Xây dựng một số công cụ dùng trong kiểm tra, đánh giá trong dạy học môn Công nghệ 6 theo định hướng phát triển năng lực, phẩm chất học sinh

pptx26 trang | Chia sẻ: Đào Đào | Ngày: 12/02/2026 | Lượt xem: 18 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Xây dựng một số công cụ dùng trong kiểm tra, đánh giá trong dạy học môn Công nghệ 6 theo định hướng phát triển năng lực, phẩm chất học sinh, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn hãy click vào nút TẢi VỀ
 PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ
 TRƯỜNG TH&THCS ĐỒNG TÂM
 TRÌNH BÀY GIẢI PHÁP
DỰ THI HỘI THI GVDG CẤP TỈNH 
 CHU KỲ 2020-2024
 GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ SỨ
TRƯỜNG TH&THCS ĐỒNG TÂM - YÊN THẾ Tên giải pháp và đối tượng áp dụng
- Tên giải pháp: “Xây dựng một số công cụ dùng trong 
kiểm tra, đánh giá trong dạy học môn Công nghệ 6 theo 
định hướng phát triển năng lực, phẩm chất học sinh”
- Đối tượng áp dụng: Học sinh lớp 6, trường TH&THCS 
Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc 
Giang năm học 2021-2022 (năm học 2022-2023 là học 
sinh lớp 7) Tính mới, tính sáng tạo của 
 giải pháp
- Tính mới: Cung cấp lí - Tính sáng tạo: Áp dụng 
thuyết về việc xây dựng một các công cụ KTĐG là 
số công cụ KTĐG trong dạy Bảng kiểm, thang đo và 
học môn Công nghệ ở Rubric vào kế hoạch dạy 
trường THCS đó là Bảng học và đề kiểm tra nhằm 
kiểm, thang đo và Rubric phát triển năng lực và 
nhằm phát triển năng lực, phẩm chất HS theo 
phẩm chất của học sinh đáp chương trình GDPT mới.
ứng đổi mới chương trình 
GDPT 2018. - Câu hỏi được dùng trong KTĐG thường 
 xuyên (kiểm tra vấn đáp, kiểm tra viết) và 
 kiểm tra định kỳ.
 - Câu hỏi dùng để KTĐG NL nhận thức 
 công nghệ, NL giao tiếp công nghệ, NL sử 
 dụng công nghệ, NL đánh giá công nghệ và 
 NL thiết kế kĩ thuật.
Câu hỏi
 Các dạng câu hỏi thường dùng:
 - Câu hỏi trắc nghiệm có nhiều lựa chọn
 - Câu hỏi đúng/sai.
 - Câu hỏi hoàn thành câu.
 - Câu hỏi Nối đáp án.
 - Câu hỏi tự luận. Bảng thống kê số câu hỏi kiểm tra năng lực đã xây dựng được 
 trong dạy học môn Công nghệ 6 
 Chủ đề
 Tổng
 Nhà ở Bảo quản Trang phục 
STT Câu hỏi kiểm tra NL
 thực phẩm và thời trang
 1 NL nhận thức Công nghệ 4 2 2 8
 2 NL giao tiếp Công nghệ 1 3 3 7
 3 NL sử dụng Công nghệ 2 4 2 8
 4 NL đánh giá Công nghệ 2 3 1 6
 5 NL thiết kế kĩ thuật 3 1 3 7 1. Câu hỏi kiểm tra năng lực Nhận thức công nghệ
Ví dụ: Chủ đề 1
Câu 1. Trình bày một số đặc điểm của nhà ở của Việt Nam?
Ví dụ: Chủ đề 2
Câu 1. Trình bày một số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến?
Ví dụ: Chủ đề 3
Câu 1. Trình bày nguồn gốc, đặc điểm của các loại vải thường dùng trong may mặc?
2. Câu hỏi kiểm tra năng lực Giao tiếp công nghệ
Ví dụ: Chủ đề 1
Câu 1. Hãy quan sát hình 1.4 SGK/8 Công nghệ 6 sách Cánh Diều và cho biết nhà ở có các
phần chính nào?
