Bài giảng Biểu đồ (tiết 1)

Ta cũng có thể mô tả bảng phân bố tần số ghép lớp bằng biểu đồ tần số hình cột hoặc đường gấp khúc tần số. Cách vẽ cũng như cách vẽ biểu đồ tần suất hình cột hoặc đường gấp khúc tần suất, trong đó thay trục tần suất bởi trục tần số.

 

ppt11 trang | Chia sẻ: haha | Ngày: 27/10/2015 | Lượt xem: 834 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Biểu đồ (tiết 1), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Đ2. Biểu đồI. Biểu đồ tần suất hình cột và đường	gấp khúc tần suất.II. Biểu đồ hình quạt1. Biểu đồ tần suất hình cột2. Đường gấp khúc tần suất3. Chú ýTần suất33.316.72013.936.1401150162156168174Chiều caooBiểu đồ tần suất hình cột về chiều cao (cm) của 36 học sinhLớp số đo chiều cao (cm)Tần sốTần suất (%)[150; 156)616.7[156; 162)1233.3[162; 168)1336.1[168; 174]513.9Cộng 36100 (%)Bảng 41. Biểu đồ tần suất hình cộtVí dụ 1Tần suất33.316.72013.936.1401150162156168174Chiều caooĐường gấp khúc tần suất về chiều cao (cm) của 36 học sinh1531591651712. Đường gấp khúc tần suấtLớp nhiệt độ (0C)Tần suất (%)[15; 17)16.7[17; 19)43.3[19; 21)36.7[21; 23]3.3Cộng 100 (%)Ví dụ 2Nhiệt độ TB của tháng 12 tại TP Vinh từ 1961 – 1990 (30 năm)Bảng phân bố tần suất ghép lớpHãy mô tả bảng 6 bằng cách vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất.Bảng 6Tần suất16.72036.7401Nhiệt độoBiểu đồ tần suất hình cột về nhiệt độ của TB của tháng 12 (30 năm)2119171543.33.3Lớp nhiệt độ (0C)Tần suất (%)[15; 17)16.7[17; 19)43.3[19; 21)36.7[21; 23]3.3Cộng 100 (%)Ví dụ 2. a. Vẽ biểu đồ tần suất hình cột23Bảng 6Tần suất16.72036.740123Nhiệt độoĐường gấp khúc tần suất về nhiệt độ TB của tháng 12 (30 năm)211917151618202243.33.3Lớp nhiệt độ (0C)Tần suất (%)[15; 17)16.7[17; 19)43.3[19; 21)36.7[21; 23]3.3Cộng 100 (%)Ví dụ 2. b. Vẽ đường gấp khúc tần suấtBảng 63. Chú ýTa cũng có thể mô tả bảng phân bố tần số ghép lớp bằng biểu đồ tần số hình cột hoặc đường gấp khúc tần số. Cách vẽ cũng như cách vẽ biểu đồ tần suất hình cột hoặc đường gấp khúc tần suất, trong đó thay trục tần suất bởi trục tần số. 850 1700 1050 (3) 16.7 ( 2)47.3 (1) 23.7 600 1560 1320 120 16.7 43.3 36.7 3.3[15; 17)[17; 19)[19; 21)[21; 23]ii. biểu đồ hình quạtVí dụ 3Các thành phần kinh tếSố phần trăm(1) Khu vực doanh nghiệp Nhà nước23.7(2) Khu vực ngoài quốc doanh47.3(3) Khu vực đầu tư nước ngoài29.0Cộng 100 (%)Bảng 7Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp trong nước năm 1997, theo thành phần kinh tế.Lớp nhiệt độ (0C)Tần suất (%)[15; 17)16.7[17; 19)43.3[19; 21)36.7[21; 23]3.3Cộng 100 (%)Chú ýBảng 6Các bảng phân bố tần suất ghép lớp cũng có thể mô tả bằng biểu đồ hình quạt.Cụ thể: Mô tả bảng 6 bằng biểu đồ hình quạt(1)22.0(2)39.9(3)38.1Ví dụ 4Dựa vào biểu đồ hình quạt dưới đây, hãy lập bảng cơ cấu như trong ví dụ 3 (ví dụ 2 SGK)(1) Khu vực doanh nghiệp Nhà nước(2) Khu vực ngoài quốc doanh(3) Khu vực đầu tư nước ngoàiBiểu đồ hình quạt về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp trong nước năm 1999, phân theo thành phần kinh tế (%).Các thành phần kinh tếSố phần trăm(1) Khu vực doanh nghiệp Nhà nước(2) Khu vực ngoài quốc doanh(3) Khu vực đầu tư ngước ngoàiCộng39.938.122.0Bảng cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp trong nước năm 1999, phân theo thành phần kinh tế.100 (%)(1)23.7(3)16.7(2)47.3

File đính kèm:

  • pptGiao_an_dien_tu.ppt