Đề kiểm tra giữa học kì II Lịch sử và Địa lí 9 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án)

docx5 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 1 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra giữa học kì II Lịch sử và Địa lí 9 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 NĂM HỌC 2024 - 2025
 (Đề thi có 03 trang) MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 (BÀI ĐỊA LÍ)
 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu 
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 2. Bắc Trung Bộ từ tây sang đông lần lượt là các dạng địa hình
A. núi, đồi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.
B. biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, núi đồi.
C. núi, đồi, biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển
D. đồng bằng ven biển, núi, đồi, biển và thềm lục địa
Câu 3. Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
A. Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
B. Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
C. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
D. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.
Câu 4. Các tỉnh của Bắc Trung Bộ có diện tích nuôi trồng và sản lượng thủy sản lớn là
A. Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa. B. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Ngãi.
C. Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Bình. D. Quảng Bình, Thanh Hóa, Bình Định.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?
A. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.
B. Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía đông.
C. Phía tây của vùng có địa hình đồi núi thấp.
D. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.
Câu 6. Giải pháp để khắc phục hậu quả thiên tai vùng Bắc Trung Bộ nói riêng và các vùng khác nói 
chung là
A. xác định và phân vùng rủi ro, thiên tai. B. dự báo, cảnh báo sớm về thiên tai.
C. tăng cường công tác tìm kiếm cứu nạn. D. tuyên truyền, tập huấn về phòng chống thiên tai.
Câu 7. Khí hậu Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. B. Cận xích đạo nóng quanh năm.
C. Nhiệt đới ẩm gió mùa không có mùa đông lạnh. D. Cận xích đạo, phân hóa sâu sắc.
Câu 8. Vùng Bắc Trung Bộ có di sản văn hóa và di sản thiên nhiên nào được UNESCO công nhận
A. Cố đô Huế, động Phong Nha - Kẻ Bàng.
B. Cố đô Huế, Quần thể lăng tẩm ở Huế.
C. Lăng Khải Định, Phong Nha - Kẻ Bàng.
D. Quần thể Cố đô Huế, Lăng vua Tự Đức.
Câu 9. Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồng bằng ven biển phía đông vùng Bắc Trung Bộ là
A. nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc.
B. sản xuất công nghiệp, dịch vụ, trồng cây lương thực, rau.
C. nuôi trồng thủy hải sản, sản xuất lương thực và trồng lúa nước.
D. trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản, gia cầm.
Câu 10. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
 A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
Câu 11. Cảng biển nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
 1 A. Đà Nẵng. B. Hải Phòng.
C. Cửa Ông. D. Sài Gòn.
Câu 12. Đảo, quần đảo nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Lý Sơn (Quảng Ngãi). B. Cát Bà (Hải Phòng).
C. Cồn Cỏ (Quảng Trị). D. Phú Quốc (Kiên Giang).
Câu 13. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh/thành nào dưới đây?
A. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa. B. Tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi..
C. Tỉnh Bình Định và Phú Yên. D. Tỉnh Ninh Thuận và Bình Thuận.
Câu 14. Ngành công nghiệp mới đang được đẩy mạnh phát triển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là 
ngành
A. công nghiệp đóng tàu. B. sản xuất chế biến thực phẩm. 
C. năng lượng tái tạo D. dệt may và giày dép.
Câu 15. Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An và Di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh nào dưới đây?
A. Quảng Bình. B. Quảng Nam.
C. Quảng Ngãi. D. Quảng Ninh.
Câu 16. Duyên hải Nam Trung Bộ giáp với vùng nào dưới đây?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Bắc Trung Bộ. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 17. Duyên hải Nam Trung Bộ có hiện tượng sa mạc hóa xảy ra nhiều nhất ở các tỉnh 
A. Ninh Thuận, Bình Thuận. B. Ninh Thuận, Phú Yên. 
C. Bình Thuận, Quảng Nam. D. Phú Yên, Quảng Nam. 
Câu 18. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. Quảng Nam. B. Quảng Ngãi.
C. Bình Định. D. Phú Yên.
Câu 19. Tây Nguyên bao gồm những tỉnh nào sau đây?
A. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Nam.
B. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.
C. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
D. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh.
Câu 20. Vùng nào là vùng thưa dân nhất nước ta? 
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên.