A. Móng nhà, tường nhà, khung nhà, sàn nhà, mái nhà, cửa chính, cửa sổ.
B. Móng nhà, tường nhà, khung nhà, sàn nhà, nóc nhà, cửa chính, cửa sổ.
C. Móng nhà, tường nhà, khung nhà, sàn nhà, mái nhà, bậc nhà, cửa sổ.
D. Móng nhà, tường nhà, khung nhà, hiên nhà, mái nhà, cửa chính, cửa sổ.
Ví dụ: Chủ đề 2
Câu 1. Đánh số thứ tự cho đúng các bước tính toán sơ bộ dinh dưỡng và chi phí cho một bữa ăn
chính của gia đình có 3 người (con 12 tuổi, bố và mẹ)?
A. Lên Thực đơn 
B. Xác định nguyên liệu, số lượng 
C. Xác định nhóm thực phẩm cần thiết 
D. Tính thành giá một bữa ăn gia đình
Ví dụ: Chủ đề 3
Câu 3. Hoàn thành sơ đồ các bước giặt, phơi, sấy quần áo? 3. Câu hỏi kiểm tra năng lực Sử dụng công nghệ
Ví dụ: Chủ đề 1
Câu 1. Em hãy làm các tấm thẻ nhắc nhở tiết kiệm năng lượng trong gia đình mình. Sau đó, dán
các tấm thẻ lên tường hoặc thiết bị gia dụng cho phù hợp.
Ví dụ: Chủ đề 2
Câu 1. Chế biến được một số thực phẩm phổ biến - Món rau trộn.
Ví dụ: Chủ đề 3
Câu 1. Khi vào nơi tôn nghiêm (đền, chùa, nhà thờ ) có một nhóm học sinh mặc quần áo ngắn,
bó sát. Theo em các bạn đó mặc trang phục như vậy có phù hợp không? Vì sao?
4. Câu hỏi kiểm tra năng lực Đánh giá công nghệ
Ví dụ: Chủ đề 1
Câu 1: Lựa chọn được kiểu nhà phù hợp với điều kiện tài chính và sở thích của bản thân?
Ví dụ: Chủ đề 2
Câu 2: Lựa chọn phương pháp chế biến thực phẩm phù hợp với điều kiện gia đình, sở thích cá
nhân và đảm bảo an toàn, vệ sinh?
Ví dụ: Chủ đề 3
Câu hỏi: Lựa chọn được trang phục phù hợp với vóc dáng, hoàn cảnh và điều kiện kinh tế của bản 
thân?
5. Câu hỏi kiểm tra năng lực Thiết kế kĩ thuật
Ví dụ: Chủ đề 1
Câu 1. Hãy vẽ hoặc mô tả ngôi nhà thông minh mơ ước của em?
Ví dụ: Chủ đề 2
Câu 1. Em hãy làm món rau trộn với những nguyên liệu khác.
Ví dụ: Chủ đề 3
Câu 1. Hãy tự xác định vóc dáng của em, lựa chọn màu vải, họa tiết và thiết kế (vẽ hoặc mô tả) 
 một bộ trang phục phù hợp phù hợp với vóc dáng của mình? - Bài tập là những tình huống nảy sinh trong 
 cuộc sống, trong đó chứa đựng những vấn đề 
 mà HS cần phải quan tâm, tìm hiểu, giải 
 quyết và có ý nghĩa GD.
 - Bài tập thường được sử dụng trong KTĐG 
 thường xuyên, trong kiểm tra viết thông qua 
 thảo luận nhóm, làm việc cá nhân hoặc toàn 
 lớp.
Bài tập - Bài tập dùng để KTĐG NL sử dụng công 
 nghệ.
 - Số bài tập xây dựng được ở các chủ đề môn 
 Công nghệ 6:
 + Chủ đề 1: 01 bài
 + Chủ đề 2: 03 bài
 + Chủ đề 3: 01 bài
 - Tổng: 05 bài Minh họa: Xây dựng bài tập tình huống trong dạy học chủ đề “Bảo 
 quản và chế biến thực phẩm” môn Công nghệ 6
Bài tập 1. Cho một số thực phẩm sau:
 Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
 Hình 5 Hình 6 Hình 7 Hình 8
 Hình 9 Hình 10 Hình 11 Hình 12 Minh họa: Xây dựng bài tập tình huống trong dạy học chủ đề “Bảo quản 
 và chế biến thực phẩm” môn Công nghệ 6
Hãy cho biết tên các loại thực phẩm trong các hình trên. Phân loại các thực 
phẩm đó vào các nhóm thực phẩm phù hợp theo mẫu bảng sau (thực phẩm 
thuộc nhóm thực phẩm nào thì đánh dấu x vào cột tương ứng).
