Phân phối chương trình chi tiết môn Toán 9 - Năm học 2022-2023 - Triệu Văn Khuê

doc19 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 10 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Phân phối chương trình chi tiết môn Toán 9 - Năm học 2022-2023 - Triệu Văn Khuê, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 TRƯỜNG THCS ĐỒNG VƯƠNG
 TỔ CHUYÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
 MÔN: TOÁN 9
 HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: TRIỆU VĂN KHUÊ
 SỐ ĐIỆN THOẠI: 0974181436
 NĂM HỌC 2022 – 2023 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 9
 NĂM HỌC: 2022 - 2023
1. Thời lượng: Tổng số tiết 140 tiết/năm học, trong đó Học kì I: 72 tiết, Học kì II: 68 tiết.
- Cả năm: 140 tiết (68 tiết cốt lõi + 64 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập + 08 tiết kiểm tra định kì).
 Đại số Hình học 
 Số Số Kiêm tra 
 tuần tiết Tổng Nội dung Bổ sung kiến Tổng số Nội dung Bổ sung kiến định kì
 số tiết cốt lõi thức, luyện tập tiết cốt lõi thức, luyện tập
 34 34 0 34 34 0
 Học kì I 18 72 4
 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
 32 0 32 32 0 32
 Học kì II 17 68 4
 16 tuần x 2 tiết = 32 tiết 16 tuần x 2 tiết = 32 tiết
 Cả năm 35 140 66 34 32 66 34 32 8
 Ghi chú: Tiết kiểm tra định kì không đưa vào PPCT chi tiết (không ghi thứ tự tiết, Chỉ ghi KTGK; KTHK).
2. Kiểm tra định kì
 - Số bài kiểm tra định kì là 02 bài/học kì: Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kì thời gian 90 phút, 01 bài kiểm tra cuối học kì thời gian 
90 phút.
 - Thời điểm kiểm tra:
 + Kiểm tra giữa Học kì: Các cơ sở giáo dục chủ động tổ chức kiểm tra theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
 + Kiểm tra cuối Học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 3. Nội dung thực hiện
 - Dạy hết phần nội dung kiến thức cốt lõi đến phần nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập. 
 - Đối với các nội dung hướng dẫn học sinh tự đọc/tự học/tự làm, không yêu cầu nhưng trong phần lí thuyết hoặc bài tập trong SGK có 
“dạng bài tập” đó mà học sinh được học, được làm thì vẫn kiểm tra, đánh giá đối với dạng bài tập đó.
3.1. Nội dung cốt lõi: 
3.1.1. Đại số (34 Tiết)
 Nội dung bổ sung 
 Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, 
 Chương Tiết Bài Ghi chú
 Hướng dẫn thực hiện Giỏi hoặc tích hợp, 
 giáo dục địa phương)
 1 §1. Căn bậc hai ?2, ?5, Bài tập 5: Không yêu cầu HS làm
 2 §2. Căn thức bậc hai và Cả bài và phần luyện tập
 hằng đẳng thức 
 Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Căn thức bậc hai và 
 2
 A A . hằng đẳng thức A2 A ”.
 3 §3. Liên hệ giữa phép Bài tập 21; 22; 24 HS tự làm
 Chương I: nhân và phép khai 
 Cả bài và phần luyện tập
 Căn bậc hai. phương
 Căn bậc ba Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Liên hệ giữa phép 
 (9 tiết) nhân và phép khai phương”.
 4 §4. Liên hệ giữa phép Bài tập 34; 36; 37 HS tự làm
 chia và phép khai Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 phương bài “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”.
