Phân phối chương trình chi tiết Công nghệ Khối THCS - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Cải

pdf29 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 12/02/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Phân phối chương trình chi tiết Công nghệ Khối THCS - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Cải, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
 TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN BỐ HẠ 
 TỔ CHUYÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT 
 MÔN: CÔNG NGHỆ 6,7,8 
 HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ CẢI 
 TỔ CHUYÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 
 NĂM HỌC 2023 – 2024 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH 
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP: 6 NĂM HỌC: 2023-2024 
 (Kèm theo Công văn số 1278/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15/8/2023 của Sở GD&ĐT) 
 1. Tổng thể 
 - Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND 
tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên). 
 - Tổng số tiết thực hiện: 35 tiết (trong đó có 4 tiết dành cho đánh giá định kì) 
 Số tiết Số tiết ôn tập trước Số tiết 
 Nội dung trong kiểm tra định kì kiểm tra Ghi chú 
 khung Giữa kì Cuối kì định kì 
 - Kiểm tra giữa kì I tuần 9. 
 - Kiểm tra cuối kỳ theo Công văn hướng dẫn của Sở 
 Học kì I 18 1 1 2 GD&ĐT. Kiến thức: 20% thuộc các chủ đề học nửa kì I; 80% 
 kiến thức học đến hết học kì I. 
 - Kiểm tra giữa kì II tuần 26. Kiến thức 20% học kì I, 80% 
 kiến thức thuộc các chủ đề học kì II 
 Học kì II 17 1 1 2 - Kiểm tra cuối kì II theo Công văn hướng dẫn của Sở 
 GD&ĐT. Kiến thức khoảng 20% các chủ đề đến giũa học kì 
 II; 80% kiến thức các chủ đề đến cuối học kì II. 
 Tổng 35 2 2 4 Tổng số tiết phải thực hiện: 35 tiết/năm học 
2. Thời lượng 
- Cả năm: 35 tiết, trong đó Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 17 tiết. 
- Học kì I: 18 tiết (14 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK1 + 02 tiết ĐGĐK); 
1 ĐGĐK: viết tắt Đánh giá định kì - Học kì II: 17 tiết (13 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK + 02 tiết ĐGĐK). 
Ghi chú: Tiết ôn tập trước ĐGĐK, tiết ĐGĐK có đưa vào PPCT2 chi tiết nhưng không ghi thứ tự tiết; trong Sổ ghi đầu bài có ghi 
tên bài nhưng không ghi số tiết. 
3. Kiểm tra, đánh giá và cách cho điểm 
Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT. 
3.1. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên 
Số lần kiểm tra, đánh giá thường xuyên không giới hạn. Lựa chọn lấy số điểm ĐĐGtx đủ theo quy định, phù hợp nhất với năng lực và 
sự tiến bộ của học sinh (không quy định phải chọn các con điểm cao nhất). 
3.2. Kiểm tra, đánh giá định kì 
- Số bài đánh giá định kì là 02 bài/học kì: Mỗi học kì có 01 bài đánh giá giữa học kì, 01 bài đánh giá cuối học kì 
- Thời gian 01 bài ĐGĐK: 45 phút. 
- Thời điểm ĐGĐK: 
+ Đánh giá giữa học kì: Tổ chức đánh giá theo Kế hoạch giáo dục của đơn vị.+ Đánh giá cuối học kì: Theo Công văn hướng dẫn của 
Sở Giáo dục và Đào tạo. 
