Bài giảng Môn Toán lớp 7 - Làm tròn số

Bài tập 76/SGK trang 37:

Kết quả kiểm tra dân số nước ta tính đến o giờ ngày 1/4/1999 cho biết : Dân số nước ta là 76324753 người ,trong đó có 3695 cụ từ 100 tuổi trở lên

Em hãy làm tròn các số : 76324753 và 3695 đến hàng chục , hàng trăm , hàng nghìn

 

ppt6 trang | Chia sẻ: shichibukai | Ngày: 22/05/2015 | Lượt xem: 2562 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Môn Toán lớp 7 - Làm tròn số, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
§¹i sè 7 HS 1: a) Nêu quy ước làm tròn số trong trường hợp chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta làm thế nào? b) +Làm tròn đến hàng trăm: 25639; + Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất 12,346 HS 2: a) Nêu quy ước làm tròn số trong trường hợp chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta làm thế nào? b) + Làm tròn đến hàng nghìn: 25639; + Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai 12,346 Đáp án: a) Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm một vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0. b) + Làm tròn đến hàng nghìn: 25639  26000 ; + Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai: 12,346  12,35 Đáp án: a) Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0. b) + Làm tròn đến hàng trăm : 25639  25600 ; + Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất : 12,346  12,3 Bài tập 1: Cho Các số sau đây: 23,546; 345,063; 69,982 Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai? Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhaát? Bài 2 : Làm tròn các số sau đây a/tròn chục: 5032,6  5030 999,432  1000 b/ tròn trăm : 59436,21  59400 567873  56900 c/ tròn nghìn : 107506  108000 288097,3  288000 Bài 2 : Làm tròn các số sau đây a/tròn chục: 5032,6;999,432 b/ tròn trăm : 59436,21;567873 c/ tròn nghìn : 107506;288097,3 Bài tập 1: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai: 23,546  23,55 345,063  345,06 69,982  69,98 Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất : 23,546  23,5 345,063  345,1 69,982  70 Bài tập 76/SGK trang 37: Kết quả kiểm tra dân số nước ta tính đến o giờ ngày 1/4/1999 cho biết : Dân số nước ta là 76324753 người ,trong đó có 3695 cụ từ 100 tuổi trở lên Em hãy làm tròn các số : 76324753 và 3695 đến hàng chục , hàng trăm , hàng nghìn Bài tập 78/SGK tr 38 Ta có : 1 in  2,54 cm 21 in  53,34 cm Vậy đường chéo màn hình chiếc ti vi này dài khoảng làm tròn đến hàng đon vị 53,34 cm  53 cm Bài tập 78/SGK tr 38 Khi nói đến ti vi 21 in sơ , ta hiểu rằng đường chéo màn hình cùa chiếc ti vi này dài 21 in sơ ( inch) kí hiệu " in " là đơn vị đo chiều dài theo hệ thống Anh , Mỹ 1 in = 2,54 cm .Vậy đường chéo màn hình chiếc ti vi này dài khoảng bao nhiêu cm ? Bài tập 76/SGK tr 37 a/ Làm tròn chuc : 76324753 76324750 3695  3700 b/ Làm tròn trăm: 76324753  76324800 3695  3700	 c/ Làm tròn nghìn 76324753 76325000 3695  4000	     §óng Sai Söa sai Néi dung Lµm trßn sè 72 199 ®Õn hµng ngh×n ®­îc 72 199  72 000 Lµm trßn sè 7,734 ®Õn sè thËp ph©n thø nhÊt ®­îc 7,734  7,73 Lµm trßn sè 6,(23) ®Õn ch÷ sè thËp ph©n thø nhÊt ®­îc 6,(23)  6,2 Lµm trßn sè 76 324 753 ®Õn hµng triÖu (trßn triÖu) ta ®­îc 76 324 753  76 x x x x 7,734  7,7 76 324 753  76 000 000 §iÒn dÊu (x) vµo « trèng thÝch hîp. NÕu sai söa l¹i cho ®óng -Về nhà học bài ôn tập lại quy ước làm tròn số -Xem lại các bài tập đã giải Höôùng daãn hoïc ôû nhaø -Thực hành đo đường chéo tivi ở gia đình. Kiểm tra lại bằng máy tính - Tính chỉ số BMI của mọi người trong gia đình. - Làm bài 79, 80 / 38 SGK; 98, 101, 104 /16,17 SBT - Ôn tập kết luận về quan hệ giữa số hữu tì và số thập phân. Tiết sau mang máy tính bỏ túi. Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh ! 

File đính kèm:

  • pptTiet 17 LUYEN TAP.ppt