Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 - Bài: Oxide - Nguyễn Thị Huyền

pptx33 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 12/02/2026 | Lượt xem: 4 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 - Bài: Oxide - Nguyễn Thị Huyền, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
 Đất có độ pH khoảng bao nhiêu thì rễ cây dễ 
 bị tổn thương khó hấp thụ chất dinh dưỡng? 
 CaO là một loại oxide có tên thường gọi là vôi 
sống, tên hóa học là Cancium Oxide. Vậy trong 
Công thức hóa học của Cancium Oxide được tạo 
thành từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? Đất trồng trọt canh tác lâu năm hoặc đất trũng thường sẽ 
xảy ra tình trạng đất bị chua nghĩa là đất có nồng độ PH 
thấp <5. Làm cho rễ cây mọc ra sẽ bị hư hại, cây kém phát 
triển cây không lấy được chất. Bón vôi sống để cân bằng 
độ pH làm giảm độ chua của đất giúp cây phát triển tốt 
hơn.
 Vậy CaO là 1 loại oxide, Oxide là gì chúng ta cùng tìm 
hiểu bài học hôm nay? I. Khái niệm MỘT SỐ OXIDE THƯỜNG GẶP
 Cột 1 Cột 2 (tên gọi) Cột 3 Cột 4(tên gọi)
 diphosphorus 
 Fe2O3 P O
 Iron( III) Oxide 2 5 pentoxide
 Carbon dioxide
 CuO 
 Copper (II) Oxide CO2
 Cancium Oxide 
 SO2
 CaO Sulfur dioxide I. Khái niệm 
 1. Các oxide trên được tạo ra từ bao nhiêu 
 nguyên tố hóa học? THẢO 
 2. Đề xuất khái niệm của Oxide là gì? LUẬN
 3. Lập công thức tổng quát của oxide? I. Khái niệm 
 1. Các oxide trên được tạo ra từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
 Trong thành phần hóa học của các Oxide đều được tạo ra từ 2 nguyên tố hóa học
 2. Đề xuất khái niệm của Oxide là gì?
 - Oxide là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố hóa học trong đó có 1 nguyên tố là oxygen.
 3 . CTTQ của oxide: RxOy
 THẢO 
 LUẬN Bài tâp 1:
Tìm CTHH của các oxide trong các CTHH 
sau: HCl, Al2O3, NaOH, H2SO4 CuO, 
P2O5, K2O, Mg(OH)2 Bài tập 1:
CTHH của các oxide trong các CTHH trên: 
Al2O3, CuO, P2O5, K2O Bài tập 2
Viết các phương trình hóa học của các 
phản ứng xảy ra giữa oxygen và các đơn 
chất để tạo ra các oxide sau: CO2 , ZnO , 
P2O5 , K2O Bài tập 3:
Một oxide của sulfur có thành phần phần 
trăm của O bằng 50%. Biết oxide này có 
khối lượng mol phân tử là 64 gam/mol. 
Công thức hóa học của oxide là
AA.SO2. B. H2S. C. SO3. II. Phân loại 
 - Dựa vào thành phần hóa học của oxide người ta chia oxide ra 
làm 2 loại : oxide kim loại và oxide phi kim
 - Dựa vào tính chất hóa học của các oxide người ta chia oxide ra 
làm 4 loại: Oxide base, oxide acid, oxide trung tính, oxide lưỡng 
tính. I. Khái niệm 
 Oxide base
 VD: BaO, CuO 
 VD: BaO, CuO 
 Dựa 
 Dựa 
 vào 
 vào 
 thành 
 tính Oxide acid
 phần 
 chất VD: CO2, SO2 
 hóa 
 hóa 
 học
 học Oxide trung tính.
 VD: CO 
 VD: CO2, SO2 
 Oxide lưỡng tính.
 VD: ZnO ĐỌC TÊN OXIDE
 ----------------------------------------
* Nguyên tố chỉ có 1 hóa trị:
 Tên oxide = tên nguyên tố + oxide 
 ZnO : Zinc oxide
 Al2O3 : Aluminium oxide
* Kim loại có nhiều hóa trị:
 Tên oxide = tên nguyên tố (kèm hóa trị) + oxide 
 Fe2O3 : Iron (III) oxide
 CuO: Copper (II) oxide ĐỌC TÊN OXIDE
 ----------------------------------------
* Phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxide= (tiền tố của Phi Kim) tên Phi Kim + (tiền tố của oxygen) oxide 
 Tiền tố (chỉ số nguyên tử ) 
 1 – mono; 2 – di ; 3 – tri ; 4 – tetra ; 5 – penta
 Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O
 - Gọi tên của: 
 + SO2 : Sulfur dioxide
 + SO3 : Sulfur trioxide
 + P2O5: Diphosphorus pentaoxide Oxide Tên gọi Phân loại
 FeO 
 Iron(II) oxide
 Oxide base
 N O 
 2 3 Dinitrogen trioxide Oxid acid
 Na O 
 2 Oxide base
 Sodium oxide
 NO 
 Nitrogen monoOxide Oxid trung tính I. Khái niệm 
 - Cách gọi tên oxide của nguyên tố có 1 hóa trị: 
 Tên oxide = Tên kim loại + Oxide
 - Cách gọi tên oxide của kim loại nhiều hóa trị:
 Tên oxide = Tên kim loại +(hóa trị kim loại) + Oxide
 - Cách gọi tên của Oxide phi kim:
 Tên oxide = Tiền tố ngtử Phi kim +Tên phi kim + tiền tố ngtử Oxygen + Oxide
 Chú ý : Khi gọi tên của các oxide phi kim khi gọi cần kèm theo tiền tố chỉ số 
 nguyên tử:
 1- Mono ; 2- Di ; 3- Tri; 4- tetra ; 5- Penta
 Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O II. Tính chất hóa học
 1. Oxide acid
 Hoạt động nhóm tiến hành thí 
 nghiệm. Nêu hiện tượng xảy ra 
 và viết PTHH

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_8_bai_oxide_nguyen_thi_huyen.pptx
Bài giảng liên quan