4. Nội dung thực hiện 
 TT Chủ đề Số tiết Bài Ghi chú 
 Bài 1. Khái quát về nhà ở 
 1 Chủ đề 1: Nhà ở 4-7 
 Bài 2. Xây dựng nhà ở 
2 PPCT: viết tắt Phân phối chương trình TT Chủ đề Số tiết Bài Ghi chú 
 Bài 3. Ngôi nhà thông minh 
 Bài 4. Thực phẩm và dinh dưỡng 
 Chủ đề 2: Bảo quản và chế biến 
 2 4-7 Bài 5. Phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm 
 thực phẩm 
 Bài 6. Dự án: Bữa ăn kết nối yêu thương 
 Chủ đề 3: Trang phục và thời Bài 7. Trang phục trong đời sống 
 3 3 
 trang Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục 
 KẾT THÚC HỌC KÌ I 
 Chủ đề 3: Trang phục và thời Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục (Tiếp) 
 4 2 
 trang (Tiếp) Bài 9. Thời trang 
 Bài 10. Khái quát về đồ dùng đi ện trong gia đình 
 Bài 11. Đèn điện 
 Chủ đề 4: Đồ dùng điện trong gia 
 5 11 Bài 12. Nồi cơm điện 
 đình 
 Bài 13. Bếp hồng ngoại 
 Bài 14. Dự án: An toàn và tiết kiệm điện năng trong gia đình 
 5. Phân phối chương trình chi tiết 
 STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 1 Bài 1. Nhà ở đối với con người - Nêu được vai trò và đặc điểm 
 I. Vai trò của nhà ở đối với con chung của nhà ở 
 1 
 người 
 II. Một số đặc điểm của nhà ở 
 2 Bài 1. Nhà ở đối với con người - Nêu một số kiến trúc nhà ở đặc 
 2 III. Một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam. 
 trưng của việt nam 
 3 Bài 2. Xây dựng nhà ở - Kể được tên một số vật liệu để xây 
 3 I. Vật liệu xây dựng nhà ở dựng một ngôi nhà. 
 II. Các bước xây dựng nhà ở 
 1 Chủ đề 1: 7 4 Bài 2. Xây dựng nhà ở - Mô tả các bước chính để xây dựng 
 Nhà ở 4 III. An toàn lao động trong xây một ngôi nhà. 
 dựng nhà ở 
 5 Bài 3. Ngôi nhà thông minh - Mô tả được ngôi nhà thông minh 
 5 I. Khái niệm ngôi nhà thông 
 minh 
 6 Bài 3. Ngôi nhà thông minh - Nhận diện được những đặc điểm 
 6 II. Đặc điểm của ngôi nhà thông của ngôi nhà thông minh. 
 minh 
 7 - Thực hiện được một số biện pháp 
 Bài 4. Sử dụng năng lượng trong 
 7 sử dụng năng lượng trong gia đình 
 gia đình 
 tiết kiệm, hiệu quả. 
 8 - Hệ thống kiến thức trong chủ đề 
 Ôn tập chủ đề 1. Nhà ở 
 2 2 nhà ở. 
 Ôn tập kiểm 9 Vận dụng các kiến thức đã học để làm 
 tra giữa kỳ I 
 Kiểm tra giữa học kỳ 1 tốt bài kiểm tra 
 Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 Trung thực, chăm chỉ 
 Bài 5. Thực phẩm và giá trị 
 dinh dưỡng 
 10 I.Các nhóm thực phẩm và nguồn - Nhận biết được một số nhóm thực 
 8 cung cấp chính phẩm chính, dinh dưỡng từng loại, ý 
 II. Vai trò của các chất dinh nghĩa đối với sức khoẻ con người. 
 dưỡng chính đối với sức khỏe - Hình thành thói quen ăn, uống 
 con người khoa học. 
 11 Bài 5. Thực phẩm và giá trị 
 dinh dưỡng - Tính toán sơ bộ được dinh dưỡng, 
 9 III.Tính toán sơ bộ dinh dưỡng chi phí tài chính cho một bữa ăn gia 
 và chi phí tài chính cho một bữa đình. 
 ăn gia đình 
 12 Bài 6. Bảo quản thực phẩm 
 I. Vai trò, ý nghĩa của bảo quản - Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo 
 3 10 thực phẩm. quản thực phẩm. 
 II. Môt số phương pháp bảo - Trình bày được một số phương 
 7 quản thực phẩm phổ biến pháp bảo quản thực phẩm phổ biến. 
 13 Bài 6. Bảo quản thực phẩm 
 Chủ đề 2: 11 III. Các nguyên tắc bảo quản - Nêu đực các nguyên tắc bảo quẩn 
 Bảo quản và thực phẩm thực phẩm 
 chế biến 14 Bài 7. Chế biến thực phẩm - Nêu được vai trò, ý nghĩa của chế 
 thực phẩm I. Vai trò , ý nghĩa của chế biến biến thực phẩm. 
