Đề kiểm tra 45 phút môn Địa Lí Lớp 8+9 (Có đáp án)

Câu 10: Hồi Giáo ra đời tại quốc gia

a.Pakitan b.Ả-râp-xe-ut c.Iran d.Ấn Độ

Câu 11: Khu vực nào Châu Á mưa ít nhất

a.Tây Á b.Nam Á c.Bắc Á d.Đông Nam Á

Câu 12: Lãnh thổ Châu Á kéo dài

a. Chí tuyến- xích đạo b.Cực Bắc- Xích Đạo

c.Cực Bắc – Chí tuyến d. Từ Cực Bắc- Cực Nam

Câu 13: Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của Châu Á

a.Diện tích lớn b.Khí hậu đa dạng

c.Sông ngòi Châu Á phân bố không đều d.Dân số đứng thứ 1 trên thế giới

 

doc12 trang | Chia sẻ: Đạt Toàn | Ngày: 04/05/2023 | Lượt xem: 165 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra 45 phút môn Địa Lí Lớp 8+9 (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT 
Môn : Địa lí 9
I.TRẮC NGHIỆM : 7,5 điểm
Câu 1: Cơ cấu dân số nước ta đang có sự thay đổi 
a: Tỉ lệ trẻ em giảm xuống , tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và trên lao động tăng lên .
b: Tỉ lệ trẻ em tăng lên , tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và trên lao động tăng lên
c: Tỉ lệ trẻ em, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên , tỉ lệ trên lao động giảm xuống.	
d: Tỉ lệ trẻ em, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động giảm xuống , tỉ lệ trên lao động tăng lên
Câu 2 : Đường sắt nước ta phân bố chủ yếu ở 
a.Miền Bắc	b. Miền Trung 
c. Miền Nam 	d. Phân bố đều cả nước 
Câu 3. Ở nước ta đâu là di sản văn hoá thế giới là:
A. Vịnh Hạ Long, Động Phong Nha, Hội An, Mĩ Sơn
B. Vịnh Hạ Long, Hội An, Mĩ Sơn, Nhã nhạc Cung đình triều Nguyễn
C. Hội An, Mỹ Sơn, Di tích Cố đô Huế
D. Hội An, Mỹ Sơn, Di tích Cố đô Huế, Phong Nha –Kẻ Bàng
Câu 4: Vùng nào có mật độ dân số lớn nhất cả nước
a.Trung du miền núi Bắc Bộ	b. Đồng bằng Sông Hồng
c.Bắc Trung Bộ	d.Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 5: Với mật độ dân số 275 người / km2, Việt Nam nằm trong nhóm nước có mật độ dân số:
a. Cao	b. Trung bình	c. Thấp	d. Rất thấp.
Câu 6 : Năm 2007 dân số nước ta là 85,17 triệu người,trong đó số dân thành thị là 23,37 triệu người.Tỉ lệ dân thành thị nước ta là
a.36,4%	b.27,4%
c.3,64%	d.24,7%
Câu 7: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:
a. Phù sa	b. Mùn núi cao
c. Feralit	d. Đất cát ven biển.
Câu 8: Cây lúa tập trung chủ yếu ở vùng 
a.Vùng trung du miền núi Bắc Bộ 	b.Vùng ĐB Sông Hồng 
c.Vùng Bắc Trung Bộ. 	d.Đông Nam Bộ 
Câu 9 Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:
a. Địa hình	b. Khí hậu
c. Vị trí địa lý	d. Nguồn nguyên nhiên liệu.
Câu 10 : Hoạt động nào sau đây thuộc ngành bưu chính 
a.Internet	b. Chuyển bưu phẩm
c. Điện báo	d. Truyền dẫn số liệu
Câu11: Chợ là một hoạt động thuộc lĩnh vực
A: Nội Thương
B: Ngoại thương
C: Cung cấp
D: Thu mua
Câu12: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta, tỷ trọng cây
A.Cây lương thực cao nhất nhưng ngày càng giảm
B. Lương thực ngày càng tăng
C: Cây Công nghiệp cao nhất nhưng ngày càng gỉam
C: Cây Công nghiệp thấp nhất nhưng ngày càng tăng.
Câu 13: Thế mạnh để phát triển ngành nhiệt điện nước ta là 
