Phân phối chương trình chi tiết Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Chinh

pdf11 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 12/02/2026 | Lượt xem: 28 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Phân phối chương trình chi tiết Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Chinh, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN BỐ HẠ 
 TỔ CHUYÊN MÔN: KHXH 
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT 
 Môn/Chủ đề: - LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ KHỐI 6 
 HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ CHINH 
 SỐ ĐIỆN THOẠI: 0982724908 
 NĂM HỌC 2023 – 2024 
 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH PHÂN MÔN LỊCH SỬ LỚP 6 NĂM HỌC 2023-2024 
 (Bộ sách Cánh diều) 
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 
 (Kèm theo Công văn số 1288/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Sở GDĐT) 
1. Thời lượng: Tổng số tiết 53/năm học, trong đó Học kì I: 29 tiết, Học kì II: 24 tiết. 
 Tổng số Ôn tập Kiểm tra Lí thuyết/thực hành 
 02 tiết ôn tập giữa học kì và 3 tiết: 02 bài kiểm tra: 01 bài giữa học kì 1 
 Học kì 1 29 tiết 24 tiết 
 Phân môn cuối học kì 1 kì và 01 bài cuối kì cuối học kì 1 
 Lịch sử Học kì 2 24 tiết 01 tiết ôn tập cuối học kì 2 - 23 tiết 
 Cả năm 53 tiết 03 tiết 3 tiết 47 tiết 
 Học kì 1 24 tiết - 24 tiết 
 Phân môn Học kì 2 02 tiết ôn tập giữa học kì và Tổng 03 tiết, 01 bài giữa học kì 2 kì và 01 23 tiết 
 28 tiết 
 Địa lí cuối học kì II bài cuối kì cuối học kì 2 
 Cả năm 52 tiết 2 tiết 3 tiết 47 tiết 
(*) Nội dung kiểm tra bao gồm kiến thức của cả phân môn Lịch sử và phân môn Địa lí theo tỉ lệ 50% kiến thức phân môn Lịch sử, 50% kiến 
thức phân môn Địa lí. Trong học kì 1, GV giảng dạy phân môn Địa lí gửi nội dung kiểm tra để GV giảng dạy phân môn Lịch sử tổng hợp 
đề, tổ chức kiểm tra, vào điểm. GV giảng dạy phân môn Lịch sử được tính 03 tiết nếu thời lượng bài kiểm tra là 60 phút, 04 tiết nếu thời 
lượng bài kiểm tra là 90 phút.Trong học kì 2, GV giảng dạy phân môn Lịch sử gửi nội dung kiểm tra để GV giảng dạy phân môn Địa lí 
tổng hợp đề, tổ chức kiểm tra, vào điểm. GV giảng dạy phân môn Địa lí được tính 03 tiết nếu thời lượng bài kiểm tra là 60 phút, 04 tiết nếu 
thời lượng bài kiểm tra là 90 phút. 
2. Thời điểm kiểm tra định kì. 
- Số bài kiểm tra định kỳ là 02 bài /học kỳ I: Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kỳ thời gian 60 phút, 01 bài kiểm tra cuối học kỳ thời 
gian 60 phút. 
- Kiểm tra giữa Học kì I và học kỳ II: Theo kế hoạch của nhà trường. 
- Kiểm tra cuối Học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 
 3. Nội dung thực hiện. 
 3.1. Phần Lịch sử. 
 - Tổng số tiết của tất cả các chủ đề/chương trong một phần phải bằng số tiết của phần đó và được quy định như sau: Phần Lịch sử 
 thế giới = 23 tiết; phần Lịch sử Việt Nam = 24 tiết; Tổng Nội dung bổ sung Ghi 
 Chủ đề 
 số Tên bài dạy Yêu cầu cần đạt (dành cho HS Khá, Giỏi/tích hợp, chú 
(Chương) Tiết 
 tiết (Nội dung tiết dạy) giáo dục địa phương) 
 Học kì I: 18 tuần = 24 tiết ( Lý thuyết) + 5 tiết ôn tập, kiểm tra = 29 tiết 
 ( Ôn tập và kiểm tra không ghi số tiết) 
 - Nêu được khái niệm lịch sử và Liên hệ những tư liệu lịch sử ở địa 
 môn Lịch sử. phương. 
