Đề kiểm tra học kì I Toán 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ngọc Châu (Có đáp án + Ma trận)

docx10 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 11/02/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra học kì I Toán 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ngọc Châu (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN YÊN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 
 TRƯỜNG THCS NGỌC CHÂU HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
 Môn: Toán 8
- Thời gian làm bài: 90 phút. 
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
 MỨC ĐỘ
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 Chủ đề
 Trắc Trắc Trắc Trắc 
 Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận
 nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm
 I. Đại số
 1. nhân đa thức 2 câu 2 câu
 1 câu/ý 1 câu/ý
 2. hằng đẳng thức 1 câu 1 câu
 (0,5 điểm) (0,5 điểm)
 3. phân tích đa thức thành nhâ tử 1 câu 1 câu 1 câu
 1 câu 1 câu/ý
 4. chia đa thức
 (1 điểm)
 1 câu/2ý 1 câu
 5. phân thức đại số 3 câu
 (1,5 điểm)
 II. Hình học
 1 câu/ý 1 câu/ý
 1. tứ giác 3 câu 1 câu
 (1 điểm) (0,5 điểm)
 1 câu 1 câu
 2. diện tích đa giác
 3 câu/4ý
 Tổng số câu/ý 11 1 5 2 1 2 1
 2,75 0,5 1,25 3,5 0,5 0,5 0,5 0,5
 Tổng số điểm
 3,25 điểm 4,75 điểm 1 điểm 1điểm BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, MÔN TOÁN –LỚP 8
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT Chủ đề Mức độ đánh giá 
 Nhận biết Thông Vận Vận dụng 
 hiểu dụng cao
ĐẠI SỐ
 Nhận biết: 2 4 3 1
 Phép nhân và 
 - Nhớ lại phép nhân đơn thức cho đa thức (TN1, TN4)
 phép chia các đa 
 ,chia đơn thức cho đơn thức
 thức TN3, TN10
 Thông hiểu: TN2
1 Tính được giá trị của một biểu thức. TN6; 
 - Nhớ được HĐT đáng nhớ TN7;
 Vận dụng TN11
 - Thực hiện được phép tính nhân chia đa 
 thức TN15
 TL4a) Nhận biết: 6 2 1 1
 – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân TN9
 thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị TN5
 của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
 TN13
 Thông hiểu: 
 Phân thức đại – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân 
 2
 số thức đại số. TL2/1
 Vận dụng: TL2/2
 – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép TN19
 trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức 
 đại số.
HÌNH HỌC Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình 3 1 2
 thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai TN12
 đường chéo bằng nhau là hình thang cân). TN17
 – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình TN20
 bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt 
 nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình 
 hành).
 – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành 
 là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai 
 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). 
 – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành 
 là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường 
 chéo vuông góc với nhau là hình thoi). 
1 Tứ giác
 – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật 
 là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường 
 chéo vuông góc với nhau là hình vuông).
 Thông hiểu – Giải thích được tính chất về góc kề 
 một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang 
 TN14 TL3/1
 cân.
 TL3/2
 – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, 
 đường chéo của hình bình hành.
 Vận dụng: tính chất về hình chữ nhật vào c/m tứ 
 giác là h.c.n 
 hai đường chéo của hình chữ nhật.
 được tính chất về đường chéo của hình thoi. 
 được tính chất về hai đường chéo của hình vuông. Tính được diện tích của một hình tam giác và 2
 Diện tích đa 
2 hình tứ giác đều., Hình chữ nhật TN16
 giác
 TN18 PHÒNG GD VÀ ĐT TÂN YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS NGỌC CHÂU
 NĂM HỌC 2022 - 2023
 MÔN: TOÁN LỚP 8
 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Kết quả của phép tính nhân (x 5)(2 x) là
 A. x2 3x 10. B. x2 3x 10. C. x2 3x 10. D. x2 3x 10.
Câu 2: Kết quả của phép chia 15x3 y4 : 5x2 y2 là
 A. 3x2 y . B. 3xy2 . C. 5xy . D. 15xy2 .
Câu 3: Với A, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng?
 A. (A B)3 A3 3A2 B 3AB2 B3 . B. (A B)3 A3 B3 .
 C. (A B)3 A3 3A2 B 3AB2 B3 . D. (A B)3 A3 B3 .
Câu 4: Giá trị của x thỏa mãn 3x 2 5 x 0 là
 A. x 10. B. x 2. C. x 10. D. x 2.
 A C
Câu 5: Với A, B,C, D là các đa thức và B,D khác đa thức không, hai phân thức và bằng nhau khi
 B D
 A. A.C B.D . B. AC BD . C. A.D B.C . D. A.B C.D .
Câu 6: Rút gọn biểu thức: x x+1 x2 x 6 ta được kết quả là
 A. 2x2 6 . B. 6 . C. 6x 6 . D. x2 6x 6 .
Câu 7: Kết quả của phép tính nhân 2x x 5 là
 A. 2x2 5. B. 2x2 10x. C. 2x2 5x. D. 2x2 5.
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q x2 8x 20 là
 A. 8 . B. 11. C. 4 . D. 4 .
 x 1
Câu 9: Với điều kiện nào của x thì phân thức có nghĩa?
 x 2
 A. x 2 . B. x 1. C. x 2 . D. x 2 .
Câu 10: Phân tích đa thức x2 25 thành nhân tử, ta được kết quả là
 A. (5 x)(5 x). B. (x 5)(x 5). C. (x 5)2. D. (x 5)2.
Câu 11: Phân tích đa thức 4x2 25y2 thành nhân tử ta được kết quả là
 A. (2x 5y)(2x 5y) . B. (2x 5y)2 .
 C. (4x 5y)(4x 5y) . D. (4x 25y)(4x 25y) .
Câu 12: Cho tam giác ABC có chu vi 32cm . Gọi E, F, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,CA. Chu vi của 
tam giác EFP là
 A. 17cm . B. 15cm . C. 16cm . D. 33cm . x2 9
Câu 13: Số các giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 0 là
 11
 A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 .
