Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử và Địa lí 8 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)

doc7 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 3 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử và Địa lí 8 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 MA TRẬN BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 Môn: LỊCH SỬ& ĐỊA LÍ 8 (MẠCH KIẾN THỨC ĐỊA LÍ)
 Thời gian: 45 phút
 Mức độ nhận thức Tổng
 Chương/ Nội dung/đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng điểm 
TT
 chủ đề kiến thức (TNKQ) (TL) (TL) %
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 1 Đặc điểm chung của sinh vật -Đặc điểm chung của sinh vật 
 và vấn đề bảo tồn đa dạng -Vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam 1TL
 sinh học ở Việt Nam (3đ) 3đ
 2 Phạm vi biển Đông. Các vùng - Phạm vi biển Đông 8TN
 biển của Việt Nam ở biển -Các vùng biển của Việt Nam ở biển Đông (2đ) 1 TL
 Đông.Đặc điểm tự nhiên vùng -Đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo ( 2đ) 4đ
 biển đảo Việt Nam
 3 Môi trường và tài nguyên - Môi trường biển đảo Việt Nam 8TN 4TN 3đ
 biển đảo Việt Nam -Tài nguyên biển đảo và thềm lục địa (2đ) (1đ)
 16TN 4TN+ 1TL 1TL
 Số câu/ số điểm 10đ
 4đ 3đ 3đ
 30% 100
Tỉ lệ % 40% 30%
 % BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
STT Chương/ Nội dung đơn vị Mức độ nhận thức Tổng %
 Chủ đề kiến thức Mức độ kiểm tra Điểm
 đánh giá
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 TN TL TN TL TN TL
 -Đặc điểm chung *Vận dụng: 
1 ĐẶC ĐIỂM 1TL 3đ
 SINH VẬT của sinh vật - Chứng minh được tính cấp thiết của 
 (3đ)
 VIỆT NAM -Vấn đề bảo tồn vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt 
 đa dạng sinh học Nam
 ở VN
2 Phạm vi biển - Phạm vi biển *Nhận biết 8TN
 Đông. Các Đông - Xác định phạm vi biển Đông, các (2đ) 1 TL
 nước và vùng lãnh thổ có chung biển 
 vùng biển của -Các vùng biển ( 2đ) 4đ
 Việt Nam ở của Việt Nam ở Đông với Việt Nam
 biển Đông -Trình bày khái niệm nội thủy, lãnh hải, 
 biển Đông.Đặc 
 -Đặc điểm tự vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền 
 điểm tự nhiên 
 kinh tế, thềm lục địa 
 vùng biển đảo nhiên vùng biển 
 đảo *Thông hiểu
 Việt Nam
 -Trình bày được đặc điểm tự nhiên vùng 
 biển đảo (địa hình, khí hậu, hải văn, 
 sinh vật, khoảng sản)
3 Môi trường và - Môi trường biển *Nhận biết 8TN 3đ
 đảo Việt Nam
 tài nguyên -Trình bày các tài nguyên biển và thềm (2đ)
 biển đảo Việt -Tài nguyên biển lục địa Việt Nam 4TN
 Nam đảo và thềm lục *Thông hiểu
 địa - Nêu đặc điểm môi trường biển đảo và (1đ)
 vấn đề bảo vệ môi trường biển đảo
 Số câu/ Loại câu 16 TN 4 TN +1 TL 1TL 20TN+2TL
 Tỉ lệ %/ Điểm 40% (4đ) 30% (3đ) 30% ( 3đ) 100%(10đ) PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
 NĂM HỌC 2024 - 2025
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 (ĐỊA LÍ)
 (Đề gồm 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian giao đề
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
 Câu 1: Biển Đông là biển lớn thứ mấy trên thế giới?
 A.thứ 1 B.thứ 2 C.thứ 3 D.thứ 5
 Câu 2: Quốc gia nào sau đây không giáp biển Đông?