 Bài 1: Lịch sử là gì 
 - Hiểu được lịch sử là những gì 
 1 - Mục 1và 2 
 đã diễn ra trong quá khứ. 
 - Giải thích được vì sao cần thiết 
 phải học môn Lịch sử. 
Chương 
 - Phân biệt được các nguồn sử Giải thích ý nghĩa đoạn trích của 
 1. 
 liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị Bác Hồ về “Nên học sử ta” 
 Vì sao 3 Bài 1: Lịch sử là gì 
 2 của các nguồn sử liệu (tư liệu 
cần học (tiếp theo) Mục 3. 
 gốc, truyền miệng, hiện vật, chữ 
Lịch sử 
 viết,...). 
 - Biết được một số khái niệm và Biết xác định niên đại và cách tính 
 cách tính thời gian trong lịch sử: thời gian trong lịch sử. 
 Bài 2: Thời gian trong Lịch 
 3 thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, 
 sử. 
 trước Công nguyên, sau Công 
 nguyên, âm lịch, dương lịch,... 
 - Giới thiệu được sơ lược quá Đánh giá được quá trình tiến hóa từ 
 trình tiến hoá từ vượn người vượn thành người 
 Bài 3: Nguồn gốc loài 
 4 
 người. Mục 1và 2. thành người trên Trái Đất. 
Chương - Xác định được những dấu tích 
 2. của người tối cổ ở Đông Nam Á. 
 Thời 6 - Kể được tên được những địa Phát biểu cảm nghĩ về óc sáng tạo 
 và tinh thần lao động của người tối 
 nguyên Bài 3: Nguồn gốc loài điểm tìm thấy dấu tích của 
 5 cổ 
 thủy người (tiếp theo). Mục 3. người tối cổ trên đất nước Việt 
 Nam. 
 Bài 4: Xã hội nguyên thủy Đánh giá và rút ra nhận xét về đời 
 6 - Mô tả được sơ lược các giai đoạn 
 Mục 1và 2. tiến triển của xã hội người nguyên sống của người nguyên thủy thuỷ. 
 - Trình bày được những nét 
 chính về đời sống của người 
 thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh 
 thần, tổ chức xã hội,...). 
 - Nhận biết được vai trò của lao Vai trò của lao động đối với con 
 động đối với quá trình phát người trong xã hội nguyên thủy và 
 xã hội hiện đại ngày nay 
 triển của người nguyên thuỷ 
 Bài 4: Xã hội nguyên thủy cũng như của con người và xã 
7 
 (tiếp theo). Mục 3 và 4. hội loài người. 
 - Nêu được đôi nét về đời sống 
 của người nguyên thuỷ trên đất 
 nước Việt Nam. 
 - Trình bày được quá trình phát Nhận định và giải thích chuyển 
 biến quan trọng nhất cuối thời 
 hiện ra kim loại và vai trò của 
 nguyên thủy về kinh tế - xã hội 
 nó đối với sự chuyển biến từ xã 
 hội nguyên thuỷ sang xã hội có 
 giai cấp. 
 Bài 5: Chuyển biến về kinh - Giải thích được vì sao xã hội 
8 tế, xã hội cuối thời nguyên nguyên thuỷ tan rã. 
 thủy. Mục 1và 2. 
 - Mô tả được sự hình thành xã 
 hội có giai cấp. 
 - Mô tả và giải thích được sự 
 phân hóa không triệt để của xã 
 hội nguyên thủy ở phương 
 Đông. 
 Bài 5: Chuyển biến về kinh - Nêu được một số nét cơ bản Giải thích được vì sao xã hội 
9 tế, xã hội cuối thời nguyên của xã hội nguyên thủy ở Việt nguyên thủy tan rã, liên hệ Việt 
 thủy (tiếp theo). Mục 3. Nam (qua các nền văn hóa khảo Nam cổ Phùng Nguyên – Đồng Đậu – 
 Gò Mun). 
 - Nêu được tác động của điều Điều kiện tự nhiên quan trọng nhất 
 kiện tự nhiên (các dòng sông, dẫn đến sự hình thành nền văn 
 đất đai màu mỡ) đối với sự hình minh Ai Cập, Lưỡng Hà 
 Bài 6: Ai Cập và Lưỡng Hà thành nền văn minh Ai Cập và 
 10 
 cổ đại. Mục 1,2. Lưỡng Hà. 