 §5. Bảng căn bậc hai Cả bài HS tự đọc 5 §6, §7. Biến đổi đơn Bài tập 51; 56; 57. HS tự làm
 giản biểu thức chứa căn 
 thức bậc hai (Tiết 1) Cả 02 bài và phần luyện tập
 6 §6. §7. Biến đổi đơn Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Biến đổi đơn giản 
 giản biểu thức chứa căn biểu thức chứa căn thức bậc hai” gồm:
 thức bậc hai (Tiết 2) 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
 (mục 3,4 và BT 48, 49, 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
 50, 52) 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
 4. Trục căn thức ở mẫu số
 7 §8. Rút gọn biểu thức Bài tập 63. HS tự làm Rút gọn biểu thức rồi 
 chứa căn thức bậc hai chứng minh biểu thức có 
 Cả bài và phần luyện tập
 một tính chất nào đó 
 Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Rút gọn biểu thức hoặc tìm GTNN, GTLN 
 chứa căn thức bậc hai”
 của biểu thức
 8 §9. Căn bậc ba
 9 HS khá giỏi: làm thêm 
 Ôn tập chương I 
 bài tập nâng cao
Chương II: 10 §1. Nhắc lại và bổ sung Bài tập 4. HS tự làm
Hàm số bậc các khái niệm về hàm 
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 nhất số
 (6 tiết) bài “Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số”.
 11 §2.§3. Hàm sô bậc Bài tập 19: HS tự làm
 nhất (Tiết 1) (Mục 1,2 
 và BT 8, 9, 12, 13) Cả 02 bài và phần luyện tập
 Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
 “Hàm số bậc nhất” gồm: 12 §2.§3. Hàm sô bậc 1. Khái niệm hàm số bậc nhất
 nhất (Tiết 2) ( mục 3 và 2. Tính chất
 BT 17, 18) 3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
 - Không yêu cầu HS vẽ đồ thị hàm số hàm số y
 = ax + b với a, b là số vô tỉ.
 13 §4. Đường thẳng song Bài tập 25; 26: HS tự làm Hai đường thẳng vuông 
 song và đường thẳng góc với nhau
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 cắt nhau
 bài “Đường thẳng song song và đường thẳng cắt 
 nhau.”.
 14 §5. Hệ số góc của Ví dụ 2: HS tự đọc
 đường thẳng y = ax + 
 b, (a 0) Bài tập 31: Không yêu cầu HS làm
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Hệ số góc của đường thẳng”
 15 Ôn tập chương II Bài tập 37d; 38c: Không yêu cầu HS làm
Chương 16 §1. Phương trình bậc 
 III: nhất hai ẩn .
 Hệ hai 17 §2.Hệ hai phương trình Bài tập 10; 11: HS tự làm Cách xác định nghiệm 
 phương bậc nhất hai ẩn của HPT qua hệ số góc 
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
trình bậc và tung độ gốc 
nhất hai ẩn bài “Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn”.
 (7 tiết) 18 §3. Giải hệ phương Bài tập 14; 17; 19: HS tự làm Giải và biện luận hệ 
 trình bằng phương phương trình
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 pháp thế bài “Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế”.
 19 §4. Giải hệ phương Bài tập 21; 23: HS tự làm Xác định tham số m để 
 trình bằng phương Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 HPT thỏa mãn điều kiện 
 pháp cộng đại số bài “Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng”. về nghiệm số
 20 §5. §6. Giải bài toán ?7: HS tự làm
 bằng cách lập hệ Bài tập 35; 38: HS tự làm
 phương trình(Tiết 1) Cả 02 bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc 
 thành 01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập hệ 
 phương trình” gồm:
 21 §5. §6. Giải bài toán 1. Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ 
 bằng cách lập hệ phương trình.