a.Nước ta có hệ thống sông ngòi dày đặc 
b.Địa hình hiểm trở , lắm thác ghềnh 
c.Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú 
d. Nước ta có nguồn thủy năng dồi dào 
Câu 14: Dựa vào Atlat hãy cho biết năm 2000 khách du lịch quốc tế đến Việt Nam chủ yếu từ quốc gia vùng lãnh thổ nào?
a.Nhật Bản 	b.Trung Quốc 
c.Hàn Quốc 	d.Đông Nam Á 
Câu 15: Ý nào sau đây không đúng khi nói về tình hình phát triểm lâm nghiệp nước ta ?
a.Tổng diện tích rừng tăng qua các năm 	b.Nước ta có 3 loại rừng 
c.Nước ta chủ yếu là rừng trồng 	d.Diện tích rừng tự nhiên tăng chậm 
II. TỰ LUẬN :2,5 điểm 
Câu 1: Kể tên các loại cây công nghiệp lâu năm đặc trưng của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ ?
Câu 2 :Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta?
ĐÁP ÁN
I.TRẮC NGHIỆM : 7,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
A
A
C
B
A
B
C
B
D
C
A
A
D
D
C
II. TỰ LUẬN :2,5 điểm 
Câu 1: Loại cây công nghiệp lâu năm đặc trưng cho 
Trung du miền núi Bắc Bộ: Chè
Tây Nguyên: Cà phê
Đông Nam Bộ : Cao su, Hồ Tiêu, Điều 
Câu 2:  Nguồn lao động dồi dào trong điều kiện kinh tế chưa phát triển đã 
tạo nên sức ép rất lớn đối với vấn đề giải quyết việc làm ở nước ta 
hiện nay. 
- Do đặc điểm mùa vụ của sản xuất nông nghiệp và sự phát triển 
ngành nghề ở nông thôn còn hạn chế nên tình trạng thiếu việc làm là 
nét đặc trưng của khu vực nông thôn. 
- Tỉ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị cả nước tương đối cao 
khoảng 6% (năm 2003). 
- Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao ảnh hưởng xấu tới sự phát 
triển kinh tế - xã hội ở nước ta.
 KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn : Địa lí 9
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (7.5 ĐIỂM)
Câu 1: Người Kinh phân bố chủ yếu ở vùng
A. đồng bằng, trung du, duyên hải . B. đồng bằng, trung du
C. đồng bằng, trung du, miền núi D. trung du, miền núi 
Câu 2: Theo Átlat địa lí Việt Nam trang 15,vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là
đồng bằng sông Hồng C. đông Nam Bộ 
đồng bằng sông Cửu Long D. duyên hải Nam Trung Bộ .
Câu 3: C¸c nh©n tè tù nhiªn ¶nh h­ëng ®Õn sù ph¸t triÓn vµ ph©n bè n«ng nghiÖp n­íc ta là
A. đÊt, khÝ hËu, n­íc, sinh vËt B. d©n c­, lao ®éng n«ng th«n
C. c¬ së vËt chÊt-kÜ thuËt D. chÝnh s¸ch ph¸t triÓn n«ng nghiÖp
Câu 4: Thế mạnh kinh tế nổi bật của tiểu vùng Tây Bắc
Phát triển thủy điện C. trồng cây lương thực
Khai thác khoáng sản D. Chăn nuôi gia súc nhỏ
Câu 5: Tài nguyên tự nhiên quý giá nhất của ĐBSH là 
đất phù sa sông Hồng C. vàng 
khí tự nhiên D. Than nâu 
Câu 6: Theo Atlat địa lí trang 27 các trung tâm kinh tế quan trọng của vùng BTB là 
Thanh Hóa- Vinh- Quy Nhơn C. Vinh – Huế- Quy Nhơn 
Thanh Hóa- Vinh- Huế D. Đà Nẵng- Quy Nhơn- Huế
Câu 7: Một nhà trừơng thực hiện chuyển phát nhanh giấy báo nhập học cho thí sinh trúng tuyển, nhà trường đó đã sử dụng dịch vụ của ngành
Viễn thông C. giao thông vận tải 
Bưu chính D. Thương mại 
Câu 8: Ch¨n nu«i bß s÷a ph¸t triÓn ë ven ®« thÞ v× 
 A.s½n nguån thøc ¨n	 B. khÝ hËu phï hîp.