 - Trình bày được quá trình thành 
 lập nhà nước của người Ai Cập 
 và người Lưỡng Hà. 
 - Kể được tên và nêu được Giới thiệu được một thành tựu văn 
 Bài 6: Ai Cập và Lưỡng Hà 
 11 những thành tựu chủ yếu về văn hóa Ai Cập, Lưỡng Hà 
 cổ đại (tiếp theo). Mục 3. 
 hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà. 
 - Giới thiệu được điều kiện tự Giải thích sơ đồ các đẳng cấp trong 
 nhiên của lưu vực sông Ấn, sông xã hội Ấn Độ cổ đại 
Chương Bài 7: Ấn Độ cổ đại. Hằng. 
 12 
 3. Mục 1và 2. - Trình bày được những điểm 
Xã hội cổ chính về chế độ xã hội của Ấn 
 đại 11 Độ. 
 ÔN TẬP GIỮA KÌ I Bài 1 -> Bài 7 1 T 
 Bài 1 -> Bài 7 Câu hỏi dạng vận dụng 1,5T 
 Kiểm tra giữa kì I 
 - Nhận biết được những thành Giới thiệu các công trình tôn giáo 
 Bài 7: Ấn Độ cổ đại (tiếp 
 13 tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ. và kiến trúc của Việt Nam chịu ảnh 
 theo). Mục 3. 
 hưởng của Ấn Độ 
 - Giới thiệu được những đặc Giải thích được sơ đồ xã hội Trung 
 điểm về điều kiện tự nhiên Quốc thời Tần 
 của Trung Quốc cổ đại. 
 Bài 8: Trung Quốc từ thời 
 - Mô tả được sơ lược quá 
 14 cổ đại đến thế kỉ VII. 
 trình thống nhất và sự xác lập 
 Mục 1và 2. 
 chế độ phong kiến ở Trung 
 Quốc dưới thời Tần Thuỷ 
 Hoàng. 
 Bài 8: Trung Quốc từ thời - Xây dựng được đường thời 
 15 
 cổ đại đến thế kỉ VII (tiếp theo). Mục 3. gian từ đế chế Hán, Nam Bắc 
 triều đến nhà Tuỳ. 
 Giới thiệu một thành tựu văn hóa 
 Bài 8: Trung Quốc từ thời - Nêu được những thành tựu cơ 
 bản của nền văn minh Trung tiêu biểu của Trung Quốc thời kì 
 16 cổ đại đến thế kỉ VII (tiếp này 
 theo). Mục 4. Quốc. 
 - Giới thiệu và nhận xét được 
 Bài 9: Hy Lạp và La Mã tác động về điều kiện tự nhiên 
 17 
 cổ đại. Mục 1. (hải cảng, biển đảo) đối với sự 
 hình thành, phát triển của nền 
 văn minh Hy Lạp và La Mã. 
 - Trình bày được tổ chức nhà Sự khác nhau giữa nhà nước thành 
 Bài 9: Hy Lạp và La Mã cổ 
 18 nước thành bang, nhà nước đế bang và nhà nước đế chế 
 đại (tiếp theo). Mục 2 và 3. 
 chế ở Hy Lạp và La Mã. 
 - Nêu được một số thành tựu văn Đánh giá về thành tựu văn hóa tiêu 
 Bài 9: Hy Lạp và La Mã cổ 
 19 hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La biểu của Hy Lạp và La mã 
 đại (tiếp theo). Mục 4. 
 Mã. 
 Bài 10: Sự ra đời và phát - Trình bày sơ lược về vị trí địa Tầm quan trọng của vị trí địa lí 
Chương triển của các quốc gia ở lí của vùng Đông Nam Á. khu vực Đông Nam Á 
 Đông Nam Á (từ những thế 
 4. - Trình bày được quá trình xuất 
 Đông 20 kỉ tiếp giáp Công nguyên 
 Nam Á đến thế kỉ X). Mục 1,2. hiện các vương quốc cổ ở Đông 
 (từ Nam Á từ đầu Công nguyên 
 những đến thế kỉ VII. 
