Phân phối chương trình chi tiết Công nghệ Khối THCS - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Cải
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Phân phối chương trình chi tiết Công nghệ Khối THCS - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Cải, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN BỐ HẠ TỔ CHUYÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: CÔNG NGHỆ 6,7,8 HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ CẢI TỔ CHUYÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2023 – 2024 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP: 6 NĂM HỌC: 2023-2024 (Kèm theo Công văn số 1278/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15/8/2023 của Sở GD&ĐT) 1. Tổng thể - Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên). - Tổng số tiết thực hiện: 35 tiết (trong đó có 4 tiết dành cho đánh giá định kì) Số tiết Số tiết ôn tập trước Số tiết Nội dung trong kiểm tra định kì kiểm tra Ghi chú khung Giữa kì Cuối kì định kì - Kiểm tra giữa kì I tuần 9. - Kiểm tra cuối kỳ theo Công văn hướng dẫn của Sở Học kì I 18 1 1 2 GD&ĐT. Kiến thức: 20% thuộc các chủ đề học nửa kì I; 80% kiến thức học đến hết học kì I. - Kiểm tra giữa kì II tuần 26. Kiến thức 20% học kì I, 80% kiến thức thuộc các chủ đề học kì II Học kì II 17 1 1 2 - Kiểm tra cuối kì II theo Công văn hướng dẫn của Sở GD&ĐT. Kiến thức khoảng 20% các chủ đề đến giũa học kì II; 80% kiến thức các chủ đề đến cuối học kì II. Tổng 35 2 2 4 Tổng số tiết phải thực hiện: 35 tiết/năm học 2. Thời lượng - Cả năm: 35 tiết, trong đó Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 17 tiết. - Học kì I: 18 tiết (14 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK1 + 02 tiết ĐGĐK); 1 ĐGĐK: viết tắt Đánh giá định kì - Học kì II: 17 tiết (13 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK + 02 tiết ĐGĐK). Ghi chú: Tiết ôn tập trước ĐGĐK, tiết ĐGĐK có đưa vào PPCT2 chi tiết nhưng không ghi thứ tự tiết; trong Sổ ghi đầu bài có ghi tên bài nhưng không ghi số tiết. 3. Kiểm tra, đánh giá và cách cho điểm Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT. 3.1. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên Số lần kiểm tra, đánh giá thường xuyên không giới hạn. Lựa chọn lấy số điểm ĐĐGtx đủ theo quy định, phù hợp nhất với năng lực và sự tiến bộ của học sinh (không quy định phải chọn các con điểm cao nhất). 3.2. Kiểm tra, đánh giá định kì - Số bài đánh giá định kì là 02 bài/học kì: Mỗi học kì có 01 bài đánh giá giữa học kì, 01 bài đánh giá cuối học kì - Thời gian 01 bài ĐGĐK: 45 phút. - Thời điểm ĐGĐK: + Đánh giá giữa học kì: Tổ chức đánh giá theo Kế hoạch giáo dục của đơn vị.+ Đánh giá cuối học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 4. Nội dung thực hiện TT Chủ đề Số tiết Bài Ghi chú Bài 1. Khái quát về nhà ở 1 Chủ đề 1: Nhà ở 4-7 Bài 2. Xây dựng nhà ở 2 PPCT: viết tắt Phân phối chương trình TT Chủ đề Số tiết Bài Ghi chú Bài 3. Ngôi nhà thông minh Bài 4. Thực phẩm và dinh dưỡng Chủ đề 2: Bảo quản và chế biến 2 4-7 Bài 5. Phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm thực phẩm Bài 6. Dự án: Bữa ăn kết nối yêu thương Chủ đề 3: Trang phục và thời Bài 7. Trang phục trong đời sống 3 3 trang Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục KẾT THÚC HỌC KÌ I Chủ đề 3: Trang phục và