Đề kiểm tra học kì I Tin học 8 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra học kì I Tin học 8 - Năm học 2023-2024 - PGD Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI KẾT HỢP KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN: Tin học - LỚP 8 Thời gian làm bài: 45 phút Câu 1: Bộ xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào? A. Đèn điện tử chân không B. Linh kiện bán dẫn đơn giản C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn Câu 2: Thế hệ máy tính thứ nhất ra đời trong khoảng? A. 1955-1965 B. 1945-1955 C. 1965-1974 D. 1974-1989 Câu 3: Chiếc máy tính cơ học đầu liên của loài người có tên là gì? A. Pascaline B. ENIAC C. Difference Engine D. JOHNNIAC Câu 4: Máy tính Pascaline thực hiện được phép tính nào? A. Phép cộng và phép trừ B. Phép nhân và phép chia C. Phép cộng và phép nhân D. Tất cả đều đúng Câu 5: Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử? A. Nguyên lý Von Neumann B. Nguyên lý năng lượng mặt trời C. Nguyên lý archimedes D. Nguyên lý năng lượng từ Câu 6: Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số? A. Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet B. Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ C. Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần D. Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau Câu 7. Công cụ tìm kiếm thông tin trên mạng Internet phổ biến nhất hiện nay? A. Bing. B. Google. C. Yahoo. D. Facebook. Câu 8: Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào? A. Nguồn gốc C. Cả hai đáp án trên đều đúng B. Mục tiêu thông tin D. Cả hai đáp án trên đều sai Câu 9: Đặc điểm nào sau đây “không” thuộc về thông tin số? A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời. B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm. C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả. D. Có thể truy cập từ xa. Câu 10. Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu: A. Người quản lý thông tin đó cho phép C. Thông tin ít dữ liệu B. Thông tin có khả năng truyền tải xa D. Đáp án khác Câu 11: Em hãy chọn phương án ghép đúng: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau. B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy. C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau. D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy. Câu 12: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất? A. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. B. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh. C. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học. D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh. Câu 13. Thuật toán là A. Dãy các thao tác cần thực hiện theo 1 trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước. B. Một thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước. C. Dãy các thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước. D. Tất cả đều sai Câu 14. Để chạy chương trình Scratch và xem kết quả, ta nháy chuột vào nút? ABCD Câu 15. Ngôn ngữ lập trình Scratch bao gồm? A. Dữ liệu kiểu số B. Dữ liệu kiểu xâu kí tự C. Dữ liệu kiểu logic D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 16. Trong lập trình, biến được dùng để? A. Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình B. Lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình C. Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán D. Lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán Câu 17. Trong cấu trúc rẽ nhánh thì điều kiện sẽ được nhận giá trị nào? A. Đúng B. Sai C. Đúng hoặc sai D. Đúng một phần Câu 18. Việc ứng dụng tin học sẽ mang lại lợi ích cho hầu hết ngành nghề nhờ? A. Tăng khối lượng công việc B. Tăng hiệu quả công việc C. Cả ba đáp án trên đều sai D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 19. Ứng dụng tin học giúp? A. Tăng tốc độ xử lý, tiết kiệm thười gian của người lao động B. Giúp liên lạc và trao đổi thông tin dễ dàng C. Hỗ trợ làm việc nhóm và mở rộng phạm vi làm việc D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 20. Sự phát triển của tin học đã tạo ra những nghề nghiệp đa dạng như? A. Phát triển phần mềm B. Lập trình ứng dụng điện thoại C. Quản trị mạng D. Cả ba đáp án trên đều đúng II. TỰ LUẬN Câu 21. Em hãy kể một vài dịch vụ và tiện ích mà máy tính mang lại cho con người trong lĩnh vực giáo dục và lĩnh vực giao thông. Câu 22. Thông tin tìm kiếm được trên Internet có đáng tin cậy hoàn toàn không? Vì sao? Em hãy lấy ví dụ cụ thể cho thấy những thông tin đáng tin cậy mang lại giá trị to lớn trong hoạt động kinh tế xã hội. Câu 23. Cho chương trình sau Em hãy cho biết chương trình bên đã sử dụng cấu trúc gì và cho biết kết quả sau khi thực hiện chương trình bên? ---------------------------Hết-------------------------- HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA D B A A A C B C B A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA C A A D D A C B D D II. TỰ LUẬN Câu 21. Em hãy kể một vài dịch vụ và tiện ích mà máy tính mang lại cho con người trong lĩnh vực giáo dục và lĩnh vực giao thông. (2 điểm) Trong lĩnh vực giáo dục: học trực tuyến, thư viện số, các ứng dụng học tập trực tuyến Trong lĩnh vực giao thông: + Máy tính giúp con người điều khiển máy bay, tàu thuyền, ô tô. + Ứng dựng bản đồ và định vị toàn cầu GPS giúp ta tìm đường đi và đã trở thành tiêu chuẩn trang bị cho ô tô đời mới. + Máy tính kiểm soát các lỗi vi phạm giao thông bằng hệ thống camera. Học sinh kể được mỗi lĩnh vực ít nhất 02 dịch vụ và tiến ích đúng thì mỗi lĩnh vực được 1 điểm. Câu 22. Thông tin tìm kiếm được trên Internet có đáng tin cậy hoàn toàn không? Vì sao? Em hãy lấy ví dụ cụ thể cho thấy những thông tin đáng ti cậy mang lại giá trị to lớn trong hoạt động kinh tế xã hội. Trả lời Thông tin tìm kiếm trên Internet không đáng tin cậy hoàn toàn. (0,5 điểm) Vì Internet là một nơi có rất nhiều thông tin và nguồn tin, trong đó có cả thông tin sai lệch, thông tin sai, hoặc thông tin bị lừa đảo. Do đó, cần phải kiểm tra và đánh giá nguồn thông tin, và tìm hiểu thêm từ các nguồn đáng tin cậy khác trước khi sử dụng hoặc chia sẻ thông tin đó. (1 điểm) Ví dụ: HS lấy được 01 ví dụ hợp lí, được 0,5 điểm Câu 23. Trả lời: Chương trình sử dụng cấu trúc rẽ nhánh (0,5 điểm) Kết quả sau khi chạy chương trình trên là, trên màn hình sẽ có thông báo: “8 là số lớn” trong 2 giây. (0,5 điểm)
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_tin_hoc_8_nam_hoc_2023_2024_pgd_yen_the.docx