 A.Việt Nam B.Trung Quốc C.Lào D. Cam-pu-chia
 Câu 3: Vùng biển Việt Nam ở biển Đông có diện tích khoảng bao nhiêu km² ?
 A.1 triệu km² B.1,1 triệu km² C. 1,3 triệu km² D. 1,4 triệu km²
 Câu 4: Vùng biển nào có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở?
 A.Vùng nội thủy B.Vùng lãnh hải C.Vùng đặc quyền kinh tế D.Thềm lục địa
 Câu 5: Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?
 A.12 hải lý B. 24 hải lý C. 120 hải lý D.200 hải lý
 Câu 6: Biển Đông là một bộ phận của đại dương nào?
 A. Bắc Băng Dương B.Đại Tây Dương C.Ấn Độ Dương D.Thái Bình Dương
 Câu 7: Vùng nội thủy được xác định là 
 A.vùng nước phía trong đường cơ sở B.vùng nước phía ngoài đường cơ sở
 C.vùng nước trong vùng lãnh hải D. Nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế
 Câu 8: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào của Việt Nam?
 A.Khánh Hòa B.Đà Nẵng C.Quảng Ngãi D.Ninh Thuận
 Câu 9: Vùng biển Việt Nam có khoảng bao nhiêu loài cá?
 A.1800 loài B.2000 loài C.2200 loài D.2400 loài
 Câu 10: Khoáng sản nào có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta?
 A. Ti-tan B. Muối biển. C. Dầu khí D. Cát thủy tinh
 Câu 11: Sinh vật ở vùng biển Việt Nam có đặc điểm:
 A. Phong phú, có tính đa dạng sinh học cao
 B. Phong phú, có tính đa dạng sinh học thấp
 C.Nghèo nàn nhưng tất cả đều là loài quý hiếm
 D.Nghèo nàn, không có tính đa dạng sinh học.
 Câu 12: Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên 
 thế giới?
 A.vịnh Cam Ranh B.vịnh Vân Phong C.Vịnh Hạ Long D.Vịnh Vĩnh Hy
 Câu 13:Diện tích rừng ngập mặn ở nước ta đứng thứ mấy trên thế giới?
 A.thứ 1 B.thứ 2 C.thứ 3 D. thứ 4
 Câu 14: Bãi biển Mỹ Khê thuộc thành phố nào của Việt Nam?
 A.TP Hà Nội B.TP Hải Phòng C.TP Cần Thơ D.TP Đà Nẵng
 Câu 15: Tài nguyên biển đảo và thềm lục địa của Việt Nam có đặc điểm nào dưới đây?
 A. Sinh vật vùng biển Việt Nam nghèo nàn, có tính đa dạng thấp.
 B. Dầu mỏ và khí tự nhiên tập trung ở các bể trong vùng thềm lục địa.
 C. Vùng biển Việt Nam không thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu.
 D. Vùng biển, đảo của Việt Nam không có tiềm năng phát triển du lịch.
 Câu 16: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các điều kiện thuận lợi để Việt Nam 
 phát triển du lịch biển?
 A. Bờ biển dài, có nhiều bãi cát, vịnh, hang động đẹp.
 B. Hệ sinh thái biển phong phú, đa dạng. C. Có 30 trên tổng số 63 tỉnh, thành phố giáp với biển.
 D. Khung cảnh thiên nhiên các đảo đa dạng.
 Câu 17: Hiện nay, chất lượng môi trường nước biển của Việt Nam:
 A. đạt chuẩn cho phép, ổn định và không có sự tác động của con người.
 B. được cải thiện rõ rệt do không chịu tác động từ sự biến đổi khí hậu.
 C. có xu hướng tăng do người dân có ý thức cao trong bảo vệ môi trường
 D. có xu hướng giảm do tác động của con người và biến đổi khí hậu.
Câu 18: Để bảo vệ môi trường biển đảo, chúng ta không nên thực hiện giải pháp nào sau 
đây?