Câu 14: Tứ giác ABCD có µA 600 ,µB 750 ,µD 1050 . Số đo của µC là
 A. 1400 . B. 1200 . C. 600 . D. 800 .
Câu 15: Phân tích đa thức x2 4x 4 y2 thành nhân tử được kết quả là
 A. x 2 y x 2– y . B. x 2 x–y .
 C. x 2– y x–2 y . D. x – y x 1 .
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC 5cm; AC 3cm . Diện tích tam giác ABC là
 A. 15cm2 . B. 5cm2 . C. 7,5cm2 . D. 6cm2 .
Câu 17: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
 A. AB / /CD, AC BD . B. Aˆ Cˆ . C. AB CD . D. Aˆ Cˆ; Bˆ Dˆ .
Câu 18: Một hình chữ nhật có diện tích là 24cm2 , chiều dài là 8cm . Chu vi hình chữ nhật đó là
 A. 22cm . B. 20cm . C. 11cm . D. 16cm .
 2
Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức nhận giá trị nguyên ?
 2x 1
 A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1.
Câu 20: Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?
 A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Bốn góc bằng nhau. C. Hai đường chéo vuông góc. D. Các cạnh đối song song và 
bằng nhau.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm)
 1) Thực hiện phép chia: x4 x3 6x2 5x 5 : x2 x 1 .
 2) Tính nhanh: 20232 ― 20222.
 3x 21 2 3
Câu 2. (1,5 điểm). Cho biểu thức A với x 3 và x 3.
 x2 9 x 3 x 3
 1) Rút gọn A. 2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 1
Câu 3. (1,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông cân tại C, M là điểm bất kỳ trên cạnh AB (M không trùng với A, B) Vẽ 
ME  AC tại E, MF  BC tại F. Gọi D là trung điểm của AB. Chứng minh rằng:
 1) Tứ giác CFME là hình chữ nhật. 2) Tam giác DEF vuông cân.
Câu 4. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B x2 y2 xy 2x 3y HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đ/Án D B C A C B B D D B A C C B A D D A A C
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).
 Câu Hướng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm
 Câu 1 ( 1.5 điểm)
 x4 x3 6x2 5x 5 x2 x 1 
 x4 x3 x2 x2 5
 2
 1 5x 5x 5 0.75
 (1.0 điểm) 5x2 5x 5 
 0 
 4 3 2 2 2
 Vậy x x 6x 5x 5 : x x 1 x 5 0.25
 2 20232 ― 20222 = (2023 ― 2022)(2023 + 2022) 0.25
 (0.5 điểm) = 1.4045 = 4045 0.25
 Câu 2 1.5 điểm
 Với x 3 và x 3, ta có: 
 3x 21 2 3
 A 
 x2 9 x 3 x 3 0.25
 3x 21 2(x 3) 3(x 3)
 (x 3)(x 3) (x 3)(x 3) (x 3)(x 3)
 1
 3x 21 2x 6 3x 9 2x 6
 (1,0 điểm) 0.25
 (x 3)(x 3) (x 3)(x 3)
 2(x 3) 2
 0.25
 (x 3)(x 3) x 3
 2
 Vậy A với x 3 và x 3 0.25
 x 3 Câu Hướng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm
 Vì x 1 thỏa mãn ĐKXĐ nên thay x 1 vào biểu thức A ta được 0.25
 2 1
 2 A 
 1 3 2
(0,5 điểm) 0.25
 1
 Vậy A tại x 1
 2
 Câu 3 1.5 điểm
 A
 M
 E
 D
 I
 B
 C F
 1
 (1 điểm)
 ME AC tại E nên M· EC 900 0.25
 HS chỉ ra được M· FC 900 ; E· CF 900 0.25
 Xét tứ giác CFME có M· FC E· CF M· EC 900 0.25
 Do đó tứ giác CFME là hình chữ nhật 0.25
 Gọi I là giao điểm của EF và CM, I là trung điểm của EF và CM.
 Vì tam giác ABC vuông cân tại C nên CD AB. Xét tam giác DCM vuông 
 tại D, có DI là trung tuyến nên:
 0.25
 1 1
 DI = MC = EF. Mà DI cũng là trung tuyến trong tam giác DEF, do 
 2 2 2
 vậy tam giác DEF vuông tại D.
 (0.5 
 điểm) Trong tứ giác CEDF có C· ED C· FD 1800 C· ED B· FD (1).
 Dễ thấy E· CD F· BD 450 (2) và EC = MF = BF (3) 
 0.25
 Từ (1), (2), (3) suy ra hai tam giác CED và BFD bằng nhau (g-c-g).
 Từ đó, DE = DF. Vậy tam giác DEF vuông cân tại D.
 Câu 4 0.5 Câu Hướng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm
 2 2
 y 2 3 4 7 0.25
 HS biến đổi được B x y 
 2 4 3 3
 7 1 4
 HS chỉ ra được GTLN của B là tại x ; y . 0.25
 3 3 3

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_toan_8_nam_hoc_2022_2023_truong_thcs_ng.docx
Bài giảng liên quan