 phương trình(Tiết 2) 2. Ví dụ
 22 Câu hỏi 2: Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang Tìm giá trị tham số để hệ 
 10 có nghiệm duy nhất; Hệ 
 Ôn tập chương III 
 và được sử dụng để làm các bài tập khác. vô nghiệm; Hệ có vô số 
 nghiệm
 Chương 23 §1. §2. Hàm số y = ax2 Bài tập 5; 6c,d; 10: HS tự làm
 IV: (a 0) (Tiết 1) ( Mục 
Hàm số y = 1,2 và BT2) Cả 02 bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc 
 ax2 thành 01 bài: “Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)” gồm:
 ( a 0) . 24 §1. §2. Hàm số y = ax2 1. Ví dụ mở đầu
 2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
 Phương (a 0) (Tiết 2) ( Mục 3 
trình bậc hai 3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
 và BT 8,9)
 một ẩn - Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0) với a là 
 (12 tiết) số hữu tỉ. 25 §3. Phương trình bậc ?5; ?6; ?7: Không yêu cầu HS làm
 hai một ẩn
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài: “Phương trình bậc hai một ẩn”
26 §4. §5. Công thức Bài tập 18; 19; 21: HS tự làm
 nghiệm của phương 
 trình bậc hai (Mục 1 ) Cả 02 bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc 
 thành 01 bài: “Công thức nghiệm của phương 
27 §4. §5. Công thức trình bậc hai” gồm: Hệ phương trình hai ẩn 
 1. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
 nghiệm của phương gồm một phương trình 
 2. Công thức nghiệm thu gọn. của phương trình bậc hai
 trình bậc hai (Mục 2) bậc nhất và một phương 
 trình bậc hai
28 §6. Hệ thức Vi-ét và Bài 33: HS tự làm Xét dấu các nghiệm của 
 ứng dụng (Mục 1) phương trình
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.”.
29 §6. Hệ thức Vi-ét và 
 ứng dụng (Mục 2)
30 §7. Phương trình quy Bài 38; 39: HS tự làm
 về phương trình bậc hai 
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 (Mục 1, 3) bài “Phương trình quy về phương trình bậc hai”.
31 §7. Phương trình quy 
 về phương trình bậc hai 
 (Mục 2) 32 §8. Giải bài toán bằng Bài tập 44; 45; 52; 53: Không yêu cầu HS làm
 cách lập phương trình 
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 (Tiết 1)
 bài “Giải bài toán bằng cách lập phương trình”.
 33 §8. Giải bài toán bằng 
 cách lập phương trình 
 (Tiết 2-Bài tập)
 HS khá giỏi: Làm thêm 
 34 Ôn tập chương IV Bài tập 63; 64; 65; 66: HS tự làm
 bài tập nâng cao
3.1.2.Hình học (34 Tiết)
 Nội dung bổ sung 
 Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi 
 Chương Tiết Bài Ghi chú
 Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục 
 địa phương)
 Chương I. 1 §1. Một số hệ thức về Phần chứng minh định lí 1 và 4: Tự học có hướng 
 cạnh và đường cao dẫn
 Hệ thức trong tam giác vuông Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 lượng trong bài “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam 
 tam giác 2 §1. Một số hệ thức về giác vuông”. Chứng minh một số hệ 
 vuông cạnh và đường cao thức hình học
 trong tam giác vuông 
 (8 tiết)
 3 §2. Tỉ số lượng giác Ví dụ 3; Ví dụ 4; ?3, bài tập 13: Không yêu cầu HS 
 của góc nhọn (Tiết 1) làm
 Ký hiệu tỷ số lượng giác: sửa lại kí hiệu tang của góc 
 4 §2. Tỉ số lượng giác 훼 là 푡 푛 훼, cotang của góc 훼 là 표푡 훼. Biết một TSLG của góc 
 của góc nhọn (Tiết 2) Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 nhọn, tính các TSLG 
 bài “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”. khác của góc đó §3. Bảng lượng giác Cả bài HS tự đọc
 5 §4. Một số hệ thức về 
 cạnh và góc trong tam Ví dụ 4; Ví dụ 5: Tự học có hướng dẫn
 giác vuông 
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 6 §4. Một số hệ thức về bài “Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác HS khá giỏi: Làm thêm 
 cạnh và góc trong tam vuông”. bài 31(b)
 giác vuông 
 7 §5. Ứng dụng thực tế 
 các tỉ số lượng giác của 
 góc nhọn.