A. Xây dựng cơ chế, chính sách, luật bảo vệ môi trường biển đảo
B. Khai thác trái phép và sử dụng quá mức các tài nguyên biển đảo
C. Áp dụng thành tựu khoa học công nghệ để kiểm soát môi trường biển đảo
D.Tuyên truyền, nâng cao ý thức của người dân về bảo vệ môi trường biển đảo.
Câu 19: So với môi trường trên đất liền, môi trường biển đảo có điểm gì khác biệt?
 A.Môi trường đảo dễ bị suy thoái B.Không chịu tác động của con người
 C.Môi trường biển có thể chia cắt được D.Môi trường đảo khó bị suy thoái
Câu 20: Theo đánh giá của Bộ Tài nguyên và Môi trường, chất lượng nước biển xa bờ ở 
Việt Nam?
A.có nhiều biến động qua các năm B. không đạt tiêu chuẩn cho phép
C.bị suy thoái rất nghiêm trọng D. đạt chuẩn, ổn định và ít biến động
II.TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1 (3đ)
a. Chứng minh tính cấp thiết của vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở nước ta?
b. Là học sinh, em cần làm gì để bảo vệ sự đa dạng sinh học?
Câu 2: Trình bày đặc điểm khí hậu vùng biển đảo Việt Nam? HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ II
 MÔN LS&ĐL 8 (MẠCH KIẾN THỨC ĐỊA LÍ)
I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án C C A B D D A A B C
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án A C B D B C D B A D
II. TỰ LUẬN ( 5 điểm)
 Câu 1 * Bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam là vấn đề cấp thiết hiện 
 (3đ) nay:
 -Tính đa dạng sinh học ngày càng bị suy giảm nên việc bảo tồn đa 0,5
 dạng sinh học trở nên cấp thiết.
 - Suy giảm hệ sinh thái: Các hệ sinh thái rừng tự nhiên bị thu hẹp 0,5
 cả về diện tích và giảm về chất lượng
 - Suy giảm về thành phần loài và số lượng loài đặc biệt là các loài 0,5
 động vật hoang dã.
 - Suy giảm nguồn gen: sự suy giảm hệ sinh thái tự nhiên và thành 0,5
 phần loài loài sinh vật làm nhiều nguồn gen bị suy giảm.
 *Là học sinh, em cần làm gì để bảo vệ đa dạng sinh học 1đ
 (HS đưa ra được ít nhất 4 việc làm, mỗi việc làm 0,25đ; GV linh 
 hoạt cho điểm)
 Gợi ý: - Tham gia trồng cây gây rừng
 - Tuyên truyền nâng cao ý thức mọi người về bảo vệ rừng 
 - Tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường: không vứt rác 
 bừa bãi, vệ sinh khu vực sống.
 - Tích cực tố giác với cơ quan chức năng về các hành vi 
 khai thác, săn bắn động vật hoang dã.
 Câu 2 *Đặc điểm khí hậu vùng biển đảo
 (2đ) - Có khí hậu nhiệt đới gió mùa hải dương 0,25
 -Nhiệt độ trung bình năm của nước biển tầng mặt là khoảng trên 0,25
 23°C, có xu hướng tăng dần từ Bắc vào Nam
 -Lượng mưa trên biển thường thấp hơn trên đất liền, khoảng 0,25
 1100mm/năm
 -Hướng gió thay đổi theo mùa: 0,25
 + từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau, gió hướng Đông Bắc chiếm 0,25
 ưu thế
 + các tháng còn lại gió hướng tây nam chiếm ưu thế, riêng vịnh 0,25
 Bắc Bộ chủ yếu hướng đông nam
 +Gió trên biển mạnh hơn trên đất liền 0,25
 - Là nơi chịu nhiều thiên tai: áp thấp nhiệt đới, bão, dông, lốc 0,25 : 

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_lich_su_va_dia_li_8_nam_hoc_2024.doc