 12 thực phẩm - Trình bày được một số phương 
 II. Một số phương pháp chế biến pháp chế biến thực phẩm phổ biến. 
 thực phẩm phổ biến 
 15 Bài 7. Chế biến thực phẩm - Chế biến thực phẩm đảm bảo an 
 13 III. Các nguyên tắc chế biến toàn vệ sinh. 
 thực phẩm đảm bảo an toàn vệ - Hình thành thói quen ăn, uống STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 sinh khoa học. 
 16 - Lựa chọn và chế biến được món ăn 
 Bài 7. Chế biến thực phẩm 
 đơn giản theo phương pháp không 
 14 IV. Thực hành chế biến thực 
 sử dụng nhiệt. 
 phẩm – Món rau trộn 
 4 17 Ôn tập chủ đề 2. Bảo quản và - Hệ thống kiến thức trong chủ đề 
 2 Chế biến thực phẩm bảo quản và chế biến thực phẩm. 
 Ôn tập và 
 18 Vận dụng các kiến thức đã học để làm 
 kiểm tra học 
 tốt bài kiểm tra 
 kỳ 1 KIểm tra cuối học kỳ 1 
 Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. 
 Trung thực, chăm chỉ 
 HỌC KỲ 2 
 19 15 Bài 8. Các loại vải thường dùng Nhận biết được một số loại vải thông 
 trong may mặc dụng được dùng để may trang phục. 
 20 - Nhận biết được vai trò, sự đa dạng 
 Bài 9. Trang phục và thời trang 
 16 của trang phục trong cuộc sống. 
 I.Trang phục 
 Chủ đề 3: 
 21 - Trình bày được những kiến thức cơ 
 Trang phục Bài 9. Trang phục và thời trang bản về thời trang, nhận ra và bước 
 17 
 và thời II. Thời trang đầu hình thành xu hướng thời trang 
 5 trang 
 của bản thân. 
 22 - Lựa chọn được trang phục phù hợp 
 Bài 10. Lựa chọn và sử dụng 
 với đặc điểm, sở thích của bản thân, 
 6 trang phục 
 18 tính chất công việc và điều kiện tài 
 I. Phương pháp lựa chọn và sử 
 chính của gia đình. 
 dụng trang phục 
 STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 23 Bài 10. Lựa chọn và sử dụng - Sử dụng được trang phục phù hợp 
 trang phục với đặc điểm, sở thích của bản thân, 
 19 
 II. Thực hành lựa chọn và sử tính chất công việc và điều kiện tài 
 dụng trang phục chính của gia đình 
 24 - Bảo quản được một số loại hình 
 20 Bài 11. Bảo quản trang phục trang phục thông dụng. 
 25 Ôn tập chủ đề 3. Trang phục và - Hệ thống kiến thức trong chủ đề 
 6 thời trang trang phục và thời trang. 
 Ôn tập kiểm 2 
 tra giữa học 26 Vận dụng các kiến thức đã học để làm 
 tốt bài kiểm tra 
 kỳ 2 Kiểm tra giữa học kỳ 2 
 Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. 
 Trung thực, chăm chỉ 
 27 - Nhận biết và nêu được chức năng 
 của các bộ phận chính của một số 
 Bài 12. Đèn điện 
 loại đèn điện 
 21 I. Đèn sợi đốt 
 - Mô tả được nguyên lí làm việc và 
 II. Đèn huỳnh quang 
 công dụng của một số loại đèn điện 
 Chủ đề 4: 28 - Sử dụng được đèn điện đúng cách, 
 Bài 12. Đèn điện 
 Đồ dùng tiết kiệm và an toàn. 
 III. Đèn Compac 
 điện trong 22 - Lựa chọn được đèn điện tiết kiệm 
 IV. Sử dụng đèn điện an toàn, 
 7 gia đình năng lượng, phù hợp với điều kiện 
 đúng cách tiết kiệm 
 gia đình. 