thời Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục (Tiếp) 4 2 trang (Tiếp) Bài 9. Thời trang Bài 10. Khái quát về đồ dùng đi ện trong gia đình Bài 11. Đèn điện Chủ đề 4: Đồ dùng điện trong gia 5 11 Bài 12. Nồi cơm điện đình Bài 13. Bếp hồng ngoại Bài 14. Dự án: An toàn và tiết kiệm điện năng trong gia đình 5. Phân phối chương trình chi tiết STT Số Ghi Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Tiết Tuần chú 1 Bài 1. Nhà ở đối với con người - Nêu được vai trò và đặc điểm I. Vai trò của nhà ở đối với con chung của nhà ở 1 người II. Một số đặc điểm của nhà ở 2 Bài 1. Nhà ở đối với con người - Nêu một số kiến trúc nhà ở đặc 2 III. Một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam. trưng của việt nam 3 Bài 2. Xây dựng nhà ở - Kể được tên một số vật liệu để xây 3 I. Vật liệu xây dựng nhà ở dựng một ngôi nhà. II. Các bước xây dựng nhà ở 1 Chủ đề 1: 7 4 Bài 2. Xây dựng nhà ở - Mô tả các bước chính để xây dựng Nhà ở 4 III. An toàn lao động trong xây một ngôi nhà. dựng nhà ở 5 Bài 3. Ngôi nhà thông minh - Mô tả được ngôi nhà thông minh 5 I. Khái niệm ngôi nhà thông minh 6 Bài 3. Ngôi nhà thông minh - Nhận diện được những đặc điểm 6 II. Đặc điểm của ngôi nhà thông của ngôi nhà thông minh. minh 7 - Thực hiện được một số biện pháp Bài 4. Sử dụng năng lượng trong 7 sử dụng năng lượng trong gia đình gia đình tiết kiệm, hiệu quả. 8 - Hệ thống kiến thức trong chủ đề Ôn tập chủ đề 1. Nhà ở 2 2 nhà ở. Ôn tập kiểm 9 Vận dụng các kiến thức đã học để làm tra giữa kỳ I Kiểm tra giữa học kỳ 1 tốt bài kiểm tra Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. STT Số Ghi Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Tiết Tuần chú Trung thực, chăm chỉ Bài 5. Thực phẩm và giá trị dinh dưỡng 10 I.Các nhóm thực phẩm và nguồn - Nhận biết được một số nhóm thực 8 cung cấp chính phẩm chính, dinh dưỡng từng loại, ý II. Vai trò của các chất dinh nghĩa đối với sức khoẻ con người. dưỡng chính đối với sức khỏe - Hình thành thói quen ăn, uống con người khoa học. 11 Bài 5. Thực phẩm và giá trị dinh dưỡng - Tính toán sơ bộ được dinh dưỡng, 9 III.Tính toán sơ bộ dinh dưỡng chi phí tài chính cho một bữa ăn gia và chi phí tài chính cho một bữa đình. ăn gia đình 12 Bài 6. Bảo quản thực phẩm I. Vai trò, ý nghĩa của bảo quản - Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo 3 10 thực phẩm. quản thực phẩm. II. Môt số phương pháp bảo - Trình bày được một số phương 7 quản thực phẩm phổ biến pháp bảo quản thực phẩm phổ biến. 13 Bài 6. Bảo quản thực phẩm Chủ đề 2: 11 III. Các nguyên tắc bảo quản - Nêu đực các nguyên tắc bảo quẩn Bảo quản và thực phẩm thực phẩm chế biến 14 Bài 7. Chế biến thực phẩm - Nêu được vai trò, ý nghĩa của chế thực phẩm I. Vai trò , ý nghĩa của chế biến biến thực phẩm. 12 thực phẩm - Trình bày được một số phương II. Một số phương pháp chế biến pháp chế biến thực phẩm phổ biến. thực phẩm phổ biến 15 Bài 7. Chế biến thực phẩm - Chế biến thực phẩm đảm bảo an 13 III. Các nguyên tắc chế biến toàn vệ sinh. thực phẩm đảm bảo an toàn vệ - Hình thành thói quen ăn, uống STT Số Ghi Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Tiết Tuần chú sinh khoa học. 16 - Lựa chọn và chế biến được món ăn Bài 7. Chế biến thực phẩm đơn giản theo phương pháp không 14 IV. Thực hành chế biến thực sử dụng nhiệt. phẩm – Món rau trộn 4 