 C. nguån lao ®éng lín D. gÇn thÞ trưêng tiªu thô.
Câu 9: Vùng DHNTB nổi bật về nghề làm muối do
người kinh nghiệm làm muối 
độ mặn nước biển cao 
nắng nóng quanh năm
nắng nóng quanh năm, ít mưa, độ mặn nước biển cao.
Câu 10: Vùng Tây Nguyên có thể trồng được trồng được chè do: 
địa hình cao nguyên cao, khí hậu mát mẻ
có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh 
có khí hậu cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm 
có khí hậu ôn đới
Câu 11: Năm 2014, tỉnh Nam Định có tỉ suất sinh là 18,9‰, tỉ suất là 6,1‰. Vậy tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên năm 2014 của Nam Định là
12,8% B. 1,28% C. 25,0 ‰ D.2,50‰ 
Câu 12: Cho bảng số liệu sau về sản lượng thủy sản (Đơn vị tính: triệu tấn)
Năm
Tổng số
Chia ra
Khai thác
Nuôi trồng
2006
3,7
2,0
1,7
2010
5,1
2,4
2,7
Qua bảng trên, chúng ta biết được tỉ trọng sản lượng ngành khai thác thủy sản của nước ta có xu hướng 
A.tăng B.giảm C.không ổn định D.tăng mạnh
Câu 13: ở nước ta năm 2012, diện tích trồng lúa là 7,76 triệu ha, sản lượng lúa là 43,73 triêụ tấn. năng suất lúa của nước ta năm 2012 là
A. 5,64 tạ /ha B. 56,4tạ/ ha C. 35,9 tạ/ ha D. 51,5 tạ/ ha.
Câu 14:Năm 2006 vùng ĐBSH có diện tích là 15 nghìn km2 dân số là 18,3 triệu người. Mật độ dân số của vùng ĐBSH là
1220 triệu người/ km2 C. 122 người/ km2
1220 người/ km2 D. 122 triệu người/ km2
Câu 15: Cho bảng số liệu: (*)
Bình quân lương thực có hạt/người của BTB và cả nước.
 Đơn vị: kg/người
Năm
1995
2000
2002
2009
BTB
285.5
320.1
333.7
368.6
Cả nước
323.1
444.8
463.6
482.3
Qua bảng số liệu (*), nhận xét nào sau đây không đúng trong giai đoạn 1995 - 2009? 
	A. Sản lượng lương thực/người của BTB và trung bình cả nước liên tục tăng.
	B. Sản lượng lương thực/người của BTB tăng chậm hơn trung bình cả nước. 	
C. Sản lượng lương thực/người các năm của BTB luôn thấp hơn trung bình cả nước. 
 	D. Sản lượng lương thực/người của BTB tăng nhanh và cao hơn trung bình cả nước. 
Phần II: TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )
 Câu 1: Trình bày tiềm năng phát triển ngành công nghiệp khai khác khoáng sản của Trung du miền núi Bắc Bộ ?
Câu 2: Vì sao gia tăng tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn tăng nhanh ?
ĐÁP ÁN
I.TRẮC NGHIỆM : 7,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
A
A
A
A
A
B
B
D
D
A
B
B
B
B
D
Phần II: TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )
Câu 1: Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng giàu tài nguyên khoáng sản.
– Có nhiều loại khoáng sản.
– Các loại khoáng sản chủ yếu:
+ Than tập trung ở Quảng Ninh, trữ lượng lớn và chất lượng tốt.
+ Còn có một số mỏ than khác ở Thái Nguyên, Lạng Sơn
+ Khoáng sản kim loại: sắt, kẽm – chì, đồng – vàng, thiếc, bôxit, đất hiếm
+ Khoáng sản phi kim loại: apatit (Lào Cai)
+ Vật liệu xây dựng: đá vôi, sét
Câu 2: Mặc dù tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhưng hằng năm, dân số nước ta vẫn tiếp tục tăng thêm khoảng 1 triệu người, do:
 - Quy mô dân số nước ta lớn. 