 29 - Nhận biết và nêu được chức năng 
 7 Bài 13. Nồi cơm điện và bếp của các bộ phận chính của nồi cơm 
 23 hồng ngoại điện 
 I. Nồi cơm điện - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được 
 STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 nguyên lí làm việc, công dụng của 
 nồi cơm điện 
 - Sử dụng được nồi cơm điện đúng 
 cách, tiết kiệm và an toàn. 
 - Lựa chọn được nồi cơm điện tiết 
 kiệm năng lượng, phù hợp với điều 
 kiện gia đình. 
 30 - Nhận biết và nêu được chức năng 
 của các bộ phận chính của bếp hồng 
 ngoại. 
 - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được 
 Bài 13. Nồi cơm điện và bếp nguyên lí làm việc, công dụng của 
 24 hồng ngoại bếp hồng ngoại. 
 II. Bếp hồng ngoại - Sử dụng được bếp hồng ngoại đúng 
 cách, tiết kiệm và an toàn. 
 - Lựa chọn được bếp hồng ngoại tiết 
 kiệm năng lượng, phù hợp với điều 
 kiện gia đình. 
 31 - Nhận biết và nêu được chức năng 
 của các bộ phận chính của quạt điện 
 - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được 
 nguyên lí làm việc, công dụng của 
 Bài 14. Quạt điện và máy giặt quạt điện. 
 25 
 I. Quạt điện - Sử dụng được quạt điện đúng cách, 
 tiết kiệm và an toàn. 
 - Lựa chọn được quạt điện tiết kiệm 
 năng lượng, phù hợp với điều kiện 
 gia đình. 
 32 26 Bài 14. Quạt điện và máy giặt - Nhận biết và nêu được chức năng STT Số Ghi 
 Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt 
 Tiết Tuần chú 
 II. Máy giặt của các bộ phận chính của máy giặt. 
 - Vẽ được sơ đồ khối và mô tả được 
 nguyên lí làm việc, công dụng của 
 máy giặt. 
 - Sử dụng được máy giặt đúng cách, 
 tiết kiệm và an toàn. 
 - Lựa chọn được máy giặt tiết kiệm 
 năng lượng, phù hợp với điều kiện 
 gia đình. 
 33 - Nhận biết và nêu được chức năng 
 của các bộ phận chính của máy điều 
 hòa không khí một chiều. 
 - Mô tả được nguyên lí làm việc và 
 công dụng của máy điều hòa không 
 khí một chiều. 
 Bài 15. Máy điều hòa không khí 
 27 - Sử dụng được máy điều hòa không 
 một chiều 
 khí một chiều đúng cách, tiết kiệm 
 và an toàn. 
 - Lựa chọn được máy điều hòa 
 không khí một chiều tiết kiệm năng 
 lượng, phù hợp với điều kiện gia 
 đình. 
 2 34 Ôn tập chủ đề 4. Đồ dùng điện Hệ thống kiến thức trong chủ đề đồ 
 8 trong gia đình dùng điện trong gia đình. 
 Ôn tập kiểm 
 35 Vận dụng các kiến thức đã học để làm 
 tra cuối học 
 tốt bài kiểm tra học kì 2. 
 kỳ 2 Kiểm tra cuối học kỳ 2 
 Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. 
 Trung thực, chăm chỉ 
 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH 
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP: 7 NĂM HỌC: 2023-2024 
 (Kèm theo Công văn số 1288/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15/8/2023 của Sở GD&ĐT) 
1. Tổng thể 
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh ban 
hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên). 
- Tổng số tiết thực hiện: 35 tiết (trong đó có 4 tiết dành cho đánh giá định kì) 
 Số tiết Số tiết ôn tập trước Số tiết 
 Nội dung trong kiểm tra định kì kiểm tra Ghi chú 
 khung Giữa kì Cuối kì định kì 
 - Kiểm tra giữa kì I tuần 9. 