 Nhóm thực phẩm
 Hình Tên thực phẩm Giàu tinh bột, Giàu chất đạm Giàu chất béo Giàu vitamin, 
 đường (glucid) (protein) (lipid) chất khoáng
 1 
 2 
 3 
 4 
 5 
 6 
 7 
 8 
 9 
 10 
 11 
 12 - Bảng kiểm là một danh sách ghi lại các 
 tiêu chí (về các hành vi, các đặc điểm mong 
 đợi) có được biểu hiện hay không được biểu 
 hiện.
 - Bảng kiểm được sử dụng để đánh giá các 
Bảng hành vi hoặc sản phẩm mà HS thực hiện.
 - Bảng kiểm thường dùng để KTĐG NL sử 
 kiểm
 dụng Công nghệ, NL đánh giá công nghệ, 
 NL thiết kế kĩ thuật. 
 - Số lượng Bảng kiểm xây dựng được trong 
 dạy học môn Công nghệ 6:
 + Chủ đề 1: 01 
 + Chủ đề 2: 01 
 + Chủ đề 3: 01 
 - Tổng số: 03 Minh họa xây dựng Bảng kiểm đánh giá phẩm chất học sinh trong 
 dạy học môn Công nghệ 6 trong chủ đề “Nhà ở”
STT Các tiêu chí đánh giá Có Không
 1 Có chăm chỉ tham gia học tập đầy đủ không
 2 Có tích cực, hăng hái phát biểu trong giờ học không
 3 Có hợp tác, làm việc nhóm hiệu quả hay không
 4 Có trung thực trong học tập, kiểm tra không
 5 Có trách nhiệm hoàn thành các nhiệm vụ học tập được giao không
 6 Có yêu quý ngôi nhà của mình không
 7 Có ý thức giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp không - Thang đo là công cụ đo lường mức độ mà 
 HS đạt được ở mỗi đặc điểm, hành vi về 
 khía cạnh/lĩnh vực cụ thể nào đó.
 - Thang đo thường được dùng để đánh giá 
 sản phẩm, quá trình hoạt động hay một sản 
 phẩm nào đó.
Thang - Thang đo KTĐG NL sử dụng công nghệ, 
 đo NL đánh giá công nghệ và NL thiết kế kĩ 
 thuật.
 - Số lượng Thang đo xây dựng được trong 
 dạy học môn Công nghệ 6:
 + Chủ đề 1: 01 
 + Chủ đề 2: 01 
 + Chủ đề 3: 01 
 - Tổng số: 03 Minh họa xây dựng Thang đo trong dạy học môn Công nghệ 6 trong chủ 
 đề “Bảo quản và chế biến thực phẩm”
ND1: Trình bày các bước xây dựng một bữa ăn gia đình hợp lý 
ND 2: Dựa vào đơn giá các loại thực phẩm tại địa phương, tính giá thành một bữa 
ăn gia đình tại bảng 5.4 SGK/28
 Nội dung Mức 1 Mức 2 Mức 3
 Trình bày các Trình bày được quy Trình bày được các Trình bày được các 
 bước xây dựng trình nhưng chưa đủ, bước của quy trình bước của quy trình 
 một bữa ăn gia có sai sót nhưng lộn xộn, theo đúng trình tự.
 đình hợp lý không theo đúng 
 trình tự.
 Năng lực sử dụng Tính đơn giá và Tính đơn giá và Tính đơn giá và 
 công nghệ (tính thành tiền đúng của thành tiền đúng của thành tiền đúng của 
 giá thành một bữa ít nhất 5- 7 nguyên 10-14 nguyên liệu 14 nguyên liệu và 
 ăn gia đình) liệu, chưa tính được và chưa tính được tính được tổng chi 
 tổng chi phí tổng chi phí (hoặc phí đúng.
 tính tổng chi phí 
 chưa đúng) - Rubric là một bản mô tả cụ thể các tiêu chí 
 đánh giá và các mức độ đạt được của từng 
 tiêu chí (cụ thể bằng điểm số).