17 Ôn tập chủ đề 2. Bảo quản và - Hệ thống kiến thức trong chủ đề 2 Chế biến thực phẩm bảo quản và chế biến thực phẩm. Ôn tập và 18 Vận dụng các kiến thức đã học để làm kiểm tra học tốt bài kiểm tra kỳ 1 KIểm tra cuối học kỳ 1 Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. Trung thực, chăm chỉ HỌC KỲ 2 19 15 Bài 8. Các loại vải thường dùng Nhận biết được một số loại vải thông trong may mặc dụng được dùng để may trang phục. 20 - Nhận biết được vai trò, sự đa dạng Bài 9. Trang phục và thời trang 16 của trang phục trong cuộc sống. I.Trang phục Chủ đề 3: 21 - Trình bày được những kiến thức cơ Trang phục Bài 9. Trang phục và thời trang bản về thời trang, nhận ra và bước 17 và thời II. Thời trang đầu hình thành xu hướng thời trang 5 trang của bản thân. 22 - Lựa chọn được trang phục phù hợp Bài 10. Lựa chọn và sử dụng với đặc điểm, sở thích của bản thân, 6 trang phục 18 tính chất công việc và điều kiện tài I. Phương pháp lựa chọn và sử chính của gia đình. dụng trang phục STT Số Ghi Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Tiết Tuần chú 23 Bài 10. Lựa chọn và sử dụng - Sử dụng được trang phục phù hợp trang phục với đặc điểm, sở thích của bản thân, 19 II. Thực hành lựa chọn và sử tính chất công việc và điều kiện tài dụng trang phục chính của gia đình 24 - Bảo quản được một số loại hình 20 Bài 11. Bảo quản trang phục trang phục thông dụng. 25 Ôn tập chủ đề 3. Trang phục và - Hệ thống kiến thức trong chủ đề 6 thời trang trang phục và thời trang. Ôn tập kiểm 2 tra giữa học 26 Vận dụng các kiến thức đã học để làm tốt bài kiểm tra kỳ 2 Kiểm tra giữa học kỳ 2 Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. Trung thực, chăm chỉ 27 - Nhận biết và nêu được chức năng của các bộ phận chính của một số Bài 12. Đèn điện loại đèn điện 21 I. Đèn sợi đốt - Mô tả được nguyên lí làm việc và II. Đèn huỳnh quang công dụng của một số loại đèn điện Chủ đề 4: 28 - Sử dụng được đèn điện đúng cách, Bài 12. Đèn điện Đồ dùng tiết kiệm và an toàn. III. Đèn Compac điện trong 22 - Lựa chọn được đèn điện tiết kiệm IV. Sử dụng đèn điện an toàn, 7 gia đình năng lượng, phù hợp với điều kiện đúng cách tiết kiệm gia đình. 29 - Nhận biết và nêu được chức năng 7 Bài 13. Nồi cơm điện và bếp của các bộ phận chính của nồi cơm 23 hồng ngoại điện I. Nồi cơm điện - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được STT Số Ghi Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Tiết Tuần chú nguyên lí làm việc, công dụng của nồi cơm điện - Sử dụng được nồi cơm điện đúng cách, tiết kiệm và an toàn. - Lựa chọn được nồi cơm điện tiết kiệm năng lượng, phù hợp với điều kiện gia đình. 30 - Nhận biết và nêu được chức năng của các bộ phận chính của bếp hồng ngoại. - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được Bài 13. Nồi cơm điện và bếp nguyên lí làm việc, công dụng của 24 hồng ngoại bếp hồng ngoại. II. Bếp hồng ngoại - Sử dụng được bếp hồng ngoại đúng cách, tiết kiệm và an toàn. - Lựa chọn được bếp hồng ngoại tiết kiệm năng lượng, phù hợp với điều kiện gia đình. 31 - Nhận biết và nêu được chức năng của các bộ phận chính của quạt điện - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được nguyên lí làm việc, công dụng của Bài 14. Quạt điện và máy giặt quạt điện. 25 I. Quạt điện - Sử dụng được quạt điện đúng cách, tiết kiệm và an