 - Kiểm tra cuối kỳ theo Công văn hướng dẫn của Sở 
 Học kì I 18 1 1 2 GD&ĐT. Kiến thức: 20% thuộc các chủ đề học nửa kì I; 80% 
 kiến thức học đến hết học kì I. 
 - Kiểm tra giữa kì I tuần 26. Kiến thức 20% học kì I, 80% 
 kiến thức thuộc các chủ đề học kì II 
 Học kì II 17 1 1 2 - Kiểm tra cuối kì II theo Công văn hướng dẫn của Sở 
 GD&ĐT. Kiến thức khoảng 20% các chủ đề đến giũa học kì 
 II; 80% kiến thức các chủ đề đến cuối học kì II. 
 Tổng 35 2 2 4 Tổng số tiết phải thực hiện: 35 tiết/năm học 
2. Thời lượng 
- Cả năm: 35 tiết, trong đó Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 17 tiết. 
- Học kì I: 18 tiết (14 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK + 02 tiết ĐGĐK). 
- Học kì II: 17 tiết (13 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK + 02 tiết ĐGĐK). Ghi chú: Tiết ôn tập trước ĐGĐK, tiết ĐGĐK có đưa vào PPCT chi tiết nhưng không ghi thứ tự tiết; trong Sổ ghi đầu bài có ghi tên 
bài nhưng không ghi số tiết. 
3. Kiểm tra, đánh giá và cách cho điểm 
Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ GD&ĐT. 
3.1. Kiểm tra, đánh giá thường xuyên 
Số lần kiểm tra, đánh giá thường xuyên không giới hạn. Lựa chọn lấy số điểm ĐĐGtx đủ theo quy định, phù hợp nhất với năng lực và 
sự tiến bộ của học sinh (không quy định phải chọn các con điểm cao nhất). 
3.2. Kiểm tra, đánh giá định kì 
- Số bài đánh giá định kì là 02 bài/học kì: Mỗi học kì có 01 bài đánh giá giữa học kì, 01 bài đánh giá cuối học kì 
- Thời gian 01 bài ĐGĐK: 45 phút. 
- Thời điểm ĐGĐK: 
+ Đánh giá giữa học kì: Tổ chức đánh giá theo Kế hoạch giáo dục của đơn vị. 
+ Đánh giá cuối học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 
4. Nội dung thực hiện 
 TT Chủ đề Số tiết Bài Ghi chú 
 Bài 1. Giới thiệu chung về trồng trọt 
 Bài 2. Quy trình trồng trọt 
 Bài 3. Nhân giống cây trồng 
 1 
 Trồng trọt và lâm nghiệp 14 Bài 4. Giới thiệu chung về rừng 
 Bài 5. Trồng cây rừng 
 Bài 6. Chăm sóc cây rừng sau khi trồng 
 Bài 7. Bảo vệ rừng TT Chủ đề Số tiết Bài Ghi chú 
 KẾT THÚC HỌC KÌ I 
 Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi 
 Bài 9. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi 
 Bài 10. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi 
 Bài 11. Giới thiệu chung về nuôi trồng thủy sản 
 2 Chăn nuôi và thủy sản 13 
 Bài 12. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao 
 Bài 13. Quản lí môi trường ao nuôi và phòng, trị bệnh thủy 
 sản 
 Bài 14. Bảo vệ môi trường nuôi và nguồn lợi thủy sản 
5. Phân phối chương trình chi tiết 
 Số Ghi 
 TT Chủ đề Bài 
 tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú 
 -Trình bày được vai trò, triển vọng 
 Bài 1. Giới thiệu chung về trồng trọt của trồng trọt. 
 1. Vai trò và triển vọng của trồng trọt 
 2. Các nhóm cây trồng phổ biến ở Việt -Kể tên được các nhóm cây trồng 
 1 
 1 Nam phổ biến ở Việt Nam. 
 3. Một số phương thức trồng trọt phổ -Nêu được một số phương thức 
 Trồng trọt biến ở Việt Nam trồng trọt phổ biến ở Việt Nam. 
 và lâm 7 
 nghiệp 2 2 Bài 1. Giới thiệu chung về trồng trọt -Nhận biết được những đặc điểm Số Ghi 
TT Chủ đề Bài 
 tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú 
 4. Trồng trọt công nghệ cao cơ bản của trồng trọt công nghệ 
 cao. 