- Cơ cấu dân số nước ta trẻ, các nhóm tuổi trẻ có tỉ trọng cao, do đó lứa tuổi sinh đẻ và "tiềm năng sinh đẻ" còn cao.
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT 
Môn : Địa lí 8
I TRẮC NGIỆM ( 7,5 điểm )
Câu 1: Điểm cực Nam của Châu Á là 
a.77 độ 44 phút bắc 	b. 1 độ 16 phút bắc 
c. 67 độ 44 phút bắc 	d. 1 độ 44 phút bắc 
Câu 2: Châu Á tiếp giáp mấy Châu lục 
a.2 	b.3 	c.4	d.5
Câu 3: Ý nào không đúng khi nói về đặc điểm dân cư châu Á 
a.Là châu lục đông dân thứ nhất trên thế giới 
b.Dân cư thống nhất về chủng tộc 
c. Nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn 
Câu 4 : Châu Á phổ biến khiểu khí hậu 
a.Khí hậu gió mùa 	b.Khí hậu cực và cận cực 
c. Khí hậu xích đạo 	d.Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải 
Câu 5: Vì sao khí hậu Châu Á đa dạng 
a. Lãnh thổ trải qua nhiều vĩ độ	b.Khai phá của con người 
c. Sông ngòi đa dạng 	d. Đất đai đa dạng
Câu 6: Vì sao đới cảnh quan Châu Á đa dạng 
a.Đất đai đa dạng 	b. Sông ngòi đa dạng 
c. Khai phá của con người	d.Khí hậu đa dạng 
Câu 7: Khí hậu lục địa có đặc điểm 
a.Mùa đông khô, lạnh mùa hè nóng ẩm mưa nhiều 
b.Mùa đông khô và lạnh , mùa hè nóng và khô
c.Mùa đông lạnh, mùa hè nóng ẩm, mưa đều trong năm 
d.Mùa đông không lạnh lắm , mùa hè mát 
Câu 8: Sông lớn nhất của Châu Á là
a.Hoàng Hải 	b.Mê kông	c. Sông Ấn d.S.Trường Giang 
Câu 9: Kitô giáo ra đời vào thời gian 
a.Từ đầu công nguyên 	b.TK VI trước công nguyên 
c.TK VII sau công nguyên 	d.TK VIII sau công nguyên 
Câu 10: Hồi Giáo ra đời tại quốc gia 
a.Pakitan 	b.Ả-râp-xe-ut	c.Iran	d.Ấn Độ 
Câu 11: Khu vực nào Châu Á mưa ít nhất 
a.Tây Á 	b.Nam Á 	c.Bắc Á 	d.Đông Nam Á 
Câu 12: Lãnh thổ Châu Á kéo dài 
a. Chí tuyến- xích đạo	b.Cực Bắc- Xích Đạo 
c.Cực Bắc – Chí tuyến 	d. Từ Cực Bắc- Cực Nam
Câu 13: Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của Châu Á 
a.Diện tích lớn 	b.Khí hậu đa dạng 
c.Sông ngòi Châu Á phân bố không đều 	d.Dân số đứng thứ 1 trên thế giới 
Câu 14 : Đại bộ phận Châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc 
a.Ơ-ro-pê-o-it	b.Ot-xtra-lo-it
c. Mông-gô-lô-it	d. Ne-gro-it
Câu 15: Việt Nam thuộc kiểu khí hậu 
a.cực và cận cực 	b.cận nhiệt gió mùa 
c. xích đạo	d. nhiệt đới gió mùa
Phần II: TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )
Câu: Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Pa-đăng
ĐÁP ÁN
I TRẮC NGIỆM ( 7,5 điểm )
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
B
A
B
A
A
D
B
D
B
A
A
B
D
C
D
Phần II: TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )
Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Pa-đăng:
Nhiệt độ cao quanh năm, chênh lệch nhiệt độ không nhiều giữa các tháng cao nhất (tháng 4, tháng 11) và thấp nhất (tháng 12 và 1).
Mưa không đều, có những tháng không mưa (tháng 12 và 1) và tháng mưa nhiều nhất là tháng 8 khoảng 250mm, mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 9. 
Đây là kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa với mùa khô và mùa mưa phân biệt rõ rệt
KIỂM TRA 45 PHÚT
Môn : Địa lí 8
I.TRẮC NGHIỆM ( 7,5 điểm)
Câu 1: Cuộc “ cách mạng trắng” diễn ra ở nước 
