Bài giảng môn Địa lý Lớp 8 - Tiết 39, Bài 35: Thực hành về khí hậu, thủy văn Việt Nam

Nhận xét về mối quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ trên từng lưu vực sông?

MÙA MƯA

Sông Hồng: Tháng 6, 7, 8, 9

Sông Gianh : Tháng 9, 10, 11

MÙA LŨ

Sông Hồng: Tháng 5, 10

Sông Gianh : Tháng 8

Vì mùa mưa còn có các nhân tố khác tham gia làm biến đổi dòng chảy tự nhiên như: Độ che phủ rừng, hệ số thấm đất đa, hình dạng mạng lưới sông và hồ chưa nhân tạo.

 

ppt12 trang | Chia sẻ: lieuthaitn11 | Ngày: 12/10/2021 | Lượt xem: 180 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung Bài giảng môn Địa lý Lớp 8 - Tiết 39, Bài 35: Thực hành về khí hậu, thủy văn Việt Nam, để tải tài liệu về máy bạn hãy click vào nút TẢI VỀ
Lược đồ các hệ thống sông lớn ở VN 1. Xác định trên hình 33.1 lưu vực chín hệ thống sông lớn của nước ta ? 2. Nêu đặc điểm sông ngoài ở Bắc bộ, Trung bộ, Nam bộ?TIẾT 39Bài 35THỰC HÀNH VỀ KHÍ HẬU, THỦY VĂN VIỆT NAM.Tháng123456789101112Lượng mưa (mm)19.525.634.5104.2222262.8315.7335.2271.9170.159.917.8Lưu lượng (m3/s)13181100914107118934692798692466690415228131746Lưu vực sông Hồng ( Trạm Sơn Tây)Lưu vực sông Gianh ( Trạm Đồng Tâm)Tháng123456789101112Lượng mưa (mm)50,7 34.947.266104.7170136.1209.5530.1582.23167.9Lưu lượng (m3/s)27.719.317.510.728.736.740.658.418517894.143.7Tháng123456789101112Lượng mưa (mm)19.525.634.5104.2222262.8315.7335.2271.9170.159.917.8Lưu lượng (m3/s)13181100914107118934692798692466690415228131746Lưu vực sông Hồng ( Trạm Sơn Tây)1234567891011120250050007500100000100200300400Thángmmm3/s19,525,6Chú thíchLưu lượngLượng mưaBiểu đồ thể hiện lượng mưa và lưu lượng sông Hồng34,513181100914Tháng123456789101112Lượng mưa (mm)19.525.634.5104.2222262.8315.7335.2271.9170.159.917.8Lưu lượng (m3/s)13181100914107118934692798692466690415228131746Lưu vực sông Hồng ( Trạm Sơn Tây)1234567891011120250050007500100000100200300400Thángmmm3/s19,525,6Chú thíchLưu lượngLượng mưaBiểu đồ thể hiện lượng mưa và lưu lượng sông Hồng100-500-400-300-200-mm1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12m3/s600-tháng-1000-7000-6000-5000-4000-3000-2000-8000Tháng123456789101112Lượng mưa (mm)19.525.634.5104.2222262.8315.7335.2271.9170.159.917.8Lưu lượng (m3/s)13181100914107118934692798692466690415228131746Lưu vực sông Hồng ( Trạm Sơn Tây)100-500-400-300-200-mm1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12m3/s600-tháng-1000-7000-6000-5000-4000-3000-2000-8000Lưu vực sông Gianh ( Trạm Đồng Tâm)Tháng123456789101112Lượng mưa (mm)50,7 34.947.266104.7170136.1209.5530.1582.23167.9Lưu lượng (m3/s)27.719.317.510.728.736.740.658.418517894.143.7Trình bày cách tính lượng mưa trung bình tháng và lưu lượng trung bình năm?Xác định những tháng mùa mưa và những tháng mùa lũ theo giá trị trung bình của hai lưu vực sông trên?Lượng mưa trung bình tháng:Sông Hồng: 153 mmSông Gianh:186 mmLưu lượng trung bình năm:Sông Hồng:3632 m3/sSông Gianh:61,7 m3/sLũMưaSông Gianh(Đồng Tâm)LũMưaSông Hồng(Sơn Tây)121110987654321Lưu vực sôngThángMùa+ ++++++++ +Nhận xét về mối quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ trên từng lưu vực sông? MÙA MƯASông Hồng: Tháng 6, 7, 8, 9 Sông Gianh : Tháng 9, 10, 11 MÙA LŨSông Hồng: Tháng 5, 10Sông Gianh : Tháng 8 Mùa lũ không hoàn toàn trùng mùa mưa vì sao?Vì mùa mưa còn có các nhân tố khác tham gia làm biến đổi dòng chảy tự nhiên như: Độ che phủ rừng, hệ số thấm đất đa, hình dạng mạng lưới sông và hồ chưa nhân tạo. VỀ NHÀHọc bài,chuẩn bị bài từ tiết 32-39Lược đồ các hệ thống sông lớn ở VN

File đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_dia_ly_lop_8_tiet_39_bai_35_thuc_hanh_ve_khi_h.ppt