 -Trình bày được đặc điểm cơ bản 
 của một số ngành nghề phổ biến 
 trong trồng trọt. 
 - Nhận thức được sở thích và sự 
 phù hợp của bản thân với các 
 ngành nghề trong trồng trọt. 
 - Nêu được các bước trong quy 
 Bài 2. Quy trình trồng trọt 
 trình trồng trọt. 
 1.Giới thiệu chung về quy trình trồng 
 - Trình bày được mục đích, yêu 
 3 trọt 
 1 3 cầu kĩ thuật của các bước trong 
 2.Các bước trong quy trình trồng trọt( 
 quy trình trồng trọt. 
 2.1, 2.2) 
 - Lập được kế hoạch, tính toán 
 được chi phí cho việc trồng và 
 chăm sóc một số loại cây trồng 
 Bài 2. Quy trình trồng trọt 
 phổ biến trong gia đình. 
 2.Các bước trong quy trình trồng trọt( 
 - Tích cực vận dụng kiến thức vào 
 2.3, 2.4) 
 4 4 thực tiễn, có ý thức về an toàn lao 
 3.Lập kế hoạch tính toán chi phí cho 
 động và bảo vệ môi trường trong 
 việc trồng và chăm sóc cây cải xanh 
 trồng trọt 
 trong thùng xốp 
 - Thực hiện được một số công việc 
 trong quy trình trồng và chăm sóc 
 một số loại cây trồng phổ biến. 
 5 Bài 3. Nhân giống cây trồng - Nhận biết được các phương 
 5 
 I. Các phương pháp nhân giống cây pháp nhân giống cây trồng, đặc Số Ghi 
TT Chủ đề Bài 
 tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú 
 trồng biệt nhân gióng bằng phương pháp 
 giâm cành 
 - HS có khả năng tự đánh giá và 
 đánh giá kết quả các câu trả lời của 
 mình cũng như của các thành viên 
 trong lớp. 
 - Thực hiện được việc nhân giống 
 Bài 3. Nhân giống cây trồng 
 6 cây trồng bằng phương pháp giâm 
 6 II. Thực hành nhân giống bằng phương 
 cành. 
 pháp giâm cành 
 Bài 4. Giới thiệu chung về rừng - Trình bày được vai trò của rừng 
 7 
 7 1.Vai trò của rừng 
 - Hệ thống hóa kiến thức phần 
 trồng trọt 
 Ôn tập giữa học kì 1 
 8 -Vận dụng kiến thức đã học vào 
 Ôn tập kiểm cuộc sống 
 2 tra giữa học 2 
 9 - Vận dụng các kiến thức đã học để 
 kỳ 1 
 làm tốt bài kiểm tra. 
 Kiểm tra giữa học kỳ 1 
 - Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. 
 - Trung thực, chăm chỉ. 
 10 Bài 4. Giới thiệu chung về rừng - Phân biệt được các loại rừng phổ 
 8 
 3 2. Các loại rừng phổ biến ở nước ta biến ở nước ta 
 Trồng trọt Bài 5. Trồng cây rừng - Tóm tắt được quy trình trồng cây 
 và lâm 7 11 1. Mục đích của việc trồng cây rừng rừng 
 9 
 nghiệp(Tiếp) 2.Thời vụ trồng rừng 
 3. Làm đất trồng cây rừng 
 12 Bài 5. Trồng cây rừng - Có ý thức trồng cây rừng 
 10 
 4. Trồng rừng bằng cây con 
 13 11 Bài 6. Chăm sóc cây rừng sau khi trồng - Tóm tắt được quy trình chăm sóc Số Ghi 
TT Chủ đề Bài 
 tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú 
 1. Mục đích của việc chắm sóc cây rừng cây rừng 
 2. Thời gian số lần chăm sóc cây rừng 
 sau khi trồng 
 14 Bài 6. Chăm sóc cây rừng sau khi trồng - Có ý thức chăm sóc cây rừng 
 12 
 3.Những công việc chăm sóc cây rừng 
 Bài 7. Bảo vệ rừng - Tóm tắt được các biện pháp bảo 
 15 13 1.Tình hình rừng ở việt nam vệ rừng 
 2.Ý nghĩa của việc bảo vệ rừng 
 16 Bài 7. Bảo vệ rừng - Có ý thức bảo vệ rừng và môi 
 14 
 3. Bảo vệ rừng trường sinh thái 
 - Hệ thống hóa kiến thức phần lâm 
 17 nghiệp 
 Ôn tập cuối học kì 1 
 Phần ôn tập -Vận dụng kiến thức đã học vào 
 và kiểm tra cuộc sống 
 4 2 
 cuối học kỳ - Vận dụng các kiến thức đã học để 
 1 18 làm tốt bài kiểm tra. 
