Bài giảng Tiết 63: Nồng độ dung dịch (tiết 1)

1. Nồng độ phần trăm của dung dịch

2. Nồng độ mol của dung dịch

a. Định nghĩa:

* Bài tập áp dụng:

- Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16 g CuSO4. Tính nồng độ mol của dung dịch?

 

ppt26 trang | Chia sẻ: lena19 | Ngày: 11/04/2016 | Lượt xem: 145 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Tiết 63: Nồng độ dung dịch (tiết 1), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY-CÔGV: NGUYỄN THỊ HẰNG NGAKiểm tra bài cũ:-Nêu định nghĩa nồng độ phần trăm của dung dịch? - -Viết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch?-Làm bài tập 1 tr 145 sgk (trình bày cụ thể cách làm)1. Nồng độ phần trăm của dung dịch2.Nồng độ mol của dung dịch (CM)a. Định nghĩa:Tiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Nồng độ mol (kí hiệu là CM) của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịch2.Nồng độ mol của dung dịcha. Định nghĩa:VD 1: Dung dịch CuSO4 có nồng độ 0,5 mol/lít.(M)Cho biết trong 1 lít dung dịch CuSO4 có 0,5 mol CuSO4 Tiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) 1.Nồng độ phần trăm của dung dịch2. Nồng độ mol của dung dịcha. Định nghĩa:VD 1: Dung dịch CuSO4 có nồng độ 0,5 mol/lít .Cho biết trong 1 lít dung dịch CuSO4 có 0,5 mol CuSO4 VD 2: Dung dịch đường có nồng độ 2M.Cho biết trong 1 lít dung dịch đường có 2 mol đường.Tiết 63:	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Dung dịch đường có nồng độ 2M cho biết điều gì?1. Nồng độ phần trăm của dung dịch2. Nồng độ mol của dung dịcha. Định nghĩa:* Bài tập áp dụng:Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16 g CuSO4. Tính nồng độ mol của dung dịch?Tiết 63:	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) 1. Nồng độ phần trăm của dung dịch2. Nồng độ mol của dung dịcha. Định nghĩa:* Bài tập áp dụng:Tính : CM =?- Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16 g CuSO4. Tính nồng độ mol của dung dịch?Bài tập cho biết gì? Yêu cầu làm gì?Tiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Biết: Vdd =200ml = 0,2l m CuSO = 16g41. Nồng độ phần trăm của dung dịch2. Nồng độ mol của dung dịcha. Định nghĩa:* Bài tập áp dụng:- Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16 g CuSO4. Tính nồng độ mol của dung dịch?- Số mol có trong dung dịch:Trong 0,2l dung dịch có hòa tan 0,1 mol Trong 1l dung dịch có hòa tan 0,5 mol Vậy nồng độ mol của dung dịch là 0,5M Tiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Trong 1l .. x mol CuSO41. Nồng độ phần trăm của dung dịch2. Nồng độ mol của dung dịcha. Định nghĩa:b. Công thức:Công thức tính nồng độ mol của dung dịchTiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) 1. Nồng độ phần trăm của dung dịch2. Nồng độ mol của dung dịcha. Định nghĩa:b. Công thức:Hãy cho biết ý nghĩa các đại lượng trong công thức?Tiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) 1. Nồng độ phần trăm của dung dịch2. Nồng độ mol của dung dịcha. Định nghĩa:b. Công thức:n: Số mol chất tan (mol)V: Thể tích dung dịch (l)CM: Nồng độ mol (mol/lít) hay MTiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) n : Số mol chất tan (mol)V : Thể tích dung dịch (l)CM : Nồng độ mol (mol/lít) hay Mn: Số mol chất tan (mol)V: Thể tích dung dịch (l)CM: Nồng độ mol (mol/lit) hay Mb. Công thức:a. Định nghĩa:2. Nồng độ mol của dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịchTiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) n = ?V = ?Dựa vào công thức CM. Hãy viết công thức tính: n: Số mol chất tan (mol)V: Thể tích dung dịch (l)CM: Nồng độ mol (mol/lit) hay Mb. Công thức:a. Định nghĩa:2. Nồng độ mol của dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịchTiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) n: Số mol chất tan (mol)V: Thể tích dung dịch (l)CM: Nồng độ mol (mol/lit) hay Mb. Công thức:a. Định nghĩa:2. Nồng độ mol của dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịchTiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Ví dụ 1: Trong 400ml dung dịch có hòa tan 20g NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?c. Vận dụng:b. Công thức:a. Định nghĩa:2. Nồng độ mol của dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịchTiết 63:	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Ví dụ 1: Trong 400ml dung dịch có hòa tan 20g NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?Tóm tắt:c. Vận dụng:b. Công thức:a. Định nghĩa:2. Nồng độ mol của dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịchTiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Ví dụ 1: Trong 400ml dung dịch có hòa tan 20g NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?Giải:- Số mol NaOH có trong 400 ml dung dịch- Nồng độ mol của dung dịch thu được:c. Vận dụng:b. Công thức:a. Định nghĩa:2. Nồng độ mol của dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịchTiết 63:	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Ví dụ 1: Trong 400ml dung dịch có hòa tan 20g NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?Ví dụ 2: Tìm số mol chất tan có trong 250 ml dung dịch HCl 0,5M ?c. Vận dụng:b. Công thức:a. Định nghĩa:2. Nồng độ mol của dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịchTiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Ví dụ 1: Trong 400ml dung dịch có hòa tan 20g NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?Ví dụ 2: Tìm số mol chất tan có trong 250 ml dung dịch HCl 0,5M ?Tóm tắt:c. Vận dụng:b. Công thức:a. Định nghĩa:2. Nồng độ mol của dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịchTiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Ví dụ 1: Trong 400ml dung dịch có hòa tan 20g NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?Ví dụ 2: Tìm số mol chất tan có trong 250 ml dung dịch HCl 0,5M ?- Số mol chất tan có trong 250 ml dung dịch HCl 0,5M:Giải:c. Vận dụng:b. Công thức:a. Định nghĩa:2. Nồng độ mol của dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịchTiết 63: 	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Ví dụ 1: Trong 400ml dung dịch có hòa tan 20g NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?Ví dụ 2: Tìm số mol chất tan có trong 250 ml dung dịch HCl 0,5M ?Ví dụ 3: Trộn 3 lit dung dịch muối ăn 0,2M với 4 lít dung dịch muối ăn 0,3M. Tính nồng độ mol của dung dịch muối ăn sau khi trộn ?c. Vận dụng:Ví dụ 3: Trộn 3 lit dung dịch muối ăn 0,2M với 4 lít dung dịch muối ăn 0,3M. Tính nồng độ mol của dung dịch muối ăn sau khi trộn ?b. Công thức:a. Định nghĩa:2. Nồng độ mol của dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịchTiết 63:	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Ví dụ 1: Trong 400ml dung dịch có hòa tan 20g NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?Ví dụ 2: Tìm số mol chất tan có trong 250 ml dung dịch HCl 0,5MTính: CM = ? (M)Tóm tắt:c. Vận dụng:Ví dụ 3: Trộn 3 lit dung dịch muối ăn 0,2M với 4 lít dung dịch muối ăn 0,3M. Tính nồng độ mol của dung dịch muối ăn sau khi trộn ?Biết: V1 = 3 l ; C = 0,2 MV2 = 4 l ; C = 0,3M  n 1 = ? mol n 2 = ? molM1M2b. Công thức:a. Định nghĩa:2. Nồng độ mol của dung dịch1. Nồng độ phần trăm của dung dịchTiết 63:	NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tt) Ví dụ 1:Ví dụ 2:Ví dụ 3:- Ta có: - Số mol của dung dịch sau khi trộn:- Thể tích của dung dịch sau khi trộn:- Nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn:Giải:c. Vận dụng:Chọn phương án đúng Câu 1: Hoà tan 8 g NaOH vào nước để được 50 ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là : A.1,6M	 B. 4M 	 C. 0,4M 	 D. 6,26M Câu 2: Trong 200ml dd có chứa 28 g KOH .Nồng độ mol/ l dung dịch là : A. 2M 	 B. 1,5M 	 C. 1,75M D. 2,5 M Câu 3: Một lít dung dịch NaCl 0,5M có số mol là : A. 0,5 mol B. 0,1 mol C. 0,7 mol D. 0,9 mol Bài tập: Hoà tan 6,5 g Kẽm (Zn) cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M. a, Viết phương trình phản ứng ? b, Tính thể tích dung dịch HCl ?  n Zn = 0,1 (mol)Biết: mZn = 6,5 gCM = 2 MTính: V = ? (l)V = 0,1 (l)Tóm tắt:Hướng dẫn:+ Học kĩ nội dung bài học kết hợp SGK. + Làm bài tập 2 tr 145; 3, 4, 6 tr 146 sgk- Nghiên cứu kĩ bài: PHA CHẾ DUNG DỊCH (T1) chú ý nắm kĩ :+ Công thức tính nồng độ mol, nồng độ phần trăm của dung dịch . + Các bước để giải bài tập pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước HƯỚNG DẪN VỀ NHÀKÍNH CHÚC QUÝ THẦY-CÔ VÀ CÁC EM 

File đính kèm:

  • pptNong_do_mol.ppt
Bài giảng liên quan