Phân phối chương trình chi tiết môn Toán 9 - Năm học 2022-2023 - Triệu Văn Khuê
Bạn đang xem nội dung Phân phối chương trình chi tiết môn Toán 9 - Năm học 2022-2023 - Triệu Văn Khuê, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
TRƯỜNG THCS ĐỒNG VƯƠNG TỔ CHUYÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: TOÁN 9 HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: TRIỆU VĂN KHUÊ SỐ ĐIỆN THOẠI: 0974181436 NĂM HỌC 2022 – 2023 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC: 2022 - 2023 1. Thời lượng: Tổng số tiết 140 tiết/năm học, trong đó Học kì I: 72 tiết, Học kì II: 68 tiết. - Cả năm: 140 tiết (68 tiết cốt lõi + 64 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập + 08 tiết kiểm tra định kì). Đại số Hình học Số Số Kiêm tra tuần tiết Tổng Nội dung Bổ sung kiến Tổng số Nội dung Bổ sung kiến định kì số tiết cốt lõi thức, luyện tập tiết cốt lõi thức, luyện tập 34 34 0 34 34 0 Học kì I 18 72 4 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết 32 0 32 32 0 32 Học kì II 17 68 4 16 tuần x 2 tiết = 32 tiết 16 tuần x 2 tiết = 32 tiết Cả năm 35 140 66 34 32 66 34 32 8 Ghi chú: Tiết kiểm tra định kì không đưa vào PPCT chi tiết (không ghi thứ tự tiết, Chỉ ghi KTGK; KTHK). 2. Kiểm tra định kì - Số bài kiểm tra định kì là 02 bài/học kì: Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kì thời gian 90 phút, 01 bài kiểm tra cuối học kì thời gian 90 phút. - Thời điểm kiểm tra: + Kiểm tra giữa Học kì: Các cơ sở giáo dục chủ động tổ chức kiểm tra theo kế hoạch giáo dục của nhà trường. + Kiểm tra cuối Học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 3. Nội dung thực hiện - Dạy hết phần nội dung kiến thức cốt lõi đến phần nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập. - Đối với các nội dung hướng dẫn học sinh tự đọc/tự học/tự làm, không yêu cầu nhưng trong phần lí thuyết hoặc bài tập trong SGK có “dạng bài tập” đó mà học sinh được học, được làm thì vẫn kiểm tra, đánh giá đối với dạng bài tập đó. 3.1. Nội dung cốt lõi: 3.1.1. Đại số (34 Tiết) Nội dung bổ sung Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Chương Tiết Bài Ghi chú Hướng dẫn thực hiện Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) 1 §1. Căn bậc hai ?2, ?5, Bài tập 5: Không yêu cầu HS làm 2 §2. Căn thức bậc hai và Cả bài và phần luyện tập hằng đẳng thức Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Căn thức bậc hai và 2 A A . hằng đẳng thức A2 A ”. 3 §3. Liên hệ giữa phép Bài tập 21; 22; 24 HS tự làm Chương I: nhân và phép khai Cả bài và phần luyện tập Căn bậc hai. phương Căn bậc ba Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Liên hệ giữa phép (9 tiết) nhân và phép khai phương”. 4 §4. Liên hệ giữa phép Bài tập 34; 36; 37 HS tự làm chia và phép khai Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 phương bài “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”. §5. Bảng căn bậc hai Cả bài HS tự đọc 5 §6, §7. Biến đổi đơn Bài tập 51; 56; 57. HS tự làm giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Tiết 1) Cả 02 bài và phần luyện tập 6 §6. §7. Biến đổi đơn Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Biến đổi đơn giản giản biểu thức chứa căn biểu thức chứa căn thức bậc hai” gồm: thức bậc hai (Tiết 2) 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (mục 3,4 và BT 48, 49, 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn 50, 52) 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn 4. Trục căn thức ở mẫu số 7 §8. Rút gọn biểu thức Bài tập 