 8 Ôn tập chương I Bài tập 41; 43: HS tự làm HS khá giỏi: Làm thêm 
 bài tập nâng cao.
 Chương 9 §1. Sự xác định của Mục 1: Tự học có hướng dẫn Cách tính bán kính của 
 II. đường tròn. Tính chất một đường tròn
 Bài tập 5; 9 HS tự làm
Đường tròn đối xứng của đường 
 tròn
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 (10 tiết)
 bài “Sự xác định của đường tròn. Tính chất đối xứng 
 của đường tròn”.
 10 §2. Đường kính và dây 
 của đường tròn
 11 §3. Liên hệ giữa dây và Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 Chứng minh một số quan 
 khoảng cách từ tâm bài “Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến hệ hình học- Hình đặc 
 đến dây dây”. biệt 12 §4. Vị trí tương đối của Phần chứng minh định lí trong mục 1: Tự học có 
 đường thẳng và đường hướng dẫn
 tròn (Mục 1 và BT)
13 §4. Vị trí tương đối của 
 đường thẳng và đường 
 tròn (Mục 2 và BT)
14 §5. Dấu hiệu nhận biết Mục 2: Tự học có hướng dẫn
 tiếp tuyến của đường 
 Bài tập 22: HS tự làm
 tròn
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”.
15 §6. Tính chất của hai Mục 3: Không yêu cầu HS làm
 tiếp tuyến cắt nhau
 Bài tập 29: HS tự làm
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau”.
16 §7. §8. Vị trí tương Cả 02 bài và phần luyện tập: 
 đối của hai đường Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Vị trí tương đối 
 tròn của hai đường tròn”
 (Mục 1, 2 và BT) 1. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
17 §7. §8. Vị trí tương 2. Tính chất đường nối tâm Cách chứng minh các tính 
 đối của hai đường 3. Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính chất và hệ thức hình học
 tròn 4. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
 (Mục 3,4 và BT)
18 Ôn tập chương II Bổ sung bài tập nâng cao 19 §1. Góc ở tâm. Số đo Bài tập 3;7 : HS tự làm Cách tính số đo góc ở 
 cung tâm, số đo của cung tròn, 
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Góc ở tâm. Số đo cung”. so sánh cung
 20 §2. Liên hệ giữa cung 
Chương III. và dây
 Góc với 21 §3. Góc nội tiếp Định lí: Không yêu cầu HS chứng minh.
 đường tròn
 Bài tập 17; 25; 26: Không yêu cầu HS làm
 (12 tiết) Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Góc nội tiếp”.
 22 §4. Góc tạo bởi tia tiếp Chứng minh Định lí: Tự học có hướng dẫn
 tuyến và dây cung
 Bài tập 30: Tự học có hướng dẫn
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung”.
 23 §5. Góc có đỉnh ở bên ?1; ?2: Tự học có hướng dẫn
 trong hay bên ngoài 
 Bài tập 42; 43: Không yêu cầu HS làm
 đường tròn(Tiết 1)
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường 
 tròn”.
 24 §6. Cung chứa góc Chứng minh Bài toán Quỹ tích cung chứa góc: 
 Không yêu cầu HS làm
 Bài tập 46; 47; 49; 52: Không yêu cầu HS làm
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Cung chứa góc”. 25 §7. Tứ giác nội tiếp 3. Định lí đảo: Không yêu cầu chứng minh định lí 
 (Tiết 1) đảo
 Bài tập 59; 60: Không yêu cầu HS làm
 26 §7. Tứ giác nội tiếp 
 (Tiết 2-BT 53, 55, 56) Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Tứ giác nội tiếp”.
 27 §8. Đường tròn ngoại Cách tính độ dài cạnh đa 
 tiếp. Đường tròn nội giác đều
 tiếp
 28 §9. Độ dài đường tròn, ?1: Không yêu cầu HS làm
 cung tròn
 Bài tập 71; 75; 76: Không yêu cầu HS làm
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Độ dài đường tròn, cung tròn”.