a.Nhật Bản .	b. Ấn Độ.
c.Hàn Quốc.	d.Việt Nam .
Câu 2 : Dãy núi Hi-ma-lay-a là
a.Ngọn núi tương đối thấp .	b.Chắn gió gây mưa nhiều .
c. Thuộc khu vực Tây Nam Á .	d.Nằm ở phía Nam khu vực Nam Á .
Câu 3: Nhật Bản là nước
a.Thuộc khu vực Đông Á .	b.Kém phát triển . 
c.Có nhiều động đất , sóng thần .	d.Có diện tích đất nông nghiệp lớn.
Câu 4: Khu vực Đông Á có diện tích là 11762 nghìn km2,dân số năm 2001 là 1503 triệu người . Vậy mật độ dân số khu vực Đông Á là 
a.128 người/km2	b.8 người/km2
c.13 người/km2	d.8,6 người /km2
Câu 5 : Sông nào lớn nhất Châu Á?
a.Sông Trường Giang 	b.Sông Hoàng Hà 
c.Sông Amua 	d.Sông Hằng
Câu 6: Khu vực nào có mật độ dân số lớn nhất Châu Á ?
a.Đông Á 	b. Nam Á
c. Đông Nam Á	d. Tây Nam Á
Câu 7 : Trung quốc có mấy khu đặc quyền kinh tế ?
a.4	b.5
c.6	d.7
Câu8 : Ấn Độ là nước 
a. Có diện tích nhỏ nhất Nam Á .
b. Đại bộ phân dân cư không ăn thịt bò .
c.Đại bộ phân dân cư theo đạo thiên chú giáo.
d. Có nền kinh tế thấp nhất khu vực Nam Á.
Câu9 : Tây Nam Á nằm ở ngã ba của ba châu lục nào sau đây 
a.Châu Á- Châu Âu –Châu Phi .	b. Châu Á-Châu Âu-Châu Mĩ .
c. Châu Âu-Châu Mĩ- Châu Đại Dương.	d.Châu Á- Châu Mĩ – Châu Đại Dương .
Câu 10: Ấn Độ là quốc gia thuộc khu vực nào của Châu Á?
a.Nam Á	b.Đông Nam Á
c. Tây Nam Á	d.Đông Á
Câu 11: Khoáng sản quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á là 
a.Than 	.	b. Quặng sắt .
c. Dầu mỏ .	d.Vàng .
Câu12 : Khu vực Đông Á tiếp giáp với đại dương nào ?
a.Ấn Độ Dương	b. Thái Bình Dương
c. Bắc Băng Dương	d. Đại Tây Dương 
Câu 13: Ý nào không phải là đặc điểm dân cư Châu Á 
a.Đông dân nhất thế giới. 	
b.Dân cư thuộc nhiều chủng tộc 
c. Có khí hậu khắc nghiệt nhất trên thế giới. 	
d. Nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn
Câu 14: Nước nào sau đây không phải là nước công nghiệp mới ở châu Á ?
a.Xin-ga-po.	b.Hàn Quốc.
c.Đài Loan. 	d.Việt Nam. 
Câu 15:Phật giáo được ra đời từ quốc gia nào?
a.Ấn Độ. 	b.Trung Quốc.
c.Thái Lan.	d.Hàn Quốc. 
II. TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )
Câu 1: Cho bảng số liệu cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Ấn Độ ( %)
Cơ cấu các ngành kinh tế 
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ( %)
1995
2001
Nông- lâm – thủy sản 
28,4
25,0
Công nghiệp – Xây dựng
27,1
27,0
Dịch vụ 
44,5
48,0
Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP của Ấn Độ từ năm 1995 – 2001
Nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP từ năm 1995-2001.
I.TRẮC NGHIỆM ( 7,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
B
B
A
A
A
B
B
B
A
A
C
B
C
D
A
II. TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )
1.Vẽ biểu đồ đúng đẹp 1,5đ
Sai, thiểu thành phần nào trừ 0,25 đ
2.Nhận xét : Tỉ trọng ngành nông- lâm – thủy sản giảm, tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng giảm nhẹ, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng mạnh . Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Ấn Độ thay đổi theo hướng tích cực.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_89_co_dap_an.doc