63. HS tự làm Rút gọn biểu thức rồi chứa căn thức bậc hai chứng minh biểu thức có Cả bài và phần luyện tập một tính chất nào đó Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Rút gọn biểu thức hoặc tìm GTNN, GTLN chứa căn thức bậc hai” của biểu thức 8 §9. Căn bậc ba 9 HS khá giỏi: làm thêm Ôn tập chương I bài tập nâng cao Chương II: 10 §1. Nhắc lại và bổ sung Bài tập 4. HS tự làm Hàm số bậc các khái niệm về hàm Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 nhất số (6 tiết) bài “Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số”. 11 §2.§3. Hàm sô bậc Bài tập 19: HS tự làm nhất (Tiết 1) (Mục 1,2 và BT 8, 9, 12, 13) Cả 02 bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số bậc nhất” gồm: 12 §2.§3. Hàm sô bậc 1. Khái niệm hàm số bậc nhất nhất (Tiết 2) ( mục 3 và 2. Tính chất BT 17, 18) 3. Đồ thị của hàm số bậc nhất - Không yêu cầu HS vẽ đồ thị hàm số hàm số y = ax + b với a, b là số vô tỉ. 13 §4. Đường thẳng song Bài tập 25; 26: HS tự làm Hai đường thẳng vuông song và đường thẳng góc với nhau Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 cắt nhau bài “Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau.”. 14 §5. Hệ số góc của Ví dụ 2: HS tự đọc đường thẳng y = ax + b, (a 0) Bài tập 31: Không yêu cầu HS làm Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hệ số góc của đường thẳng” 15 Ôn tập chương II Bài tập 37d; 38c: Không yêu cầu HS làm Chương 16 §1. Phương trình bậc III: nhất hai ẩn . Hệ hai 17 §2.Hệ hai phương trình Bài tập 10; 11: HS tự làm Cách xác định nghiệm phương bậc nhất hai ẩn của HPT qua hệ số góc Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 trình bậc và tung độ gốc nhất hai ẩn bài “Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn”. (7 tiết) 18 §3. Giải hệ phương Bài tập 14; 17; 19: HS tự làm Giải và biện luận hệ trình bằng phương phương trình Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 pháp thế bài “Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế”. 19 §4. Giải hệ phương Bài tập 21; 23: HS tự làm Xác định tham số m để trình bằng phương Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 HPT thỏa mãn điều kiện pháp cộng đại số bài “Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng”. về nghiệm số 20 §5. §6. Giải bài toán ?7: HS tự làm bằng cách lập hệ Bài tập 35; 38: HS tự làm phương trình(Tiết 1) Cả 02 bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình” gồm: 21 §5. §6. Giải bài toán 1. Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ bằng cách lập hệ phương trình. phương trình(Tiết 2) 2. Ví dụ 22 Câu hỏi 2: Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang Tìm giá trị tham số để hệ 10 có nghiệm duy nhất; Hệ Ôn tập chương III và được sử dụng để làm các bài tập khác. vô nghiệm; Hệ có vô số nghiệm Chương 23 §1. §2. Hàm số y = ax2 Bài tập 5; 6c,d; 10: HS tự làm IV: (a 0) (Tiết 1) ( Mục Hàm số y = 1,2 và BT2) Cả 02 bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc ax2 thành 01 bài: “Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)” gồm: ( a 0) . 24 §1. §2. Hàm số y = ax2 1. Ví dụ mở đầu 2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương (a 0) (Tiết 2) ( Mục 3 trình bậc hai 3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và BT 8,9) một ẩn - Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0) với a là (12 tiết) số hữu tỉ. 25 §3. Phương trình bậc ?5; ?6; ?7: Không yêu cầu HS làm hai một ẩn Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Phương trình bậc hai một ẩn” 26 §4. §5. Công thức Bài tập 18; 19; 21: HS tự làm nghiệm của phương trình bậc hai (Mục 1 ) Cả 02 bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Công thức nghiệm của phương 27 §4. §5. Công thức trình bậc hai” gồm: Hệ phương trình hai ẩn 1. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai nghiệm của phương gồm một phương trình 2. Công thức nghiệm thu gọn. của phương trình bậc hai trình bậc hai (Mục 2) bậc nhất và một phương trình bậc hai 28 §6. Hệ thức Vi-ét và Bài 33: HS tự làm Xét dấu các nghiệm của ứng dụng (Mục 1) phương trình Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.”. 29 §6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (Mục 2) 30 §7. Phương trình quy Bài 38; 39: HS tự làm về phương trình bậc hai Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 (Mục 1, 3) bài “Phương trình quy về phương trình bậc hai”. 31 §7. Phương trình quy về phương trình bậc hai (Mục 2) 32 §8. Giải bài toán bằng Bài tập 44; 45; 52; 53: Không yêu cầu HS làm cách lập phương trình Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 (Tiết 1) bài “Giải bài toán bằng cách lập phương trình”. 33 §8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Tiết 2-Bài tập) HS khá giỏi: Làm thêm 34 Ôn tập chương IV Bài tập 63; 64; 65; 66: HS tự làm bài tập nâng cao 3.1.2.Hình học (34 Tiết) Nội dung bổ sung Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi Chương Tiết Bài Ghi chú Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) Chương I. 1 §1. Một số hệ thức về Phần chứng minh định lí 1 và 4: Tự học có hướng cạnh và đường cao dẫn Hệ thức trong tam giác vuông Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 lượng trong bài “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam tam giác 2 §1. Một số hệ thức về giác vuông”. Chứng minh một số hệ vuông cạnh và đường cao thức hình học trong tam giác vuông (8 tiết) 3 §2. Tỉ số lượng giác Ví dụ 3; Ví dụ 4; ?3, bài tập 13: Không yêu cầu HS của góc nhọn (Tiết 1) làm Ký hiệu tỷ số lượng giác: sửa lại kí hiệu tang của góc 4 §2. Tỉ số lượng giác 훼 là 푡 푛 훼, cotang của góc 훼 là 표푡 훼. Biết một TSLG của góc của góc nhọn (Tiết 2) Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 nhọn, tính các TSLG bài “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”. khác của góc đó §3. Bảng lượng giác Cả bài HS tự đọc 5 §4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam Ví dụ 4; Ví dụ 5: Tự học có hướng dẫn giác vuông Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 6 §4. Một số hệ thức về bài “Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác HS khá giỏi: Làm thêm cạnh và góc trong tam vuông”. bài 31(b) giác vuông 7 §5. Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn. 8 Ôn tập chương I Bài tập 41; 43: HS tự làm HS khá giỏi: Làm thêm bài tập nâng cao. Chương 9 §1. Sự xác định của Mục 1: Tự học có hướng dẫn Cách tính bán kính của II. đường tròn. Tính chất một đường tròn Bài tập 5; 9 HS tự làm Đường tròn đối xứng của đường tròn Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 (10 tiết) bài “Sự xác định của đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn”. 10 §2. Đường kính và dây của đường tròn 11 §3. Liên hệ giữa dây và Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 Chứng minh một số quan khoảng cách từ tâm bài “Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến hệ hình học- Hình đặc đến dây dây”. biệt 12 §4. Vị trí tương đối của Phần chứng minh định lí trong mục 1: Tự học có đường thẳng và đường hướng dẫn tròn (Mục 1 và BT) 13 §4. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (Mục 2 và BT) 14 §5. Dấu hiệu nhận biết Mục 2: Tự học có hướng dẫn tiếp tuyến của đường Bài tập 22: HS tự làm tròn Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”. 15 §6. Tính chất của hai Mục 3: Không yêu cầu HS làm tiếp tuyến cắt nhau Bài tập 29: HS tự làm Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau”. 16 §7. §8. Vị trí tương Cả 02 bài và phần luyện tập: đối của hai đường Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Vị trí tương đối tròn của hai đường tròn” (Mục 1, 2 và BT) 1. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn 17 §7. §8. Vị trí tương 2. Tính chất đường nối tâm Cách chứng minh các tính đối của hai đường 3. Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính chất và hệ thức hình học tròn 4. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn (Mục 3,4 và BT) 18 Ôn tập chương II Bổ sung bài tập nâng cao 19 §1. Góc ở tâm. Số đo Bài tập 3;7 : HS tự làm Cách tính số đo góc ở cung tâm, số đo của cung tròn, Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Góc ở tâm. Số đo cung”. so sánh cung 20 §2. Liên hệ giữa cung Chương III. và dây Góc với 21 §3. Góc nội tiếp Định lí: Không yêu cầu HS chứng minh. đường tròn Bài tập 17; 25; 26: Không yêu cầu HS làm (12 tiết) Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Góc nội tiếp”. 22 §4. Góc tạo bởi tia tiếp Chứng minh Định lí: Tự học có hướng dẫn tuyến và dây cung Bài tập 30: Tự học có hướng dẫn Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung”. 23 §5. Góc có đỉnh ở bên ?1; ?2: Tự học có hướng dẫn trong hay bên ngoài Bài tập 42; 43: Không yêu cầu HS làm đường tròn(Tiết 1) Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn”. 24 §6. Cung chứa góc Chứng minh Bài toán Quỹ tích cung chứa góc: Không yêu cầu HS làm Bài tập 46; 47; 49; 52: Không yêu cầu HS làm Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Cung chứa góc”. 25 §7. Tứ giác nội tiếp 3. Định lí đảo: Không yêu cầu chứng minh định lí (Tiết 1) đảo Bài tập 59; 60: Không yêu cầu HS làm 26 §7. Tứ giác nội tiếp (Tiết 2-BT 53, 55, 56) Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Tứ giác nội tiếp”. 27 §8. Đường tròn ngoại Cách tính độ dài cạnh đa tiếp. Đường tròn nội giác đều tiếp 28 §9. Độ dài đường tròn, ?1: Không yêu cầu HS làm cung tròn Bài tập 71; 75; 76: Không yêu cầu HS làm Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Độ dài đường tròn, cung tròn”. 29 §10. Diện tích hình Mục 1. Công thức tính diện tích hình tròn: Tự học có tròn, hình quạt tròn hướng dẫn Bài tập 84; 87: Không yêu cầu HS làm Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Diện tích hình tròn, hình quạt tròn”. 30 Ôn tập chương III Bài tập 93; 98; 99: Không yêu cầu HS làm Chương IV. 31 §1. Hình trụ. Diện tích Mục 2: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng; ?3: HS tự xung quanh và thể tích đọc Hình trụ - hình trụ Hình nón - Bài tập 8; 13; 14: Không yêu cầu HS làm Hình cầu Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình (4 tiết) trụ”. 32 §2. Hình nón. Hình nón Mục 4. Hình nón cụt; Mục 5. Diện tích xung quanh cụt. Diện tích xung và thể tích hình nón cụt: Chỉ yêu cầu HS nhận dạng quanh và thể tích hình được khối hình và sử dụng công thức về diện tích và thể tích để tính toán nón, hình nón cụt Bài tập 23; 24; 25; 29: Không yêu cầu HS làm Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình nón - Diện tích xung quanh và thể tích hình nón”. 