 29 §10. Diện tích hình Mục 1. Công thức tính diện tích hình tròn: Tự học có 
 tròn, hình quạt tròn hướng dẫn
 Bài tập 84; 87: Không yêu cầu HS làm
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Diện tích hình tròn, hình quạt tròn”.
 30 Ôn tập chương III Bài tập 93; 98; 99: Không yêu cầu HS làm
Chương IV. 31 §1. Hình trụ. Diện tích Mục 2: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng; ?3: HS tự 
 xung quanh và thể tích đọc
 Hình trụ - 
 hình trụ
 Hình nón - Bài tập 8; 13; 14: Không yêu cầu HS làm
 Hình cầu Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình 
 (4 tiết) trụ”. 32 §2. Hình nón. Hình nón Mục 4. Hình nón cụt; Mục 5. Diện tích xung quanh 
 cụt. Diện tích xung và thể tích hình nón cụt: Chỉ yêu cầu HS nhận dạng 
 quanh và thể tích hình được khối hình và sử dụng công thức về diện tích và 
 thể tích để tính toán
 nón, hình nón cụt
 Bài tập 23; 24; 25; 29: Không yêu cầu HS làm
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 bài “Hình nón - Diện tích xung quanh và thể tích 
 hình nón”.
 33 §3. Hình cầu. Diện tích Bài tập 34; 36,37: Không yêu cầu HS làm
 mặt cầu và thể tích 
 Cả bài và phần luyện tập: Ghép và cấu trúc thành 01 
 hình cầu. bài “Hình cầu. Diện tích mặt cầu và thể tích hình 
 cầu.”.
 34 Ôn tập chương IV Bài tập 41; 44; 45: Không yêu cầu HS làm
 Bài tập ôn tập cuối năm: Bài tập 13; 14; 17 (HH): 
 Không yêu cầu HS làm
3.2. Nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập
3.2.1. Đại số (32 Tiết)
 Nội dung bổ sung 
 Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi 
 Chương Tiết Bài Ghi chú
 Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục 
 địa phương)
 35
 Luyện tập: Căn bậc hai Bài tập 5: Không yêu cầu HS làm
 36 HS khá giỏi: làm thêm 
 Luyện tập: Căn thức bậc hai và Bài tập 13; 16: HS tự làm
 bài tập nâng cao Nội dung bổ sung 
 Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi 
 Chương Tiết Bài Ghi chú
 Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục 
 địa phương)
 hằng đẳng thức A2 A .
 Chương I:
 37 Luyện tập: Liên hệ giữa phép nhân 
Căn bậc hai. và phép khai phương Bài tập 21; 22; 24: HS tự làm
Căn bậc ba.
 38 Luyện tập: Liên hệ giữa phép chia 
 (9 Tiết) và phép khai phương Bài tập 34; 36; 37: HS tự làm
 39 Luyện tập: Bảng căn bậc hai
 40
 Luyện tập: Biến đổi đơn giản biểu Bài tập 51; 56; 57: HS tự làm
 thức chứa căn thức bậc hai
 41 Luyện tập: Rút gọn biểu thức chứa 
 căn thức bậc hai Bài tập 63: HS tự làm
 42 Luyện tập: Căn bậc ba
 43 Ôn tập chương I
 44 Luyện tập: Nhắc lại và bổ sung 
Chương II Bài tập 4: HS tự làm
 các khái niệm về hàm số
Hàm số bậc 45 Bài tập 19: HS tự làm
 Luyện tập: Hàm sô bậc nhất Xác định tính đồng biến, 
 nhất nghịch biến của hàm số