 4 
 thế kỉ Bài 10: Sự ra đời và phát - Nêu được sự hình thành và Giới thiệu về một quốc gia Đông 
tiếp giáp triển của các quốc gia ở phát triển ban đầu của các Nam Á thời kì này mà em ấn tượng 
 Công Đông Nam Á (từ những thế nhất 
 21 vương quốc phong kiến từ thế 
 nguyên kỉ tiếp giáp Công nguyên 
 đến thế đến thế kỉ X) ( Tiếp theo). kỉ VII đến thế kỉ X ở Đông 
 kỉ X) Mục 3. Nam Á. 
 22 Bài 11: Giao lưu thương - Phân tích được những tác động Đánh giá tác động và hệ quả của mại và văn hóa ở Đông chính của quá trình giao lưu quá trịnh giao lưu thương mại ở 
 Nam Á (từ đầu Công thương mại ở Đông Nam Á từ ĐNA 
 nguyên đến thế kỉ X). đầu Công nguyên đến thế kỉ X. 
 Mục 1. 
 Bài 11: Giao lưu thương - Phân tích được những tác động Đánh giá tác động và hệ quả của 
 mại và văn hóa ở Đông chính của quá trình giao lưu văn quá trịnh giao lưu văn hóa ở ĐNA 
 23 Nam Á (từ đầu Công hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công 
 nguyên đến thế kỉ X) (tiếp nguyên đến thế kỉ X. 
 theo). Mục 2. 
Chương - Nêu được khoảng thời gian Điều kiện dẫn đến nhà nước Văn 
 6. thành lập và xác định được phạm Lang ra đời 
Thời Bắc vi không gian của nước Văn 
thuộc và Lang trên bản đồ hoặc lược đồ. 
 chống Bài 12: Nước Văn Lang. Trình bày được tổ chức nhà 
 4 24 
 Bắc Mục 1,2. nước của Văn Lang. 
thuộc(từ 
thế kỉ II 
TCN đến 
năm 938) 
 Ôn tập 1 ÔN TẬP CUỐI KÌ I Bài 1 -> bài 14 1T 
Kiểm tra Kiểm tra cuối học kì I Bài 1 -> bài 14 Câu hỏi dạng nâng cao 1,5T 
cuối học 1,5 
 kì I 
 Học kì II: 17 tuần = 23 tiết ( Lý thuyêt) + 1 tiết Ôn tập = 24 tiết. 
 ( Ôn tập không ghi số tiết) 
 - Mô tả được đời sống vật chất và Giới thiệu một phong tục, tập 
 Bài 12: Nước Văn Lang tinh thần của cư dân Văn Lang. quán, tín ngưỡng ở địa 
 25 
 (tiếp theo). Mục 3. phương còn được lưu giữ từ 
 thời Văn Lang 
 - Nêu được khoảng thời gian thành lập Đánh giá, nhận xét về sơ đồ 
 Bài 13: Nước Âu Lạc. và xác định được phạm vi không gian tổ chức nhà nước Âu Lạc, so 
 26 
 Mục 1. của nước Âu Lạc trên bản đồ hoặc lược sánh với nhà nước Văn Lang 
 đồ. - Trình bày được tổ chức nhà nước của 
 Âu Lạc. 
 - Mô tả được đời sống vật chất và Viết một đoạn văn ngắn giới 
 Bài 13: Nước Âu Lạc (tiếp 
 27 tinh thần của cư dân Văn Lang. thiệu điều mà em ấn tượng 
 theo). Mục 2. 
 nhất về nhà nước Âu Lạc 
 Bài 14. Chính sách cai trị - Nêu được một số chính sách cai trị Chính sách cai trị thâm độc 
 của các triều phong kiến của phong kiến phương Bắc trong thời nhất của các triều phong kiến 
 phương Bắc và chuyển kì Bắc thuộc.( CHính trị) phương Bắc đối với dân tộc 
 28 
 n biến kinh tế, xã hội, văn ta 
Chương hóa của Việt Nam thời Bắc 
 6. thuộc. Mục 1.1 ( chính trị) 
Thời Bắc Bài 14. Chính sách cai trị Nêu được một số chính sách cai trị của Giới thiệu một truyền thống 
thuộc và của các triều phong kiến phong kiến phương Bắc trong thời kì của dân tộc mà em tự hào 
 chống phương Bắc và chuyển Bắc thuộc. ( Kinh tế) nhất được lưu giữ từ thời Bắc 
 Bắc 29 biến kinh tế, xã hội, văn thuộc đến ngày nay (thực tế 
thuộc(từ hóa của Việt Nam thời Bắc ở địa phương đang sinh 
thế kỉ II thuộc (tiếp theo). Mục 1.2.( sống) 
TCN đến Kinh tế) 
năm 938) Bài 14. Chính sách cai trị - Nhận biết được một số chuyển biến 
 của các triều phong kiến quan trọng về kinh tế, xã hội, văn hoá 
 15 phương Bắc và chuyển ở Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc. 