 - Rubric được sử dụng để đánh giá sản 
 phẩm, quá trình hoạt động, đánh giá thái 
 độ, hành vi về những phẩm chất cụ thể.
 - Rubric KTĐG NL nhận thức công nghệ, 
Rubric NL giao tiếp công nghệ, NL sử dụng công 
 nghệ, NL đánh giá công nghệ và NL thiết kế 
 kĩ thuật.
 - Số lượng Rubric xây dựng được trong dạy 
 học môn Công nghệ 6:
 + Chủ đề 1: 01 
 + Chủ đề 2: 01 
 + Chủ đề 3: 01 
 - Tổng số: 03 Minh họa xây dựng Rubric trong dạy học môn Công nghệ 6 trong chủ đề “Nhà ở”
 Câu 1. Hãy nêu vai trò của nhà ở đối với con người (1,5 điểm)
 Tiêu chí Mức 1 Mức 2 Mức 3
Tiêu chí 1: Nhà ở là nơi Nhà ở là nơi ở của gia Nhà ở là nơi ở của con Nhà ở là nơi trú ngụ của 
trú ngụ của con người đình người con người
Điểm tiêu chí 1 0,1 đ 0,3 đ 0,5 đ
Tiêu chí 2: Nhà ở bảo Nhà ở bảo vệ con người Nhà ở bảo vệ con người Nhà ở bảo vệ con người 
vệ con người tránh tránh được những ảnh tránh được những ảnh tránh được những được 
được những được hưởng xấu của bên ngoài hưởng xấu của thiên những ảnh hưởng xấu 
những ảnh hưởng xấu nhiên (hoặc xã hội) của thiên nhiên, xã hội
của thiên nhiên, xã hội
Điểm tiêu chí 2 0,1 đ 0,3 đ 0,5 đ
Tiêu chí 3. Nhà ở là nơi Nhà ở là nơi đáp ứng các Nhà ở là nơi đáp ứng các Nhà ở là nơi đáp ứng các 
đáp ứng các nhu cầu nhu cầu của con người nhu cầu của con người nhu cầu của con người 
của con người về vật về vật chất (hoặc tinh về vật chất và tinh thần
chất và tinh thần thần)
Điểm tiêu chí 3 0,1 đ 0,3 đ 0,5 đ
Tổng điểm 0,3 đ 0, 9 đ 1,5 đ Áp dụng xây dựng công cụ KTĐG Bảng kiểm, thang đo, 
 Rubric trong Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 6 - Bài 7. 
Chế biến thực phẩm (mục IV. Thực hành chế biến thực phẩm 
 - món rau trộn”
 MÓN RAU TRỘN STT Các vật liệu, dụng cụ thực hành Có Không
1. Nguyên liệu 
 1.1 Dưa chuột: 300 g (3 quả) 
 1.2 Ớt: 10 g (1- 2 quả) 
 1.3 Giấm: 45 ml (3 thìa canh) 
 1.4 Củ đậu: 100 g (1/2 củ) 
 1.5 Xà lách: 100 g (1- 2 cây) 
 1.6 Rau mùi: 30 g (1 mớ) 
 1.7 Đường: 12 g (1 thìa canh) 
 1.8 Cà chua: 200 g (2-3 quả) 
 1.9 Tỏi: 15 g (1 củ) 
 1.10 Muối tinh: 2,5 g (1 thìa canh) 
 1.11 Tiêu: 2,5 g (1/2 thìa cà phê) 
2. Dụng cụ 
 2.1 Dao: 1-2 chiếc 
 2.2 Thớt: 1 chiếc 
 2.3 Bao tay nylon: 1 túi 
 2.4 Bát: 1 chiếc 
 2.5 Dao nạo vỏ (dao bào): 2 chiếc 
 2.6 Thìa: 2 chiếc (1 thìa canh, 1 thìa cà phê) 
 2.7 Đũa: 5-10 đôi 
 2.8 Chậu nhỏ: 1 chiếc 
 2.9 Đĩa to: 2 chiếc 
 2.10 Rổ: 1 chiếc 
 2.11 Cân: 1 chiếc Áp dụng xây dựng công cụ KTĐG thang đo và Rubric trong Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 6 - 
 Bài 7. Chế biến thực phẩm (mục IV. Thực hành chế biến thực phẩm - món rau trộn”
- TC 1: Quy trình thực hiện chế biến món rau trộn (3,0 điểm)
- TC 2: Chất lượng thành phẩm món rau trộn (7,0 điểm)