toàn. - Lựa chọn được quạt điện tiết kiệm năng lượng, phù hợp với điều kiện gia đình. 32 26 Bài 14. Quạt điện và máy giặt - Nhận biết và nêu được chức năng STT Số Ghi Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt Tiết Tuần chú II. Máy giặt của các bộ phận chính của máy giặt. - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được nguyên lí làm việc, công dụng của máy giặt. - Sử dụng được máy giặt đúng cách, tiết kiệm và an toàn. - Lựa chọn được máy giặt tiết kiệm năng lượng, phù hợp với điều kiện gia đình. 33 - Nhận biết và nêu được chức năng của các bộ phận chính của máy điều hòa không khí một chiều. - Mô tả được nguyên lí làm việc và công dụng của máy điều hòa không khí một chiều. Bài 15. Máy điều hòa không khí 27 - Sử dụng được máy điều hòa không một chiều khí một chiều đúng cách, tiết kiệm và an toàn. - Lựa chọn được máy điều hòa không khí một chiều tiết kiệm năng lượng, phù hợp với điều kiện gia đình. 2 34 Ôn tập chủ đề 4. Đồ dùng điện Hệ thống kiến thức trong chủ đề đồ 8 trong gia đình dùng điện trong gia đình. Ôn tập kiểm 35 Vận dụng các kiến thức đã học để làm tra cuối học tốt bài kiểm tra học kì 2. kỳ 2 Kiểm tra cuối học kỳ 2 Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. Trung thực, chăm chỉ PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP: 7 NĂM HỌC: 2023-2024 (Kèm theo Công văn số 1288/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15/8/2023 của Sở GD&ĐT) 1. Tổng thể - Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên). - Tổng số tiết thực hiện: 35 tiết (trong đó có 4 tiết dành cho đánh giá định kì) Số tiết Số tiết ôn tập trước Số tiết Nội dung trong kiểm tra định kì kiểm tra Ghi chú khung Giữa kì Cuối kì định kì - Kiểm tra giữa kì I tuần 9. - Kiểm tra cuối kỳ theo Công văn hướng dẫn của Sở Học kì I 18 1 1 2 GD&ĐT. Kiến thức: 20% thuộc các chủ đề học nửa kì I; 80% kiến thức học đến hết học kì I. - Kiểm tra giữa kì I tuần 26. Kiến thức 20% học kì I, 80% kiến thức thuộc các chủ đề học kì II Học kì II 17 1 1 2 - Kiểm tra cuối kì II theo Công văn hướng dẫn của Sở GD&ĐT. Kiến thức khoảng 20% các chủ đề đến giũa học kì II; 80% kiến thức các chủ đề đến cuối học kì II. Tổng 35 2 2 4 Tổng số tiết phải thực hiện: 35 tiết/năm học 2. Thời lượng - Cả năm: 35 tiết, trong đó Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 17 tiết. - Học kì I: 18 tiết (14 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK + 02 tiết ĐGĐK). - Học kì II: 17 tiết (13 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK + 02 tiết ĐGĐK). Ghi chú: Tiết ôn tập trước ĐGĐK, tiết ĐGĐK có đưa vào PPCT chi tiết nhưng không ghi thứ tự tiết; trong Sổ ghi đầu bài có ghi tên bài nhưng không ghi số tiết. 3. Kiểm tra, đánh giá và cách cho điểm Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT. 3.1. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên Số lần kiểm tra, đánh giá thường xuyên không giới hạn. Lựa chọn lấy số điểm ĐĐGtx đủ theo quy định, phù hợp nhất với năng lực và sự tiến bộ của học sinh (không quy định phải chọn các con điểm cao nhất). 