 (5 Tiết) 46 Luyện tập: Đường thẳng song HS khá giỏi: làm thêm 
 Bài tập 25; 26: HS tự làm
 song và đường thẳng cắt nhau bài tập nâng cao Nội dung bổ sung 
 Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi 
Chương Tiết Bài Ghi chú
 Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục 
 địa phương)
 47 Luyện tập: Hệ số góc của đường 
 thẳng Bài tập 31: Không yêu cầu HS làm
 y = ax + b, (a 0)
 48 Bài tập 37d; 38c: Không yêu cầu HS HS khá giỏi: làm thêm 
 Ôn tập chương II
 làm bài tập nâng cao 
 49 Luyện tập: Phương trình bậc 
 nhất hai ẩn 
 50 Luyện tập: Hệ hai phương trình 
 Bài tập 10; 11: HS tự làm
Chương bậc nhất hai ẩn
 51 Luyện tập: Giải hệ phương trình 
 III: Bài tập 14; 17; 19: HS tự làm
 bằng phương pháp thế
 Hệ hai 52
 Luyện tập: Giải hệ phương trình 
 phương Bài tập 21; 23: HS tự làm
 bằng phương pháp cộng đại số
trình bậc 
nhất hai ẩn 53
 Luyện tập: Giải bài toán bằng cách 
 54
 (8 Tiết) lập hệ phương trình Bài tập 35; 38: HS tự làm
 55
 56 Ôn tập chương III HS khá giỏi: làm thêm 
 bài tập nâng cao 
 57
 Luyện tập: Hàm số y = ax2 (a 0)
 58 Bài tập 5; 6c,d; 10: HS tự làm
 59 Luyện tập: Phương trình bậc hai 
 một ẩn Nội dung bổ sung 
 Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi 
 Chương Tiết Bài Ghi chú
 Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục 
 địa phương)
 60
 Chương Luyện tập: Công thức nghiệm của 
 IV: 61 phương trình bậc hai Bài tập 18; 19; 21: HS tự làm
 Hàm số
 62 Luyện tập: Hệ thức Vi-ét và Bài tập ứng dụng Viet 
 y = ax2 Bài 33: HS tự làm
 ứng dụng trong các đề thi lớp 10
 (a ≠ 0). 
 63 Luyện tập: Phương trình quy về 
 Bài 38; 39: HS tự làm
 Phương phương trình bậc hai
 trình bậc hai 64
 một ẩn Luyện tập: Giải bài toán bằng Bài tập 44; 45; 52; 53: Không yêu cầu 
 65 cách lập phương trình HS làm
 (10 Tiết)
 66 HS khá giỏi: làm thêm 
 Ôn tập chương IV Bài tập 63; 64; 65; 66: HS tự làm
 bài tập nâng cao 
3.2.2 Hình học ( 32 Tiết )
 Nội dung bổ sung 
 Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi 
 Chương Tiết Bài Ghi chú
 Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục 
 địa phương)
 Luyện tập: Một số hệ thức về 
 35 cạnh và đường cao trong tam giác 
 Chương I. vuông
 Luyện tập:Tỉ số lượng giác của góc 
 Hệ thức 36 Bài tập 13: Không yêu cầu HS làm
 lượng trong nhọn
 37
 tam giác Luyện tập: Bảng lượng giác
 vuông 38 Luyện tập:Một số hệ thức về cạnh HS khá giỏi: làm thêm bài 
 và góc trong tam giác vuông tập nâng cao Nội dung bổ sung 
 Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi 
 Chương Tiết Bài Ghi chú
 Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục 
 địa phương)
 (7 Tiết) Luyện tập: Ứng dụng thực tế các tỉ 
 39 số lượng giác của góc nhọn. Thực Hướng dẫn học sinh thực hành.
