áp suất chất lỏng gây ra cho cơ thể 0,5
 người càng lớn. đến một độ sâu nhất định sẽ vượt qua giới hạn chịu 
 đựng của cơ thể người.
 a. CuO + 2HCl CuCl + H O Mỗi ý 
 2 → 2 2
 b. NaOH + HCl → NaCl + H2O đúng 
 c. BaCl2 + H2SO4 → BaCl2 + 2HCl được 
 0,5 
 a. - Khối lượng của 0,5 mol CuO:
 3 0,5 
 mCuO = 0,5.80 = 40 (g)
 b. - Thể tích (ở đktc) của 0,25 mol khí O2: 0,5 
 VCO2 =   0,25 .  24,79 =   6,2 (푙í푡) 
 a) Phương trình hóa học: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 0,25
 13
 b) n = 0,25
 Zn = 65 = 0,2( 표푙)
 푛 = 푛 = 0,2( 표푙) => = 0,2.24,79 = 4,96(푙) 
 4 2 푍푛 2 0,25
 c) 푛 = 0,4( 표푙) => = 푛: = 0,4:0,2 = 2( )
 푙 푙 0,25
 d) PT: NaOH + HCl → NaCl + H2O
 푛 = 0,4( 표푙) => = 0,4.58,5 = 23,4( )
 0,25
 => x = % = 23,4.100:150 = 15,6(%)
 0,25
* Lưu ý : Có nhiều cách làm khác nhau, nếu học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng 
phần. 
 ----------------- Hết ------------------

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_khoa_hoc_tu_nhien_8_nam_hoc_2023_2024_p.docx