 Kiểm tra cuối học kỳ 1 
 - Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. 
 - Trung thực, chăm chỉ. 
 HỌC KỲ 2 
 - Trình bày được vai trò, triển vọng 
 Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi của chăn nuôi, nhận biết được một số 
 1. Vai trò triển vọng của chăn nuôi vật nuôi được nuôi nhiều, các loại vật 
 Chăn nuôi 
 5 2.Một số vật nuôi phổ biến ở Việt Nam nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta. 
 và thủy sản 6 19 15 
 3.Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở 
 Việt Nam - Nêu được một số phương thức chăn 
 nuôi phổ biến ở Việt Nam. 
 Số Ghi 
TT Chủ đề Bài 
 tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú 
 - Trình bày được đặc điểm cơ bản của 
 một số ngành nghề phổ biến trong 
 chăn nuôi. 
 Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi 
 16 
 20 4.Một số ngành nghề trong chăn nuôi - Nhận thức được sở thích, sự phù 
 hợp của bản thân với các ngành nghề 
 trong chăn nuôi 
 - Nêu được vai trò của việc nuôi 
 Bài 9. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi dưỡng,chăm sóc cho vật nuôi 
 1. Vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm - Nêu được các công việc cơ bản 
 21 17 
 sốc vật nuôi trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi 
 2.Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non,vật nuôi đực giống,vật nuôi cái 
 sinh sản 
 - Lập được kế hoạch,tính toán được 
 Bài 9. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi 
 chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm 
 22 3.Lập kế hoạch tính toán chi phí cho 
 18 sóc một loại vật nuôi trong gia đình 
 việc nuôi dưỡng và chăm sóc gà thịt thả 
 vườn 
 - Trình bày được vai trò của việc 
 phòng, trị bệnh cho vật nuôi. 
 Bài 10. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi 
 19 
 23 1.Phòng trị bệnh cho vật nuôi - Trình bày được kĩ thuật phòng, 
 trị bệnh cho một loại vật nuôi phổ 
 biến. 
 - Có ý thức vận dụng kiến thức vào 
 Bài 10. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi thực tiễn và bảo vệ môi trường 
 24 20 
 2.Vệ sinh trong chăn nuôi trong chăn nuôi. 
 6 Ôn tập kiểm 2 25 Ôn tập giữa học kì 2 - Hệ thống hóa kiến thức đã học Số Ghi 
TT Chủ đề Bài 
 tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú 
 tra giữa học trong phần Chăn nuôi 
 kỳ 2 - Vận dụng các kiến thức đã học để 
 làm tốt bài kiểm tra. 
 26 Kiểm tra giữa học kỳ 2 - Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. 
 - Trung thực, chăm chỉ. 
 Bài 11. Giới thiệu chung về nuôi trồng -Trình bày được vai trò của nuôi 
 thủy sản trồng thủy sản. 
