Đề kiểm tra giữa học kì II Lịch sử và Địa lí 8 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung Đề kiểm tra giữa học kì II Lịch sử và Địa lí 8 - Năm học 2024-2025 - PGD Yên Thế (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 8 (BÀI ĐỊA LÍ) (Đề gồm 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Nước ta có mấy nhóm đất chính? A. 4 nhóm. B. 3 nhóm. C. 2 nhóm. D. 5 nhóm. Câu 2. Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta? A. Đất feralit. B. Đất mặn, phèn. C. Đất phù sa. D. Đất mùn núi cao. Câu 3. Nhóm đất phù sa phân bố chủ yếu ở A. vùng đồi núi B. các cao nguyên. C. vùng núi cao. D. các đồng bằng. Câu 4. Đất phèn, đất mặn tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải miền Trung C. Đồng bằng Thanh Hóa. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu5. Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở vùng núi có độ cao: A. 600-700m trở lên B. 1000-1600m trở lên C. 1600-1700m trở lên D. 1700-1900m trở lên Câu 6. Nhóm đất phùsa chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên? A. 65%. B. 24%. C. 56%. D. 42%. Câu 7. Nhóm đất phù sa có đặc điểm nào sau đây? A. Lớp vỏ phong hoá dày, đất thoáng khí. B. Có chứa nhiều ôxít sắt và ôxít nhôm. C. Đất chua, nghèo các chất badơ và mùn. D. Đất có độ phì cao, rất giàu dinh dưỡng. Câu 8. Hệ quả của đất bị xói mòn, rửa trôi ở miền núi là A. sạt lở ở miền núi. B. bồi tụ ở đồng bằng. C. xóilở ở trung du. D. mài mòn ở ven biển. Câu 9. Ở các rừng ngập mặn ven biển, các bãi triều ngập nước và ở cửa sông lớn thuận lợi cho việc A. nuôi trồng thủy sản. B. đánh bắt thủy sản. C. trồng cây lâu năm. D. trồng cây lúa nước. Câu 10. Các loại cây công nghiệp lâu năm phù hợp với loại đất nào dưới đây? A. Đất phù sa B. ĐấtFe-ra-lit. C. Đất mặn. D. Đất xám. Câu 11. Đất phù sa ngọt ở Đồng bằng song Cửu Long phân bố chủ yếu ở A.ven song Tiền và sông Hậu B.Đồng Tháp Mười C.Tứ giác Long Xuyên D. Bán đảo Cà Mau Câu 12. Đất phù sa ở Đồng bằng sông Hồng thích hợp trồng các loại: A.Cây lúa, ngô, khoai, sắn B. Cây cao su, hồ tiêu, điều C.Cây sú, đước, vẹt, tràm D.Cây dừa, mãng cầu, sầu riêng Câu 13. Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam là A. tương đối nhiều loài. B. khá nghèo nàn về loài. C. nhiều loài, ít về gen. D. phong phú và đa dạng. Câu 14. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn? A. Rừng ngập mặn. B. Rừng nhiệt đới gió mùa C. Đầm phá ven biển. D. Rạn san hô, cỏ biển Câu 15. Hệ sinh thái ở Việt Nam có sự đa dạng sinh học rất cao, bao gồm nhiều loài thủy sinh quý hiếm là: A. Rừng nhiệt đới B. Đầm phá C. Rừng ngập mặn D. Vịnh biển Câu 16. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo? A. Rừng nhiệt đới gió mùa. B. Rừng ngập mặn, cỏ biển C. Đồng ruộng, rừng trồng D. Rạn san hô, rừng ôn đới. Câu 17. Ở Việt Nam, rừng ôn đới núi cao phát triển ở vùng núi nào? A. Tam Đảo B. Ba Vì C. Trường Sơn D. Hoàng Liên Sơn Câu 18. Khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia nào sau đây? A. Ba Bể. B. Ba Vì C. Cúc Phương. D. Bạch Mã Câu 19. Sự phong phú, đa dạng của sinh vật Việt Nam thể hiện ở yếu tố nào sau đây? A. Đa dạng về hệ sinh thái. B. Thành phần loài nghèo nàn. C. Chỉ có hệ sinh thái nhân tạo. D. Rấtít kiểu hệ sinh thái. Câu 20. Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái nào sau đây ngày càng mở rộng? A. Hệ sinh thái nguyên sinh. B. Hệ sinh thái rừng thưa. C. Hệ sinh thái nông nghiệp D. Hệ sinh thái ngập mặn. Câu 21. Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta? A. Đất feralit. B. Đất mặn, phèn. C. Đất phù sa. D. Đất mùn núi cao. Câu 22. Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với loại cây nào dưới đây? A. Lâm nghiệp. B. Công nghiệp. C. Cây ăn quả. D. Lương thực. Câu 23. Ở nước ta, loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây? A. Tây Bắc. B. Bắc Trung Bộ. C. Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 24. Nhóm đất phù sa có đặc điểm nào sau đây? A. Lớp vỏ phong hoá dày, đất thoáng khí. B. Có chứa nhiều ôxít sắt và ôxít nhôm. C. Đất chua, nghèo các chất ba dơ và mùn. D. Đất có độ phì cao, rất giàu dinh dưỡng. Câu 25. Ở các rừng ngập mặn ven biển, các bãi triều ngập nước và ở cửa song lớn thuận lợi cho việc A. đánh bắt thủy sản. B. nuôi trồng thủy sản. C. trồng cây lâu năm. D. trồng cây lúa nước. Câu 26. Trong lâm nghiệp, đất feralit thích hợp để trồng: A. rừng sản xuất. B. rừng phòng hộ. C. rừng đặc dụng. D. vườn quốc gia. Câu 27. Đất feralit hình thành trên loại đá nào sau đây ở nước ta giàu chất dinh dưỡng và tơi xốp? A.Badan. B. Đávôi. C. Đáong. D. Granit. Câu 28. Để giảm thiểu tình trạng thoái hóa đất, chúng ta không nên áp dụng biện pháp nào sau đây? A. Lạm dụng thuốc trừ sâu, phân bón hóa học. B. Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi núi trọc. C. Củng cố và hoàn thiện hệ thống các đê ven biển. D. Bổ sung các chất hữu cơ cho đất. II. PHẦNTỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (3,0 điểm). Trình bày đặc điểm, giá trị sử dụng đất Fe-ra-lit trong sản xuất nông, lâm nghiệp ở nước ta? ------------ Hết---------- HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA HỌC KÌ II MÔN LS&ĐL 8 (NỘI DUNG ĐỊA LÍ) I. TRẮC NGHIỆM ( 7,0điểm) Mỗicâutrảlờiđúngđược 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đápán B A D D C B D B A B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đápán A A D B C C D C A C 21.A 22.D 23.C 24.D 25.B 26.A 27.A 28.A II. TỰ LUẬN ( 3,0điểm) Câu 1 Trìnhbàyđặcđiểm, giátrịsửdụngđấtfe-ra-lit trongsảnxuấtnông, 3đ (3đ) lâmnghiệp *Đặcđiểm -Đấtfe-ra-lit chứanhiều ô-xitsắtvà ô- 0,5 xítnhômnênthườngcómàuđỏvàng -Đặctính: đấtchua, nghèomùn, thoángkhí 0,5 *Giátrịsửdụng -Trong nôngnghiệp: thíchhợptrồngcâycôngnghiệplâunăm 1,0 (càphê, caosu..); câyănquả ( cam, nhãn, vải..) -Trong lâmnghiệp: sửdụngđểtrồngrừnglấygỗ (keo, bạchđàn..); 1,0 trồngcâydượcliệu (quế, hồi ) :
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_lich_su_va_dia_li_8_nam_hoc_2024.docx