33 §3. Hình cầu. Diện tích Bài tập 34; 36,37: Không yêu cầu HS làm mặt cầu và thể tích Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 hình cầu. bài “Hình cầu. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.”. 34 Ôn tập chương IV Bài tập 41; 44; 45: Không yêu cầu HS làm Bài tập ôn tập cuối năm: Bài tập 13; 14; 17 (HH): Không yêu cầu HS làm 3.2. Nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập 3.2.1. Đại số (32 Tiết) Nội dung bổ sung Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi Chương Tiết Bài Ghi chú Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) 35 Luyện tập: Căn bậc hai Bài tập 5: Không yêu cầu HS làm 36 HS khá giỏi: làm thêm Luyện tập: Căn thức bậc hai và Bài tập 13; 16: HS tự làm bài tập nâng cao Nội dung bổ sung Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi Chương Tiết Bài Ghi chú Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) hằng đẳng thức A2 A . Chương I: 37 Luyện tập: Liên hệ giữa phép nhân Căn bậc hai. và phép khai phương Bài tập 21; 22; 24: HS tự làm Căn bậc ba. 38 Luyện tập: Liên hệ giữa phép chia (9 Tiết) và phép khai phương Bài tập 34; 36; 37: HS tự làm 39 Luyện tập: Bảng căn bậc hai 40 Luyện tập: Biến đổi đơn giản biểu Bài tập 51; 56; 57: HS tự làm thức chứa căn thức bậc hai 41 Luyện tập: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Bài tập 63: HS tự làm 42 Luyện tập: Căn bậc ba 43 Ôn tập chương I 44 Luyện tập: Nhắc lại và bổ sung Chương II Bài tập 4: HS tự làm các khái niệm về hàm số Hàm số bậc 45 Bài tập 19: HS tự làm Luyện tập: Hàm sô bậc nhất Xác định tính đồng biến, nhất nghịch biến của hàm số (5 Tiết) 46 Luyện tập: Đường thẳng song HS khá giỏi: làm thêm Bài tập 25; 26: HS tự làm song và đường thẳng cắt nhau bài tập nâng cao Nội dung bổ sung Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi Chương Tiết Bài Ghi chú Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) 47 Luyện tập: Hệ số góc của đường thẳng Bài tập 31: Không yêu cầu HS làm y = ax + b, (a 0) 48 Bài tập 37d; 38c: Không yêu cầu HS HS khá giỏi: làm thêm Ôn tập chương II làm bài tập nâng cao 49 Luyện tập: Phương trình bậc nhất hai ẩn 50 Luyện tập: Hệ hai phương trình Bài tập 10; 11: HS tự làm Chương bậc nhất hai ẩn 51 Luyện tập: Giải hệ phương trình III: Bài tập 14; 17; 19: HS tự làm bằng phương pháp thế Hệ hai 52 Luyện tập: Giải hệ phương trình phương Bài tập 21; 23: HS tự làm bằng phương pháp cộng đại số trình bậc nhất hai ẩn 53 Luyện tập: Giải bài toán bằng cách 54 (8 Tiết) lập hệ phương trình Bài tập 35; 38: HS tự làm 55 56 Ôn tập chương III HS khá giỏi: làm thêm bài tập nâng cao 57 Luyện tập: Hàm số y = ax2 (a 0) 58 Bài tập 5; 6c,d; 10: HS tự làm 59 Luyện tập: Phương trình bậc hai một ẩn Nội dung bổ sung Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi Chương Tiết Bài Ghi chú Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) 60 Chương Luyện tập: Công thức nghiệm của IV: 61 phương trình bậc hai Bài tập 18; 19; 21: HS tự làm Hàm số 62 Luyện tập: Hệ thức Vi-ét và Bài tập ứng dụng Viet y = ax2 Bài 33: HS tự làm ứng dụng trong các đề thi lớp 10 (a ≠ 0). 