Câu 21. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Tây Nguyên là
A. đất phù sa. B. đất cát pha.
C. đất mùn núi cao. D. đất ba dan.
Câu 22. Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?
A. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh. B. Chủ yếu là cao nguyên xếp tầng.
C. Xuất hiện nhiều đá vôi, đồi thấp. D. Đồi núi xen kẽ với đồng bằng.
Câu 23. Khoáng sản có giá trị lớn nhất ở Tây Nguyên là 
A. bô-xít. B. than đá. C. vàng. D. sắt.
Câu 24. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là
A. nắng nóng, mưa nhiều làm đất bị xói mòn.
B. mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ nhiều nơi.
C. mùa khô kéo dài, thiếu nước nghiêm trọng.
D. sương muối, giá rét kéo dài vào mùa đông.
PHẦN II.Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 25 đến câu26. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở 
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 25. Cho bảng số liệu sau:
 2 DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA BẮC TRUNG BỘ GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
 Năm 2010 2015 2021
 Diện tích gieo trồng (nghìn ha) 690,0 701,5 674,0
 Sản lượng (triệu tấn) 3,4 3,8 3,9
 (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2010, 2015, 2021)
 a) Diện tích gieo trồng lúa của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2015 tăng.
 b) Sản lượng lúa của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021 có xu hướng tăng.
 c) Diện tích gieo trồng lúa của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021 giảm 160 nghìn ha.
 d) Sản lượng lúa của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 – 2021 tăng gấp 1,15 lần
Câu 26. Khi nói về vấn đề phát lâm nghiệp của Tây Nguyên, em hãy chọn ra đâu là ý đúng, đâu là ý sai?
 a) Có điều kiện thuận lợi để phát triển lâm nghiệp. 
 b) Sản lượng gỗ khai thác có xu hướng giảm dần qua từng năm. 
 c) Gia Lai là tỉnh khai thác gỗ nhiều nhất vùng. 
 d) Ngành lâm nghiệp của vùng chủ yếu là hoạt động khai thác gỗ, ngoài ra trồng rừng đang
được đẩy mạnh.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.Thí sinh trả lời từ câu 27 đến câu 30. 
Câu 27. Năm 2023, dân số trung bình của vùng Tây Nguyên là 6,2 triệu người; diện tích là 54,5 
nghìn km². (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2023). Tính mật độ dân số trung bình của 
vùng Tây Nguyên năm 2023. (đơn vị: người/km²; kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 28. Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ là 1191,3 nghìn tấn; 
tổng sản lượng thủy sản Duyên hải Nam Trung Bộ là 1299,0 nghìn tấn. (Nguồn niên giám thống kê 
Việt Nam năm 2022).Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác ở Duyên hải Nam Trung Bộ năm 
2022. (đơn vị: %; kết quả làm tròn đến một chữ số của phần thập phân). 
Câu 29. Năm 2023, dân số Việt Nam là 100,3 triệu người; dân số của Bắc Trung Bộ là 11,2 triệu 
người. (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2023). Tính dân số của Bắc Trung Bộ chiếm bao 
nhiêu % so với số dân của nước. (đơn vị: %; kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 30. Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ là 1191,3 nghìn tấn; 
sản lượng nuôi trồng là 107,7 nghìn tấn. (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2022). Tính sản 
lượng thủy sản khai thác gấp bao nhiêu lần sản lượng thủy sản nuôi trồng. (đơn vị: lần; kết quả làm 
tròn đến một chữ số của phần thập phân)
 ----------- HẾT ----------
 Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
 3 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
 Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Tổng 6 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
 D A C C D C A A B B A A A C B C A D C D D B A C
PHẦN II.Câu trắc nghiệm đúng sai. 
Thí sinh trả lời từ câu 25 đến câu 26. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn 
đúng hoặc sai.
Mỗi câu hỏi có 04 ý. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. 
 Mỗi ý lựa chọn chính xác được 0,25 điêm. Tổng 2 điểm.
 Câu 25 Câu 26
 Lệnh hỏi Đáp Lệnh hỏi Đáp án
 án
 a) Đ a) Đ
 b) S b) S
 c) S c) S
 d) Đ d) Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu27 đến câu 30. 
 Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm. Tổng 2 điểm
 Câu Đáp án
 27 114 người/km2
 28 91,7%
 29 11%
 30 11,1 lần
 4 5

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_lich_su_va_dia_li_9_nam_hoc_2024.docx
Bài giảng liên quan