Đề kiểm tra chất lượng học kì I Hóa học 9 - Mã đề 301 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

docx4 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra chất lượng học kì I Hóa học 9 - Mã đề 301 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
 BẮC GIANG NĂM HỌC 2019-2020
 MÔN HÓA HỌC LỚP 9
 (Đề kiểm tra gồm có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
 Mã đề 301
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe 
= 56; Cu = 64; Ba = 137.
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch 
H2SO4 loãng là
 A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 2: Công thức hóa học của axit sunfuric là
 A. H2S. B. HNO3. C. H2SO4. D. H2SO3.
Câu 3: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2?
 A. Na2CO3. B. NaNO3. C. KCl. D. Fe2O3.
Câu 4: Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây cho cây trồng?
 A. Kali. B. Photpho. C. Lưu huỳnh. D. Nitơ.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 6,2 gam Na2O vào nước, thu được 2 lít dung dịch X. Nồng độ mol của dung 
dịch X là
 A. 0,05M. B. 0,20M. C. 0,10M. D. 0,15M.
Câu 6: Cho dãy các chất: CO2, MgCl2, HNO3, NaNO3, Na2SO4. Số chất trong dãy phản ứng được với 
dung dịch Ba(OH)2 là
 A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 7: Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
 A. CaO. B. SiO2. C. SO2. D. CO.
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 
(loãng) đựng riêng biệt trong hai lọ bị mất nhãn?
 A. AlCl3. B. NaCl. C. BaCl2. D. MgCl2.
Câu 9: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
 A. FeO. B. Fe. C. Fe2O3. D. Fe3O4.
Câu 10: Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01 M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, 
khối lượng kết tủa thu được là
 A. 3,31 gam. B. 0,98 gam. C. 2,33 gam. D. 1,71 gam.
Câu 11: Axit nào sau đây thuộc loại axit mạnh?
 A. H2SO3. B. HCl. C. H2S. D. H2CO3.
Câu 12: Oxit nào sau đây phản ứng với nước (dư), thu được dung dịch axit?
 A. CaO. B. Al2O3. C. Na2O. D. P2O5.
Câu 13: Kim loại Zn không phản ứng với dung dịch
 A. AgNO3. B. NaCl. C. CuSO4. D. HCl.
Câu 14: Nhỏ dung dịch NaOH lên mẩu giấy quỳ tím, quan sát hiện tượng thấy màu quỳ tím chuyển thành
 A. màu vàng. B. màu đen. C. màu đỏ. D. màu xanh.
Câu 15: Kim loại nào sau đây hoạt động hóa học mạnh nhất?
 A. Fe. B. K. C. Mg. D. Al.
 Trang 1/4 - Mã đề 301 Câu 16: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với chất nào sau đây?
 A. CaCl2. B. BaSO4. C. KCl. D. Mg(OH)2.
Câu 17: Quặng bôxit được dùng làm nguyên liệu để sản xuất kim loại nào sau đây?
 A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Na.
Câu 18: Cho kim loại Fe lần lượt vào các dung dịch: Cu(NO3)2, AlCl3, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp 
xảy ra phản ứng hóa học là
 A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 19: Chất nào sau đây là muối axit?
 A. KNO3. B. KHCO3. C. KCl. D. K2CO3.
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Giá trị 
của m là
 A. 2,8. B. 11,2. C. 5,6. D. 8,4.
B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1(2,5 điểm): Viết các phương trình hoá học để thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:
 (1) (2) (3) (4) (5)
 Fe(OH)3  Fe2O3  Fe  FeSO4  FeCl2  Fe(OH)2
Câu 2 (2,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 11,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe bằng một lượng dư dung dịch 
HCl, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc).
 a. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra và tính phần trăm khối lượng của từng 
chất trong X.
 b. Khi cho 11,1 gam X phản ứng hết với khí Cl2 (dư) thì có q mol Cl2 tham gia phản ứng. Tính 
giá trị của q. 
 c. Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày sơ đồ tách riêng từng kim loại ra khỏi hỗn hợp X.
 ----------------- Hết -----------------
 (Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Họ tên học sinh:.........................................................................................số báo danh:..........................
 Trang 2/4 - Mã đề 301 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HDC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
 BẮC GIANG NĂM HỌC 2019-2020
 MÔN: HÓA HỌC LỚP 9
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). 
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
 Mã đề 301
 Câu Đáp án
 1 D
 2 C
 3 A
 4 D
 5 C
 6 C
 7 A
 8 C
 9 C
 10 A
 11 B
 12 D
 13 B
 14 D
 15 B
 16 A
 17 B
 18 D
 19 B
 20 A
B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (2,5 điểm): 
 Nội dung Điểm
 t0
 (1) 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 2H2O Mỗi 
 PTHH 
 t0
 (2) Fe2O3 + 3H2  2Fe + 3H2O đúng 
 được 0,5 
 điểm
 (3) Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 
 (4) FeSO4 + BaCl2  FeCl2 + BaSO4
 (5) FeCl2+ 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl
 Trang 3/4 - Mã đề 301 Câu 2 (2,5 điểm):
 Ý Nội dung Điểm
 a. - PTHH:
 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (1) 0,25
 x 1,5x (mol)
 Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (2) 0,25
 y y (mol)
 - Gọi x, y lần lượt là số mol của Al, Fe trong 11,1 gam hỗn hợp (x, y>0) 0,5
 27x+ 56y = 11,1 (I)
 Theo (1) và (2) ta có: 1,5x + y = 0,3 (II)
 Từ (I) và (II) x =0,1 và y = 0,15.
 mAl = 0,1.27 = 2,7 gam 0,5
 mFe = 0,15.56 = 8,4 gam
 %mAl = 24,32%
 %mFe = 75,68%
 b. - PTHH: 0,75
 to
 2Al + 3Cl2  2AlCl3
 0,1 0,15 (mol)
 to
 2Fe + 3Cl2  2FeCl3
 0,15 0,225 (mol)
 q = 0,15+0,225 = 0,375 
 c. - Sơ đồ tách: 0,25
  Fe
 Al dd NaOHd­ 
  o 
 NaAlO2 CO d­ t ®pnc
 Fe dd 2   Al(OH)  Al O  Al
 3 2 3
 NaOH
* Lưu ý : + Có nhiều cách làm khác nhau, nếu học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần. 
 + PTHH không cân bằng trừ nửa số điểm của PTHH đó, viết sai một công thức trong PTHH 
thì không cho điểm.
 ----------------- Hết ------------------
 Trang 4/4 - Mã đề 301

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_i_hoa_hoc_9_ma_de_301_nam_hoc.docx