 27 21 1. Vai trò của nuôi trồng thủy sản 
 2. Một số loại thủy sản có giá trị kinh tế 
 cao( Cá tra, cá rô phi) 
 Bài 11. Giới thiệu chung về nuôi trồng - Nhận biếtđược một số loài thủy 
 thủy sản sản có giá trị kinh tế cao ở Việt 
 28 22 2. Một số loại thủy sản có giá trị kinh tế Nam. 
 cao( nghêu, cá chẽm, tôm sú, tôm thẻ 
 chân trắng, cá chép) 
 Bài 12. Quy trình nuôi cá nước ngọt - Nêu được các bước trong quy 
 trong ao trình nuôi, chăm sóc, thu hoạch cá 
 29 23 1. Giới thiệu chung về quy trình nuôi cá nước ngọt 
 nước ngọt trong ao 
 2. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao 
 Bài 12. Quy trình nuôi cá nước ngọt - Lập được kế hoạch , tính toán 
 7 
 trong ao được chi phí cho việc nuôi và 
 24 
 30 3.Lập kế hoạch tính toán cho phí cho chăm sóc thủy sản phù hợp 
 việc nuôi cá rô phi trong ao 
 - Nêu được quy trình kĩ thuật chăm 
 Bài 13. Quản lí môi trường ao nuôi và 
 31 sóc, phòng trị bệnh một loại thủy 
 25 phòng, trị bệnh thủy sản 
 sản phổ biến 
 1. Quản lý môi trường ao nuôi 
 Số Ghi 
TT Chủ đề Bài 
 tiết Tuần Tiết Yêu cầu cần đạt chú 
 - Đo được nhiệt độ, độ trong của 
 Bài 13. Quản lí môi trường ao nuôi và 
 nước nuôi thủy sản bằng phương 
 26 phòng, trị bệnh thủy sản 
 32 pháp đơn giản 
 2.Phòng trị bệnh thủy sản 
 Bài 14. Bảo vệ môi trường nuôi và - Có ý thức bảo vệ môi trường 
 33 27 nguồn lợi thủy sản nuôi thủy sản, nguồn lợi thủy sản 
 - Hệ thống hóa kiến thức đã học 
 Ôn tập cuối học kì 2 
 34 trong phần thủy sản 
 Phần ôn tập - Vận dụng các kiến thức đã học để 
 7 2 
 và kiểm tra 35 làm tốt bài kiểm tra. 
 Kiểm tra cuối học kỳ 2 
 - Trình bày bài làm khoa học, hợp lý. 
 - Trung thực, chăm chỉ. 
 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH 
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP: 8 NĂM HỌC: 2023-2024 
 (Kèm theo Công văn số 1288/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15/8/2023 của Sở GD&ĐT 
1. Tổng thể 
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh ban 
hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non,giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên). 
- Tổng số tiết thực hiện: 52 tiết (trong đó có 4 tiết dành cho đánh giá định kì) 
 Số tiết Số tiết ôn tập trước Số tiết 
 Nội dung trong kiểm tra định kì kiểm tra Ghi chú 
 khung Giữa kì Cuối kì định kì 
 - Kiểm tra giữa kì I tuần 9. 
 - Kiểm tra cuối kỳ theo Công văn hướng dẫn của Sở 
 Học kì I 18 1 1 2 GD&ĐT. Kiến thức: 20% thuộc các chủ đề học nửa kì I; 80% 
 kiến thức học đến hết học kì I. 
 - Kiểm tra giữa kì II tuần 26. Kiến thức 20% học kì I, 80% 
 kiến thức thuộc các chủ đề học kì II 
 Học kì II 34 1 1 2 - Kiểm tra cuối kì II theo Công văn hướng dẫn của Sở 
 GD&ĐT. Kiến thức khoảng 20% các chủ đề đến giũa học kì 
 II; 80% kiến thức các chủ đề đến cuối học kì II. 
 Tổng 35 2 2 4 Tổng số tiết phải thực hiện: 35 tiết/năm học 
2. Thời lượng 
- Cả năm: 52 tiết, trong đó Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 34 tiết. 
- Học kì I: 18 tiết (14 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK + 02 tiết ĐGĐK). 
- Học kì II: 34 tiết (30 tiết lý thuyết + 02 ôn tập trước khi ĐGĐK + 02 tiết ĐGĐK). 

File đính kèm:

  • pdfphan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_cong_nghe_khoi_thcs_nam_hoc.pdf
Bài giảng liên quan