3.2. Kiểm tra, đánh giá định kì - Số bài đánh giá định kì là 02 bài/học kì: Mỗi học kì có 01 bài đánh giá giữa học kì, 01 bài đánh giá cuối học kì - Thời gian 01 bài ĐGĐK: 45 phút. - Thời điểm ĐGĐK: + Đánh giá giữa học kì: Tổ chức đánh giá theo Kế hoạch giáo dục của đơn vị. + Đánh giá cuối học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 4. Nội dung thực hiện TT Chủ đề Số tiết Bài Ghi chú Bài 1. Giới thiệu chung về trồng trọt Bài 2. Quy trình trồng trọt Bài 3. Nhân giống cây trồng 1 Trồng trọt và lâm nghiệp 14 Bài 4. Giới thiệu chung về rừng Bài 5. Trồng cây rừng Bài 6. Chăm sóc cây rừng sau khi trồng Bài 7. Bảo vệ rừng TT Chủ đề Số tiết Bài Ghi chú KẾT THÚC HỌC KÌ I Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi Bài 9. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi Bài 10. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi Bài 11. Giới thiệu chung về nuôi trồng thủy sản 2 Chăn nuôi và thủy sản 13 Bài 12. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao Bài 13. Quản lí môi trường ao nuôi và phòng, trị bệnh thủy sản Bài 14. Bảo vệ môi trường nuôi và nguồn lợi thủy sản 5. Phân phối chương trình chi tiết Số Ghi TT Chủ đề Bài tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú -Trình bày được vai trò, triển vọng Bài 1. Giới thiệu chung về trồng trọt của trồng trọt. 1. Vai trò và triển vọng của trồng trọt 2. Các nhóm cây trồng phổ biến ở Việt -Kể tên được các nhóm cây trồng 1 1 Nam phổ biến ở Việt Nam. 3. Một số phương thức trồng trọt phổ -Nêu được một số phương thức Trồng trọt biến ở Việt Nam trồng trọt phổ biến ở Việt Nam. và lâm 7 nghiệp 2 2 Bài 1. Giới thiệu chung về trồng trọt -Nhận biết được những đặc điểm Số Ghi TT Chủ đề Bài tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú 4. Trồng trọt công nghệ cao cơ bản của trồng trọt công nghệ cao. -Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt. - Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong trồng trọt. - Nêu được các bước trong quy Bài 2. Quy trình trồng trọt trình trồng trọt. 1.Giới thiệu chung về quy trình trồng - Trình bày được mục đích, yêu 3 trọt 1 3 cầu kĩ thuật của các bước trong 2.Các bước trong quy trình trồng trọt( quy trình trồng trọt. 2.1, 2.2) - Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc trồng và chăm sóc một số loại cây trồng Bài 2. Quy trình trồng trọt phổ biến trong gia đình. 2.Các bước trong quy trình trồng trọt( - Tích cực vận dụng kiến thức vào 2.3, 2.4) 4 4 thực tiễn, có ý thức về an toàn lao 3.Lập kế hoạch tính toán chi phí cho động và bảo vệ môi trường trong việc trồng và chăm sóc cây cải xanh trồng trọt trong thùng xốp - Thực hiện được một số công việc trong quy trình trồng và chăm sóc một số loại cây trồng phổ biến. 5 Bài 3. Nhân giống cây trồng - Nhận biết được các phương 5 I. Các phương pháp nhân giống cây pháp nhân giống cây trồng, đặc Số Ghi TT Chủ đề Bài tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú trồng biệt nhân gióng bằng phương pháp giâm cành - HS có khả năng tự đánh giá và đánh giá kết quả các câu trả lời của mình cũng như của các thành viên trong lớp. - Thực hiện được việc nhân giống Bài 3. Nhân giống cây trồng 6 cây trồng bằng phương pháp giâm 6 II. Thực hành nhân giống bằng phương cành. pháp giâm cành Bài 4. Giới thiệu chung về rừng - Trình bày được vai trò của rừng 7 7 1.Vai trò của rừng - Hệ thống hóa kiến thức phần trồng trọt Ôn tập giữa học kì 1 8 -Vận dụng kiến thức đã học vào Ôn tập kiểm cuộc sống 2 tra giữa học 2 9 - Vận dụng các kiến thức đã học để kỳ 1 làm tốt bài kiểm tra. Kiểm tra giữa học kỳ 1 - Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. - Trung thực, chăm chỉ. 10 Bài 4. Giới thiệu chung về rừng - Phân biệt được các loại rừng phổ 8 3 2. Các loại rừng phổ biến ở nước ta biến ở nước ta Trồng trọt Bài 5. Trồng cây rừng - Tóm tắt được quy trình trồng cây và lâm 7 11 1. Mục đích của việc trồng cây rừng rừng 9 nghiệp(Tiếp) 2.Thời vụ trồng rừng 3. Làm đất trồng cây rừng 12 Bài 5. Trồng cây rừng - Có ý thức trồng cây rừng 10 4. Trồng rừng bằng cây con 13 11 Bài 6. Chăm sóc cây rừng sau khi trồng - Tóm tắt được quy trình chăm sóc Số Ghi TT Chủ đề Bài tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú 1. Mục đích của việc chắm sóc cây rừng cây rừng 2. Thời gian số lần chăm sóc cây rừng sau khi trồng 14 Bài 6. Chăm sóc cây rừng sau khi trồng - Có ý thức chăm sóc cây rừng 12 3.Những công việc chăm sóc cây rừng Bài 7. Bảo vệ rừng - Tóm tắt được các biện pháp bảo 15 13 1.Tình hình rừng ở việt nam vệ rừng 2.Ý nghĩa của việc bảo vệ rừng 16 Bài 7. Bảo vệ rừng - Có ý thức bảo vệ rừng và môi 14 3. Bảo vệ rừng trường sinh thái - Hệ thống hóa kiến thức phần lâm 17 nghiệp Ôn tập cuối học kì 1 Phần ôn tập -Vận dụng kiến thức đã học vào và kiểm tra cuộc sống 4 2 cuối học kỳ - Vận dụng các kiến thức đã học để 1 18 làm tốt bài kiểm tra. Kiểm tra cuối học kỳ 1 - Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. - Trung thực, chăm chỉ. HỌC KỲ 2 - Trình bày được vai trò, triển vọng Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi của chăn nuôi, nhận biết được một số 1. Vai trò triển vọng của chăn nuôi vật nuôi được nuôi nhiều, các loại vật Chăn nuôi 5 2.Một số vật nuôi phổ biến ở Việt Nam nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta. và thủy sản 6 19 15 3.Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam - Nêu được một số phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam. Số Ghi TT Chủ đề Bài tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú - Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi 16 20 4.Một số ngành nghề trong chăn nuôi - Nhận thức được sở thích, sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong chăn nuôi - Nêu được vai trò của việc nuôi Bài 9. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi dưỡng,chăm sóc cho vật nuôi 1. Vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm - Nêu được các công việc cơ bản 21 17 sốc vật nuôi trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi 2.Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non,vật nuôi đực giống,vật nuôi cái sinh sản - Lập được kế hoạch,tính toán được Bài 9. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm 22 3.Lập kế hoạch tính toán chi phí cho 18 sóc một loại vật nuôi trong gia đình việc nuôi dưỡng và chăm sóc gà thịt thả vườn - Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi. Bài 10. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi 19 23 1.Phòng trị bệnh cho vật nuôi - Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một loại vật nuôi phổ biến. - Có ý thức vận dụng kiến thức vào Bài 10. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi thực tiễn và bảo vệ môi trường 24 20 2.Vệ sinh trong chăn nuôi trong chăn nuôi. 6 Ôn tập kiểm 2 25 Ôn tập giữa học kì 2 - Hệ thống hóa kiến thức đã học Số Ghi TT Chủ đề Bài tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú tra giữa học trong phần Chăn nuôi kỳ 2 - Vận dụng các kiến thức đã học để làm tốt bài kiểm tra. 26 Kiểm tra giữa học kỳ 2 - Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. - Trung thực, chăm chỉ. Bài 11. Giới thiệu chung về nuôi trồng -Trình bày được vai trò của nuôi thủy sản trồng thủy sản. 27 21 1. Vai trò của nuôi trồng thủy sản 2. Một số loại thủy sản có giá trị kinh tế cao( Cá tra, cá rô phi) Bài 11. Giới thiệu chung về nuôi trồng - Nhận biếtđược một số loài thủy thủy sản sản có giá trị kinh tế cao ở Việt 28 22 2. Một số loại thủy sản có giá trị kinh tế Nam. cao( nghêu, cá chẽm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá chép) Bài 12. Quy trình nuôi cá nước ngọt - Nêu được các bước trong quy trong ao trình nuôi, chăm sóc, thu hoạch cá 29 23 1. Giới thiệu chung về quy trình nuôi cá nước ngọt nước ngọt trong ao 2. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao Bài 12. Quy trình nuôi cá nước ngọt - Lập được kế hoạch , tính toán 7 trong ao được chi phí cho việc nuôi và 24 30 3.Lập kế hoạch tính toán cho phí cho chăm sóc thủy sản phù hợp việc nuôi cá rô phi trong ao - Nêu được quy trình kĩ thuật chăm Bài 13. Quản lí môi trường ao nuôi và 31 sóc, phòng trị bệnh một loại thủy 25 phòng, trị bệnh thủy sản sản phổ biến 1. Quản lý môi trường ao nuôi Số Ghi TT Chủ đề Bài tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú - Đo được nhiệt độ, độ trong của Bài 13. Quản lí môi trường ao nuôi và nước nuôi thủy sản bằng phương 26 phòng, trị bệnh thủy sản 32 pháp đơn giản 2.Phòng trị bệnh thủy sản Bài 14. Bảo vệ môi trường nuôi và - Có ý thức bảo vệ môi trường 33 27 nguồn lợi thủy sản nuôi thủy sản, nguồn lợi thủy sản - Hệ thống hóa kiến thức đã học Ôn tập cuối học kì 2 34 trong phần thủy sản Phần ôn tập - Vận dụng các kiến thức đã học để 7 2 và kiểm tra 35 làm tốt bài kiểm tra. Kiểm tra cuối học kỳ 2 - Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. - Trung thực, chăm chỉ. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP: 8 NĂM HỌC: 2023-2024 (Kèm theo Công văn số 1288/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15/8/2023 của Sở GD&ĐT 1. Tổng thể - Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên). - Tổng số tiết thực hiện: 52 tiết (trong đó có 4 tiết dành cho đánh giá định kì) Số tiết Số tiết ôn tập trước Số tiết Nội dung trong kiểm tra định kì kiểm tra Ghi chú khung Giữa kì Cuối kì định kì - Kiểm tra giữa kì I tuần 9. - Kiểm tra cuối kỳ theo Công văn hướng dẫn của Sở Học kì I 18 1 1 2 GD&ĐT. Kiến thức: 20% thuộc các chủ đề học nửa kì I; 80% kiến thức học đến hết học kì I. - Kiểm tra giữa kì II tuần 26. Kiến thức 20% học kì I, 80% kiến thức thuộc các chủ đề học kì II Học kì II 34 1 1 2 - Kiểm tra cuối kì II theo Công văn hướng dẫn của Sở GD&ĐT. Kiến thức khoảng 20% các chủ đề đến giũa học kì II; 80% kiến thức các chủ đề đến cuối học kì II. Tổng 35 2 2 4 Tổng số tiết phải thực hiện: 35 tiết/năm học 2. Thời lượng - Cả năm: 52 tiết, trong đó Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 34 tiết. - Học kì I: 18 tiết (14 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK + 02 tiết ĐGĐK). - Học kì II: 34 tiết (30 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK + 02 tiết ĐGĐK).
File đính kèm:
phan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_cong_nghe_khoi_thcs_nam_hoc.pdf



