Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về giải toán - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về giải toán - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Bình Phước A, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2021 Toán Viết các số đo độ dài là m : 5m 6dm =.... m ; 8m 9cm = ... m 6 6 * 5m 6dm = 5m + m = 5 m 10 10 9 9 * 8m 9cm = 8 m + m`= 8 m 100 100 Bài toá n 1: Bài toá n 1: Bài giải ? Ta có sơ đồ: ́ Sô bé: 121 Số lớ n: ? Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là 5 + 6 = 11 (phần) - Số bé là 121 : 11 x 5 = 55 - Số lớ n là 121 – 55 = 66 Đá p số: 55 và 66 Bài toá n 2: Hiêụ củ a hai số là 192. Ti ̉ số củ a hai số đó là . Tim̀ hai số đó. Bài toá n 2: Bài giải ? ̀ Ta có sơ đô: 192 Số bé: Số lớ n: ? Theo sơ đồ, hiêụ số phần bằng nhau là 5 - 3 = 2 (phần) Số bé là 192 : 2 x 3 = 288 Số lớ n là 288 + 192 = 480 Đá p số: 288 và 480 Thứ sáu, ngày 1 tháng 10 năm 2021 Toán Ôn tập về giải toán. ** Muốn Muố n tìm tìm haihai sốsô ́ khikhi biếtbiết tổngtổng vvàà ttỉi ̉ ssốố ccủaủa chaihú nsố,g, ttaa llàmàm nnhưhư sthếau: nào?Bước 1: Vẽ sơ đồ Bước 2: Tim̀ tổng số phần bằng nhau Bước 3: Tim̀ số lớ n, số bé (Lưu ý: Muốn tìm số nào trước ta lấy tổng hai số chia cho tổng số phần bằng nhau rồi nhân với số phần tương ứng của số đó.) ** MuốnMuố n tìmtìm haihai sốsố khikhi bbiếtiết hhiệuiệu vvàà ttỉi ̉ ssốố ccủaủa chaihú n số,g, ttaa llàmàm nnhưhư sthếau: nào?Bước 1: Vẽ sơ đồ Bước 2: Tim̀ hiệu số phần bằng nhau Bước 3: Tim̀ số lớ n, số bé (Lưu ý: Muốn tìm số nào trước ta lấy hiệu hai số chia cho hiệu số phần bằng nhau rồi nhân với số phần tương ứng của số đó.) Bài 1: a. Tổng củ a hai số là 80. Số thứ nhấ t bằng số thứ hai. Tim̀ hai số đ́ ó. b. Hiêụ củ a hai số là 55. Số thứ nhấ t bằng số thứ hai. Tim̀ hai số đó. Bài 1a: ? Bài giải a. Ta có sơ đồ: Số bé: 80 Số lớn: ? Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là 7 + 9 = 16 (phần) - Số bé là 80 : 16 x 7 = 35 - Số lớ n là 80 – 35 = 45 Đá p số: 35 và 45 Bài 1b: Bài giải ? Ta có sơ đồ: Số lớn: Số bé: 55 ? Theo sơ đồ, hiêụ số phần bằng nhau là 9 - 4 = 5 (phần) - Số lớ n là 55 : 5 x 9 = 99 - Số bé là 99 – 55 = 44 Đá p số: 99và 44 CẦ N NHỚ : a. Muố n giải bài toán về : Tim̀ hai số khi biết tổng và ti ̉ số của chú ng, ta làm như sau: Bước 1: Vẽ sơ đồ Bước 2: Tim̀ tổng số phần bằng nhau Bước 3: Tim̀ số lớ n, số bé (Lưu ý: Muốn tìm số nào trước ta lấy tổng hai số chia cho tổng số phần bằng nhau rồi nhân với số phần tương ứng của số đó.) b.Muố n giải bài toán về : Tim̀ hai số khi biết hiệu và ti ̉ số của chú ng, ta làm như sau: Bước 1: Vẽ sơ đồ Bước 2: Tim̀ hiệu số phần bằng nhau Bước 3: Tim̀ số lớ n, số bé (Lưu ý: Muốn tìm số nào trước ta lấy hiệu hai số chia cho hiệu số phần bằng nhau rồi nhân với số phần tương ứng của số đó.) Bài 2: Số lít nướ c mắm loaị I có nhiều hơn số lít nướ c mắm loaị II là 12 lít. Hỏi mỗi loaị có bao nhiêu lít nướ c mắm, biết rằng số lít nướ c mắm loaị I gấp 3 lần số lít nướ c mắm loaị II? Bài giải ? Ta có sơ đồ: Loaị I: Loaị II 12 lít ? Theo sơ đồ, hiêụ số phần bằng nhau là 3 - 1 = 2(phần) - Số lít nướ c mắ m loaị I là 12 : 2 x 3 = 18 (lít) - Số lít nướ c mắ m loaị II là 18 – 12 = 6 (lít) Đá p số: 18 lít và 6 lít Bài 3: Môṭ vườn hoa hiǹ h chữ nhâṭ có chu vi là 120 m. Chiều rôṇ g bằng chiều dài. a. Tính chiều dài, chiều rôṇ g vườn hoa đó. b. Người ta sử duṇ g diêṇ tích vườn hoa để làm lố i đi. Hỏi diêṇ tích lố i đi là bao nhiêu mét vuông? Bài giải a. Nử a chu vi hiǹ h chữ nhâṭ là: 120 : 2 = 60 (m) ?m Ta có sơ đồ: Chiều rôṇ g: 60m Chiều dài: ?m Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 5 + 7 = 12 (phần) Chiều rôṇ g vườn hoa hiǹ h chữ nhâṭ là: 60 : 12 x 5= 25 (m) Chiều dài vườn hoa hiǹ h chữ nhâṭ là: 60 – 25 = 35 (m) b. Diêṇ tích vườn hoa là: 35 x 25 = 875 (m2) Diêṇ tích lố i đi là: 875 : 25 = 35 (m2) Đá p số : a.35m và 25 m; b. 35 m2 Dặn dò: - Ôn lại bài đã học. - Xem trước bài : Ôn tập và bổ sung về giải toán (trang 18)
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_giai_toan_nam_hoc_2021_20.ppt