 30 
Chương biến kinh tế, xã hội, văn 
 6. hóa của Việt Nam thời Bắc 
Thời Bắc thuộc (tiếp theo). Mục 2. 
thuộc và Bài 15. Các cuộc khởi - Lập được biểu đồ, sơ đồ và trình Đánh giá vai trò của Hai Bà 
 chống nghĩa tiêu biểu giành độc bày được những nét chính; giải thích Trưng qua đoạn trích của nhà 
 được nguyên nhân, nêu được kết quả và ý 
 Bắc 31 lập, tự chủ (từ đầu Công sử học Ngô Sĩ Liên 
 nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu 
thuộc(từ nguyên đến thế kỉ X). của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc 
thế kỉ II Mục 1 thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng). 
TCN đến Bài 15. Các cuộc khởi - Lập được biểu đồ, sơ đồ và trình Cảm nghĩ về Bà Triệu qua 
năm 938) nghĩa tiêu biểu giành độc bày được những nét chính; giải thích nhận xét của Trần Trọng 
 32 lập, tự chủ (từ đầu Công được nguyên nhân, nêu được kết quả và ý Kim và bài ca dao trong 
 nguyên đến thế kỉ X) (tiếp nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu SGK 
 theo). Mục 2. của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Bà Triệu). 
 - Lập được biểu đồ, sơ đồ và trình 
 Bài 15. Các cuộc khởi 
 bày được những nét chính; giải thích 
 nghĩa tiêu biểu giành độc 
 được nguyên nhân, nêu được kết quả 
33 lập, tự chủ (từ đầu Công 
 và ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa 
 nguyên đến thế kỉ X) (tiếp 
 tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong 
 theo). Mục 3. KN Lý Bí 
 thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Lý Bí). 
 Bài 15. Các cuộc khởi - Sự ra đời và ý nghĩa của nhà nước Giải thích vì sao sau khi khởi 
 nghĩa tiêu biểu giành độc Vạn Xuân. nghĩa thắng lợi Lý Bí lại 
 lập, tự chủ (từ đầu Công xưng Đế và đặt tên nước là 
34 
 nguyên đến thế kỉ X) (tiếp Vạn Xuân 
 theo). Mục 3. ( NN Vạn 
 Xuân) 
 Bài 15. Các cuộc khởi - Lập được biểu đồ, sơ đồ và trình Bài học được rút ra từ các 
 nghĩa tiêu biểu giành độc bày được những nét chính; giải thích cuộc khởi nghĩa từ đầu Công 
35 lập, tự chủ (từ đầu Công được nguyên nhân, nêu được kết quả nguyên đến thế kỉ X 
 nguyên đến thế kỉ X) (tiếp và ý nghĩa của khởi nghĩa Mai Thúc 
 theo). Mục 4. Loan. 
 Bài 15. Các cuộc khởi - Lập được biểu đồ, sơ đồ và trình Công lao của các anh hùng 
 nghĩa tiêu biểu giành độc bày được những nét chính; giải thích dân tộc Hai Bà Trưng, Bà 
36 lập, tự chủ (từ đầu Công được nguyên nhân, nêu được kết quả Triệu, Lý Bí, Mai Thúc 
 nguyên đến thế kỉ X) (tiếp và ý nghĩa của khởi nghĩa Phùng Loan, Phùng Hưng 
 theo). Mục 4. Hưng. 
