Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 - Tiết 10: Mol, tỉ khối chất khí - Nguyễn Thị Huyền
Bạn đang xem nội dung Bài giảng Khoa học tự nhiên 8 - Tiết 10: Mol, tỉ khối chất khí - Nguyễn Thị Huyền, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
TRƯỜNG THCS ĐỒNG KỲ GIÁO VIÊN : NGUYỄN THỊ HUYỀN Bài 47- Tiết 58: CHẤT BÉO Phần chơi có 5 câu hỏi Học sinh nào có tín hiệu trả lời trước sẽ được phép trả lời. CÂU HỎI : 1 Khối lượng của 0,1 mol Cu là: A 6,4 g C 12,8 g B 19,2 g D 25,6 g CÂU HỎI : 2 Số mol của 20 g MgO là: C A 0,05 mol 0,4 mol D B 0,1 mol 0,5 mol CÂU HỎI : 3 Biết 0,2 mol chất A có khối lượng là 8g. A có khối lượng mol là: A 17 g/mol C 40 g/mol B 34 g/mol D 56 g/mol CÂU HỎI : 4 Ở đktc, 1 mol H2 có thể tích là: A 24,79 l C 24 l B 22,4 l D 44 l CÂU HỎI : 5 Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào: Nhiệt độ và khối Khối lượng, áp C A lượng mol chất khí suất chất khí Nhiệt độ, bản chất Nhiệt độ, áp B D của chất khí suất chất khí M m n (Khối (Khối lượng mol) lượng) (Số mol) Tính khối lượng của 0,1mol Cu Bài giải Khối lượng của 0,1mol Cu là: ADCT: m = n.M mCu = 0,1 . 64 = 6,4g PHIẾU HỌC TẬP Nhóm 5,6,7,8 1- Tính khối lượng của 0,75 mol CuO Nhóm 1, 2,3,4 1- Tính số mol của 10,2g Al2O3 Mô hình 1 mol của chất khí bất kì trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất . 1 mol H2 1 mol O2 1 mol CO2 = 32g/mol = 44g/mol H2 = 2g/mol O2 CO2 Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là 250C và 1bar : H2 O2 CO2 Ở điều kiện là 200C và 1bar : H2 O2 CO2 • Một mol của bất kì chất khí nào cũng chiếm những thể tích bằng nhau khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Ở đktc, 1 mol H2 có thể tích là 24,79 l Ở đktc, 2 mol H2 có thể tích là 49,58 l Ở đktc, 7,437 l H2 có số mol là ...............0,3 mol Bài 1: Tính thể tích (đktc) của: a.0,175 mol CO2 b.1,25 mol H2 Bài 2: Tính số mol có trong: a. 18,59 l SO2 (đktc) b. 4,958 l N2O (đktc) Xin chân thành cảm ơn! Chúc quý thầy cô nhiều sức khỏe! Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
File đính kèm:
bai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_8_tiet_10_mol_ti_khoi_chat_khi_n.pptx



