Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 8 - Mã đề 814 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc2 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 4 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 8 - Mã đề 814 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 BẮC GIANG NĂM HỌC 2020 - 2021
 MÔN: TOÁN LỚP 8
 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
 (Đề gồm có 02 trang)
 Mã đề: 814
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Cho ABC đồng dạng với MNP theo tỉ số đồng dạng k 3. Tỉ số chu vi của ABC và MNP là
 1
 A. 9. B. 1,5. C. 3. D. .
 3
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 3x x 8 là
 A. 4;8. B. 2;4. C. 4;8. D. 8;4.
Câu 3: Phương trình 6 3x 0 có nghiệm là
 1 1
 A. x 2. B. x 2. C. x . D. x .
 2 2
Câu 4: Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm là
 A. 40cm2. B. 20cm2. C. 80cm2. D. 160cm2.
Câu 5: Phương trình nào trong các phương trình sau có điều kiện xác định là x 3
 x 3 x 3 1 1
 A. 1 0. B. 1 0. C. 1 0. D. 1 0.
 x 3 3 x2 9 x 3
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình x 3 x 1 0 là
 A. S 3; 1. B. S 1; 3. C. S 3;1. D. S 3; 1.
 AB 1 2
Câu 7: Cho ABC đồng dạng với MNP. Biết và diện tích tam giác MNP là 25cm . Khi đó 
 MN 5
diện tích tam giác ABC bằng
 A. 625cm2. B. 125cm2. C. 1cm2. D. 5cm2.
Câu 8: Cho ba số a,b,c c 0 , trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
 a b
 A. Nếu a b thì a.c b.c. B. Nếu a b thì .
 c c
 C. Nếu a b thì a.c b.c. D. Nếu a b thì a c b c.
Câu 9: Giải bất phương trình: 3x 3 2x ta được tập nghiệm là
 A. S x ¡ / x 3. B. S x ¡ / x 3. C. S x ¡ / x 3. D. S x ¡ / x 3.
Câu 10: Phương trình nào sau đây có nghiệm x 3?
 A. 2x 1 x 4. B. x 1 2x 1. C. 2x 1 x 3. D. 2x 4 x 1.
 3x x 2
Câu 11: Nghiệm của phương trình 1 là
 2 2
 A. x 2. B. x 2. C. x 4. D. x 4.
Câu 12: Hình thoi có hai đường chéo là 8cm và 12cm . Một tứ giác có các đỉnh là trung điểm của các 
cạnh hình thoi. Diện tích của tứ giác đó là
 A. 12cm2. B. 24cm2. C. 10cm2. D. 48cm2.
Câu 13: Cho a 3 b 3 , khi đó ta có:
 A. a 3 b. B. a b. C. a 3 b 3. D. a 3 b 3.
Câu 14: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
 5
 A. 2x 2 0. B. 3 0. C. 0x 5 0. D. x2 1 0.
 x
 1
Câu 15: Gọi x là nghiệm của phương trình 5x 4 3x 2 , giá trị của biểu thức S x2 x bằng
 0 0 3 0
 A. 8. B. 2. C. 9. D. 3.
 Trang 1/2 - Mã đề 814 Câu 16: Nếu ABC đồng dạng với MNP thì khẳng định nào sau đây là đúng ?
 A. B·AC N·PM. B. B·CA N·MP. C. B·CA N·PM. D. B·AC M· NP.
Câu 17: Cho tam giác ABC có D, E lần lượt nằm trên hai cạnh AB, AC sao cho DE song song với 
BC và CE 4cm , AC 6cm , BC 7,5cm . Khi đó độ dài DE bằng
 8 16
 A. 5cm. B. cm. C. cm. D. 2,5cm.
 5 5
Câu 18: Số nghiệm nguyên dương của phương trình x. x 2021 x 2021 0 là
 A. 2. B. 2021. C. 0. D. 1.
 4 1
Câu 19: Số nghiệm của phương trình 0 là
 x2 4 x 2
 A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.
Câu 20: Cho a b 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? 
 a b
 A. . B. 7a 20 b 20. C. 7a 6 7b 6. D. 4a 7 7b 7.
 3 3
Câu 21: Một hình thang có đáy lớn là 18cm , chiều cao là 4cm , diện tích là 60cm2 . Độ dài đáy nhỏ của 
hình thang đó là
 A. 15cm. B. 6cm. C. 9cm. D. 12cm.
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình x 3x 2 x x 2 là
 A. S 0. B. S 0;2. C. S 0;1. D. S 2.
 8 x 1
Câu 23: Tập nghiệm của phương trình 1 là
 x 7 x 7
 A. S x ¡ / x 7. B. S . C. S ¡ . D. S x ¡ / x 7.
Câu 24: Cho tam giác ABC có AB 6cm, AC 8cm và AD là đường phân giác trong của góc A. Tỉ 
 BD
số bằng
 CD
 3 3 7 4
 A. . B. . C. . D. .
 7 4 3 3
Câu 25: Số nghiệm của phương trình 2x 2 x 3 x2 2x 2 0 là
 A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). 
Câu 1. (1,5 điểm)
 1) Giải các phương trình sau:
 a) 3x 9 0. b) x 5 1 2x.
 x 1 x 2
 2) Giải bất phương trình: 1 .
 3 6
Câu 2. (1,5 điểm)
 Lúc 6 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A để đến B với vận tốc 40 km/h. Sau khi đi được nửa quãng 
đường đầu với vận tốc đó, ô tô nghỉ 30 phút. Trên nửa quãng đường còn lại, ô tô tăng vận tốc thêm 10 
km/h. Tính độ dài quãng đường AB biết ô tô đến B lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày.
Câu 3. (1,5 điểm)
 Cho tam giác ABC là tam giác vuông tại A , có AH là đường cao. Gọi M và N lần lượt là hình 
chiếu của H trên AB, AC. Chứng minh rằng:
 1) Tam giác AHB đồng dạng với tam giác CAB .
 2) AM.AB AN.AC.
Câu 4. (0,5 điểm)
 Tìm các giá trị của tham số a biết mọi giá trị của x nhỏ hơn 5 đều là nghiệm của bất phương 
trình 4a x x 1. 
 -------------------------------Hết--------------------------------
Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
 Trang 2/2 - Mã đề 814

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_78_ma_de_814_nam_hoc_2020_20.doc
  • docHDC Toán 8 (HK2, 2020-2021).doc
Bài giảng liên quan