 Bài 16. Cuộc đấu tranh giữ - Giới thiệu được những nét chính của Việc giữ gìn văn hóa dân tộc 
 gìn và phát triển văn hóa cuộc đấu tranh về văn hoá và bảo vệ có ý nghĩa như thế nào đối 
37 
 dân tộc thời Bắc thuộc. bản sắc văn hoá của nhân dân Việt với dân tộc ta ở thời Bắc 
 Mục 1. Nam trong thời kì Bắc thuộc. thuộc 
 Bài 16. Cuộc đấu tranh giữ - Giới thiệu được những nét chính của Việc phát triển văn hóa dân 
 gìn và phát triển văn hóa cuộc đấu tranh về văn hoá và bảo vệ tộc có vai trò như thế nào 
38 
 dân tộc thời Bắc thuộc bản sắc văn hoá của nhân dân Việt đối với dân tộc ta ở thời Bắc 
 (tiếp theo). Mục 2. Nam trong thời kì Bắc thuộc. thuộc, liên hệ ngày nay 
 Bài 17. Bước ngoặt lịch sử - Trình bày được những nét chính (nội Giải thích được khái niệm 
39 
 đầu thế kỉ X. Mục 1. dung, kết quả) về các cuộc vận động nền tự chủ, thời kì độc lập tự giành quyền tự chủ của nhân dân Việt chủ 
 Nam dưới sự lãnh đạo của họ Khúc. 
 - Trình bày được những nét chính (nội 
 Bài 17. Bước ngoặt lịch sử 
 dung, kết quả) về các cuộc vận động 
 40 đầu thế kỉ X (tiếp theo). 
 giành quyền tự chủ của nhân dân Việt 
 Mục 2. 
 Nam dưới sự lãnh đạo của họ Dương. 
 - Mô tả được những nét chính trận Đánh giá công lao của Ngô 
 Bài 17. Bước ngoặt lịch sử 
 chiến Bạch Đằng lịch sử năm 938 và Quyền đối với lịch sử dân tộc 
 41 đầu thế kỉ X (tiếp theo). 
 những điểm độc đáo trong tổ chức 
 Mục 3. 
 đánh giặc của Ngô Quyền. 
 Bài 17. Bước ngoặt lịch sử - Nêu được ý nghĩa lịch sử của chiến 
 42 đầu thế kỉ X (tiếp theo). thắng Bạch Đằng năm 938. 
 Mục 3. Tiếp 
Chương Vẽ và nhận xét sơ đồ tổ chức 
 - Mô tả được sự thành lập, quá trình 
7. Vương bộ máy nhà nước Chăm-pa, 
 Bài 18. Vương quốc Chăm phát triển của Champa. 
 quốc 43 so sánh với bộ máy nhà nước 
 – pa. Mục 1. 
Chăm-pa Văn Lang, Âu Lạc, Vạn 
 và Xuân 
 Vương - Trình bày được những nét chính về 
quốc Phù Bài 18. Vương quốc Chăm 
 44 tổ chức xã hội và kinh tế của 
 Nam – pa (tiếp theo). Mục 2. 
 Champa. 
 - Nhận biết được một số thành tựu văn Vẽ sơ đồ tư duy về những 
 Bài 18. Vương quốc Chăm thành tựu văn hóa tiểu biểu 
 5 45 hoá của Champa. 
 - pa (tiếp theo). Mục 3. của Vương quốc Chăm-pa và 
 nhận xét, liên hệ ngày nay 
 Vẽ sơ đồ tổ chức xã hội của 
 - Mô tả được sự thành lập, quá trình Phù Nam, so sánh với tổ 
 phát triển và suy vong của Phù chức xã hội của nhà nước 
 Bài 19. Vương quốc Phù Nam. Văn Lang, Âu Lạc, Vạn 
 46 
 Nam. Mục 1và 2. Xuân, Chăm-pa 
 - Trình bày được những nét chính về 
 tổ chức xã hội và kinh tế của Phù 
 Nam. Sự ra đời và phát triển của 
 các nhà nước Văn Lang, Âu 
 Bài 19. Vương quốc Phù - Nhận biết được một số thành tựu văn 
 47 Lạc, Vạn Xuân, Chăm-pa, 
 Nam (tiếp theo). Mục 3. hoá của Phù Nam. 
 Phù Nam có vị trí và ý nghĩa 
 ntn đối với lịch sử dân tộc 
Ôn tập 1 Ôn tập Bài 15-> bài 19 
BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN 
 PHẠM THỊ HẰNG 
 NGUYỄN THỊ CHINH 

File đính kèm:

  • pdfphan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_lich_su_va_dia_li_6_nam_hoc.pdf
Bài giảng liên quan