 hành ngoài trời
 HS khá giỏi: làm thêm bài 
 40 Ôn tập chương I Bài tập 41; 43: HS tự làm
 tập nâng cao 
 Bổ sung bài tập ôn thi lớp 
 41 Ôn tập chương I (Tiếp)
 10
 Luyện tập: Sự xác định của đường 
 42 tròn. Bài tập 5; 9: HS tự làm
 Tính chất đối xứng của đường tròn
 43 Luyện tập: Đường kí và dây của 
 đường tròn
 44 Luyện tập: Liên hệ giữa dây và Bài toán liên quan đến 
 khoảng cách từ tâm đến dây cực trị hình học
 Luyện tập: Vị trí tương đối 
Chương II. 45 của đường thẳng và đường 
Đường tròn tròn
( 9 Tiết)
 Luyện tập: Dấu hiệu nhận biết tiếp 
 46 Bài tập 22: HS tự làm
 tuyến của đường tròn
 Luyện tập: Tính chất của hai tiếp 
 47 Bài tập 29: HS tự làm
 tuyến cắt nhau
 48 Luyện tập: Vị trí tương đối của hai 
 đường tròn
 HS khá giỏi: làm thêm bài 
 49 Ôn tập chương II
 tập nâng cao 
 HS khá giỏi: làm thêm bài 
 50 Ôn tập chương II (Tiếp)
 tập nâng cao Nội dung bổ sung 
 Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi 
 Chương Tiết Bài Ghi chú
 Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục 
 địa phương)
 51 Luyện tập: Góc ở tâm. Số đo cung Bài tập 3; 7: HS tự làm
Chương 
 III. Góc 52 Luyện tập: Liên hệ giữa cung và dây
 với Bài tập 17; 25; 26: Không yêu cầu HS 
 53 Luyện tập: Góc nội tiếp
 đường làm
 Luyện tập: Góc tạo bởi tia tiếp 
 tròn 54 Bài tập 30: Tự học có hướng dẫn
(10 Tiết) tuyến và dây cung
 55 Luyện tập: Góc có đỉnh ở bên Bài tập 42; 43: Không yêu cầu HS làm
 trong hay bên ngoài đường tròn. Bài tập 46; 47; 49; 52: Không yêu cầu HS 
 Cung chứa góc làm Bài toán cung chứa góc
 56 Luyện tập: Tứ giác nội tiếp Bài tập 59; 60: Không yêu cầu HS làm
 57 Luyện tập: Đường tròn ngoại tiếp. 
 Đường tròn nội tiếp
 58 Luyện tập: Độ dài đường tròn, cung Bài tập 71; 75; 76: Không yêu cầu HS 
 tròn làm
 Luyện tập: Diện tích hình tròn, hình 
 59 Bài tập 84; 87: Không yêu cầu HS làm
 quạt tròn
 Bài tập 93; 98; 99: Không yêu cầu HS HS khá giỏi: làm thêm bài 
 60 Ôn tập chương III
 làm tập nâng cao 
 61
 Luyện tập: Hình trụ. Diện tích 
 Bài tập 8; 13; 14: Không yêu cầu HS làm
 Chương 62 xung quanh và thể tích hình trụ
IV. Hình trụ 
- Hình nón - 63 Luyện tập: Hình nón. Hình 
 Hình cầu nón cụt. Diện tích xung quanh Bài tập 23; 24; 25; 29: Không yêu cầu HS 
 64 và thể tích hình nón, hình nón làm
 cụt Nội dung bổ sung 
 Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi 
Chương Tiết Bài Ghi chú
 Hướng dẫn thực hiện hoặc tích hợp, giáo dục 
 địa phương)
 Luyện tập: Hình cầu. Diện tích mặt 
 65 Bài tập 34; 36,37: Không yêu cầu HS làm
 cầu và thể tích hình cầu.
 Bài tập 41; 44; 45: Không yêu cầu HS HS khá giỏi: làm thêm bài 
 66 Ôn tập chương IV
 làm tập nâng cao 
Bài tập ôn 
 Bài tập 13; 14; 17 (HH): Không yêu cầu 
 tập cuối 
 HS làm
 năm
 BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN
 (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Kí, ghi rõ họ và tên) (Kí, ghi rõ họ và tên)
 Nguyễn Văn Tài Triệu Văn Khuê

File đính kèm:

  • docphan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_mon_toan_9_nam_hoc_2022_2023.doc