63 Luyện tập: Phương trình quy về Bài 38; 39: HS tự làm Phương phương trình bậc hai trình bậc hai 64 một ẩn Luyện tập: Giải bài toán bằng Bài tập 44; 45; 52; 53: Không yêu cầu 65 cách lập phương trình HS làm (10 Tiết) 66 HS khá giỏi: làm thêm Ôn tập chương IV Bài tập 63; 64; 65; 66: HS tự làm bài tập nâng cao 3.2.2 Hình học ( 32 Tiết ) Nội dung bổ sung Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi Chương Tiết Bài Ghi chú Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) Luyện tập: Một số hệ thức về 35 cạnh và đường cao trong tam giác Chương I. vuông Luyện tập:Tỉ số lượng giác của góc Hệ thức 36 Bài tập 13: Không yêu cầu HS làm lượng trong nhọn 37 tam giác Luyện tập: Bảng lượng giác vuông 38 Luyện tập:Một số hệ thức về cạnh HS khá giỏi: làm thêm bài và góc trong tam giác vuông tập nâng cao Nội dung bổ sung Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi Chương Tiết Bài Ghi chú Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) (7 Tiết) Luyện tập: Ứng dụng thực tế các tỉ 39 số lượng giác của góc nhọn. Thực Hướng dẫn học sinh thực hành. hành ngoài trời HS khá giỏi: làm thêm bài 40 Ôn tập chương I Bài tập 41; 43: HS tự làm tập nâng cao Bổ sung bài tập ôn thi lớp 41 Ôn tập chương I (Tiếp) 10 Luyện tập: Sự xác định của đường 42 tròn. Bài tập 5; 9: HS tự làm Tính chất đối xứng của đường tròn 43 Luyện tập: Đường kí và dây của đường tròn 44 Luyện tập: Liên hệ giữa dây và Bài toán liên quan đến khoảng cách từ tâm đến dây cực trị hình học Luyện tập: Vị trí tương đối Chương II. 45 của đường thẳng và đường Đường tròn tròn ( 9 Tiết) Luyện tập: Dấu hiệu nhận biết tiếp 46 Bài tập 22: HS tự làm tuyến của đường tròn Luyện tập: Tính chất của hai tiếp 47 Bài tập 29: HS tự làm tuyến cắt nhau 48 Luyện tập: Vị trí tương đối của hai đường tròn HS khá giỏi: làm thêm bài 49 Ôn tập chương II tập nâng cao HS khá giỏi: làm thêm bài 50 Ôn tập chương II (Tiếp) tập nâng cao Nội dung bổ sung Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi Chương Tiết Bài Ghi chú Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) 51 Luyện tập: Góc ở tâm. Số đo cung Bài tập 3; 7: HS tự làm Chương III. Góc 52 Luyện tập: Liên hệ giữa cung và dây với Bài tập 17; 25; 26: Không yêu cầu HS 53 Luyện tập: Góc nội tiếp đường làm Luyện tập: Góc tạo bởi tia tiếp tròn 54 Bài tập 30: Tự học có hướng dẫn (10 Tiết) tuyến và dây cung 55 Luyện tập: Góc có đỉnh ở bên Bài tập 42; 43: Không yêu cầu HS làm trong hay bên ngoài đường tròn. Bài tập 46; 47; 49; 52: Không yêu cầu HS Cung chứa góc làm Bài toán cung chứa góc 56 Luyện tập: Tứ giác nội tiếp Bài tập 59; 60: Không yêu cầu HS làm 57 Luyện tập: Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp 58 Luyện tập: Độ dài đường tròn, cung Bài tập 71; 75; 76: Không yêu cầu HS tròn làm Luyện tập: Diện tích hình tròn, hình 59 Bài tập 84; 87: Không yêu cầu HS làm quạt tròn Bài tập 93; 98; 99: Không yêu cầu HS HS khá giỏi: làm thêm bài 60 Ôn tập chương III làm tập nâng cao 61 Luyện tập: Hình trụ. Diện tích Bài tập 8; 13; 14: Không yêu cầu HS làm Chương 62 xung quanh và thể tích hình trụ IV. Hình trụ - Hình nón - 63 Luyện tập: Hình nón. Hình Hình cầu nón cụt. Diện tích xung quanh Bài tập 23; 24; 25; 29: Không yêu cầu HS 64 và thể tích hình nón, hình nón làm cụt Nội dung bổ sung Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi Chương Tiết Bài Ghi chú Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục địa phương) Luyện tập: Hình cầu. Diện tích mặt 65 Bài tập 34; 36,37: Không yêu cầu HS làm cầu và thể tích hình cầu. Bài tập 41; 44; 45: Không yêu cầu HS HS khá giỏi: làm thêm bài 66 Ôn tập chương IV làm tập nâng cao Bài tập ôn Bài tập 13; 14; 17 (HH): Không yêu cầu tập cuối HS làm năm BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Kí, ghi rõ họ và tên) (Kí, ghi rõ họ và tên) Nguyễn Văn Tài Triệu Văn Khuê
File đính kèm:
phan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_mon_toan_9_nam_hoc_2022_2023.doc