Tiêu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
 chí
Quy - Chuẩn bị dụng cụ, - Chuẩn bị chưa đầy đủ - Chuẩn bị đầy đủ dụng - Chuẩn bị được đầy đủ, 
trình nguyên liệu thiếu nhiều dụng cụ, nguyên liệu. cụ, nguyên liệu. dụng cụ, nguyên liệu 
thực thứ - Đảm bảo được điều kiện - Đảm bảo được điều kiện - Đảm bảo được điều 
hiện - Chưa đảm bảo được điều VS, ATTP trong quá trình VS, ATTP trong quá trình kiện VS, ATTP trong 
 kiện VS, ATTP trong quá thực hiện chế biến món ăn thực hiện chế biến món ăn quá trình thực hiện chế 
 trình thực hiện chế biến - Sử dụng nguyên liệu - Sử dụng nguyên liệu biến món ăn
 món ăn chưa hiệu quả, tiết kiệm. chưa hiệu quả, tiết kiệm. - Sử dụng nguyên liệu 
 - Sử dụng nguyên liệu lãng - Đảm bảo an toàn cho - Đảm bảo an toàn cho hiệu quả.
 phí, chưa hiệu quả. người và đồ dùng sử dụng người và đồ dùng sử dụng - Đảm bảo an toàn cho 
 - Chưa đảm bảo an toàn trong quá trình chế biến. trong quá trình chế biến. người và đồ dùng sử 
 cho người và đồ dùng sử - Thực hiện các bước trong - Thực hiện các bước dụng.
 dụng trong quá trình chế quy trình chế biến món ăn trong quy trình chế biến - Thực hiện các bước 
 biến. chưa khoa học. món ăn chưa khoa học. trong quy trình chế biến 
 - Không thực hiện theo các - Khu vực chế biến món ăn - Khu vực chế biến món món ăn khoa học.
 bước trong quy trình chế và đồ dùng chưa sạch sẽ ăn và đồ dùng chưa sạch - Khu vực chế biến món 
 biến món ăn. sau chế biến sẽ sau chế biến ăn và đồ dùng được vệ 
 - Không vệ sinh khu vực sinh sạch sẽ sau khi chế 
 chế biến món ăn và đồ biến
 dùng sau khi chế biến
Điểm 0,5 điểm 1,5 điểm 2,0 điểm 3 điểm
TC 1 Áp dụng xây dựng công cụ KTĐG thang đo và Rubric trong Kế hoạch dạy học môn Công 
 nghệ 6 - Bài 7. Chế biến thực phẩm (mục IV. Thực hành chế biến thực phẩm - món rau 
 trộn”
 - TC 1: Quy trình thực hiện chế biến món rau trộn (3,5 điểm)
 - TC 2: Chất lượng thành phẩm món rau trộn (7,0 điểm)
 Tiêu chí Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Chất - Sản phẩm được - Sản phẩm được - Sản phẩm được - Sản phẩm được 
lượng trình bày sơ sài. trình bày đẹp mắt, trình bày đẹp mắt, trình bày đẹp mắt, 
thành - Sản phẩm có mùi vị sáng tạo. sáng tạo. sáng tạo.
phẩm không thể chấp nhận - Sản phẩm có vị - Sản phẩm cơ bản - Sản phẩm đảm 
 được, rau không hơi mặn hoặc hơi đảm bảo theo bảo theo đúng yêu 
 tươi, mềm, . ngọt, mùi thơm đúng yêu cầu cầu thành phẩm.
 chưa hấp dẫn, rau thành phẩm nhưng 
 hơi mềm không hơi mặn hoặc hơi 
 được giòn. ngọt.
Điểm 1,5 điểm 3,5 điểm 5,5 điểm 7 điểm
TC 2
Tổng 2 điểm 5 điểm 7,5 điểm 10 điểm
điểm

File đính kèm:

  • pptxxay_dung_mot_so_cong_cu_dung_trong_kiem_tra_danh_gia_trong_d.pptx